2.5.14

三句良心话:Ba câu nói lương tâm


1、好好地孝敬父母,因为他们才是你的佛。
2、好好地培养子女,因为他们才是你的希望。
3、好好地与人相处,因为你食人间烟火。

Ba câu nói lương tâm:
1. Hết lòng hiếu kính cha mẹ, vì cha mẹ mới là Phật của bạn.
2. Hết lòng nuôi dạy con cái, vì chúng mới là hy vọng của bạn.
3. Hết lòng chung sống với mọi người, vì bạn ăn cơm của nhân gian.

1, Hǎohǎo de xiàojìng fùmǔ, yīnwèi tāmen cái shì nǐ de fú.
2, Hǎohǎo de péiyǎng zǐnǚ, yīnwèi tāmen cái shì nǐ de xīwàng.
3, Hǎohǎo de yǔ rén xiāngchǔ, yīnwèi nǐ shí rénjiān yānhuǒ.


好好儿 [hǎohāor]
 1. tốt lành; êm đẹp; tốt tươi; tốt。形容情况正常;完好。
那棵百年老树,至今还长得好好儿的。
cây cổ thụ đó sống 100 năm rồi, bây giờ vẫn tốt tươi.
好好儿的一支笔,叫他给弄折了。
cây viết tốt thế mà bị nó làm gãy rồi.
2. cố gắng hết lòng; cố gắng hết sức; dốc sức; thoả thích。尽力地;尽情地;耐心地。
大家再好好儿想一想。
mọi người hãy cố gắng nghĩ nữa đi.
我真得好好儿谢谢他。
tôi thật phải cảm ơn anh ấy nhiều.1 C
咱们好好儿地玩儿几天。
chúng mình chơi vài hôm cho thoả thích.
你好好儿跟他谈,别着急。
anh cố gắng nói chuyện với anh ấy, đừng nóng.
让孩子们好好儿地玩几天。
để các cháu chơi vài hôm cho thoả thích.


培养 [péiyǎng]
1. nuôi cấy; gây; gây dựng。以适宜的条件使繁殖。
培养细菌。cấy vi khuẩn.
2. bồi dưỡng; đào tạo。按照一定的目的长期地教育和训练;使成长。
培养无产阶级革命事业的接班人。bồi dưỡng người kế tục sự nghiệp Cách Mạng vô sản.

相处 [xiāngchǔ] sống chung với nhau; ăn ở với nhau; chung sống。彼此生活在一起;彼此接触来往,互相对待。
相处得很好。sống với nhau rất tốt; chung sống hoà hợp.

烟火 [yānhuǒ]
 1. khói và lửa。烟和火。
动烟火(指生火做饭)。nhóm lửa thổi cơm
建筑工地严禁烟火
công trường đang xây dựng nghiêm cấm lửa
 2. thức ăn chín。烟火食。
不食人间烟火 không ăn thức ăn chín của trần gian.