3.5.14

佛说:世上要是没有佛,好好侍奉父母,侍奉父母就是侍奉佛。


Đức Phật nói: "Trên đời nếu không có Phật, cố gắng hết sức phụng dưỡng cha mẹ, phụng dưỡng cha mẹ chính là phụng dưỡng Phật"

Fó shuō: Shìshàng yàoshi méiyǒu fó, hǎohǎo shìfèng fùmǔ, shìfèng fùmǔ jiùshì shìfèng fó.

TỪ MỚI:
好好儿 [hǎohāor]
1. tốt lành; êm đẹp; tốt tươi; tốt。形容情况正常;完好。
那棵百年老树,至今还长得好好儿的。
cây cổ thụ đó sống 100 năm rồi, bây giờ vẫn tốt tươi.
好好儿的一支笔,叫他给弄折了。
cây viết tốt thế mà bị nó làm gãy rồi.
2. cố gắng hết lòng; cố gắng hết sức; dốc sức; thoả thích。尽力地;尽情地;耐心地。
大家再好好儿想一想。mọi người hãy cố gắng nghĩ nữa đi.
我真得好好儿谢谢他。tôi thật phải cảm ơn anh ấy nhiều.
咱们好好儿地玩儿几天。chúng mình chơi vài hôm cho thoả thích.
你好好儿跟他谈,别着急。anh cố gắng nói chuyện với anh ấy, đừng nóng.
让孩子们好好儿地玩几天。để các cháu chơi vài hôm cho thoả thích.

侍奉 [shìfèng] phụng dưỡng; hầu hạ。侍候奉养(长辈)。
侍奉父母。phụng dưỡng bố mẹ.
侍奉老人。phụng dưỡng người già.