1.5.14

五一节祝福语 Lời chúc phúc lễ 1.5

风是透明的,雨是滴答的,云是流动的,歌是自由的,爱是用心的,恋是疯狂的,天是永恒的,你是一切的,五一劳动节快乐!
Cơn gió vô hình, tiếng mưa tích tắc, mây trời đang trôi, lời ca tự do, yêu bằng con tim, yêu là cuồng si, trời là vĩnh hằng, em là tất cả , lễ lao động 1.5 vui vẻ :)
Fēng shì tòumíng de, yǔ shì dīdā de, yún shì liúdòng de, gē shì zìyóu de, ài shì yòngxīn de, liàn shì fēngkuáng de, tiān shì yǒnghéng de, nǐ shì yīqiè de, wǔyī láodòng jié kuàilè!

钱多钱少常有就好;人俊人丑顺眼就要;人老人少健康就好;家穷家富和气就好;一切烦恼理解就好;人的一生平安就好!五一劳动节快乐就好!
Nhiều hay ít tiền, thường có là tốt: người đẹp hay xấu, thuận mắt là được; người già hay trẻ có sức khỏe là tốt; nhà nghèo hay giàu, hòa khí là tốt; tất cả phiền não, thông hiểu là tốt; cuộc sống con người bình an là tốt! Lễ lao động 1.5 vui vẻ là tốt! :)
Qián duō qián shǎo cháng yǒu jiù hǎo; rén jùn rén chǒu shùnyǎn jiù yào; rén lǎorén shǎo jiànkāng jiù hǎo; jiā qióng jiā fù héqì jiù hǎo; yīqiè fánnǎo lǐjiě jiù hǎo; rén de yīshēng píng'ān jiù hǎo! Wǔyī láodòng jié kuàilè Jiù hǎo!

五一节想你是最快乐的事;见你是最希望的事;爱你是我永远要做的事;把你放在心上是我一直在做的事;不过,骗你是刚刚发生的事。劳动节快乐。
Lễ 1.5 nhớ tới em là điều hạnh phúc nhất; gặp được em là điều hy vọng nhất; yêu em là điều anh mãi mãi phải làm; đặt em vào lòng là việc anh mãi đang làm; tuy nhiên, dối với em có một điều vừa xảy ra. Chúc mừng lễ lao động! :)
Wǔyī jié xiǎng nǐ shì zuì kuàilè de shì; jiàn nǐ shì zuì xīwàng de shì; ài nǐ shì wǒ yǒngyuǎn yào zuò de shì; bǎ nǐ fàng zàixīn shàng shì wǒ yīzhí zài zuò de shì; bùguò, piàn nǐ shì gānggāng fāshēng de Shì. Láodòng jié kuàilè.

劳动带给我们一切,有劳动,才有回报,才有收获!祝大家劳动节快乐!

Lao động cho chúng ta tất cả, có lao động mới có hồi báo, mới có thu hoạch! Chúc mọi người lễ lao động vui vẻ!
Láodòng dài gěi wǒmen yīqiè, yǒu láodòng, cái yǒu huíbào, cái yǒu shōuhuò! Zhù dàjiā láodòng jié kuàilè!

五一节到了,你要少喝酒,多吃菜,还有要听老婆的话。
Lễ 1.5 tới rồi, bạn bớt uống rượu, ăn nhiều rau, cần nghe lời bà xã :)
Wǔyī jié dàole, nǐ yào shǎo hējiǔ, duō chī cài, hái yǒu yào tīng lǎopó dehuà.

您用勤劳的双手,创造了美好的生活,今天是您的节日,祝您节日愉快!
Bạn dùng đôi tay cần cù, tạo ra một cuộc sống tốt đẹp, hôm nay là ngày lễ của bạn, chúc bạn ngày lễ hạnh phúc! :)
Nín yòng qínláo de shuāngshǒu, chuàngzàole měihǎo de shēnghuó, jīntiān shì nín de jiérì, zhù nín jiérì yúkuài!

凡是有阳光照耀的地方,就有我真挚的祝福;凡是有月亮照耀的地方,就有我深深的思念,我衷心地祝福你。五一劳动节快乐!
Phàm là nơi đâu có ánh sáng mặt trời soi chiều thì có tôi chân thành chúc phúc; phàm nơi đâu có mặt trăng soi sáng thì có tôi tưởng nhớ sâu sắc, tôi chân thành chúc bạn. Lễ 1.5 vui vẻ! :)
Fánshì yǒu yángguāng zhàoyào dì dìfāng, jiù yǒu wǒ zhēnzhì de zhùfú; fánshì yǒu yuèliàng zhàoyào dì dìfāng, jiù yǒu wǒ shēn shēn de sīniàn, wǒ zhōngxīn dì zhùfú nǐ. Wǔyī láodòng jié kuàilè!

酒越久越醇,朋友相交越久越真,水越流越清,世间沧桑越流越淡,祝大家五一劳动节快乐,时时好心情!
Rượu càng lâu càng ngon, bằng hữu quen nhau càng lâu càng chân thật, nước càng chảy càng trong, thăng trầm cuộc đời càng ít gặp, chúc mọi người lễ quốc tế lao động 1.5 vui vẻ, tâm trạng luôn luôn tốt :)
Jiǔ yuèjiǔ yuè chún, péngyǒu xiàngjiāo yuèjiǔ yuè zhēn, shuǐyuè liú yuè qīng, shìjiān cāngsāng yuè liú yuè dàn, zhù dàjiā wǔyī láodòng jié kuàilè, shíshí hǎo xīnqíng!

劳动节提醒大家:劳动诚可贵,休息价更高。发扬休息精神,坚持劳役结合原则。健康平安得欢喜,爱情美满喜上喜。实现短信梦想,达到祝福目的。五一快乐!

Lễ quốc tế lao động nhắc nhở tất cả mọi người: Lao động thì đáng quý, nghỉ ngơi cũng rất quan trọng. Phát huy tinh thần nghỉ ngơi, kiên trì nguyên tắc kết hợp với lao động. Được bình an sức khỏe là niềm vui, tình yêu mỹ mãn càng vui thêm vui. Thực hiện mơ ước tin nhắn, để đạt được mục đích của chúc phúc. 1.5 vui vẻ! :)

Láodòng jié tíxǐng dàjiā: Láodòng chéng kěguì, xiūxí jià gèng gāo. Fāyáng xiūxí jīngshén, jiānchí láoyì jiéhé yuánzé. Jiànkāng píng'ān de huānxǐ, àiqíng měimǎn xǐ shàng xǐ. Shíxiàn duǎnxìn mèngxiǎng, dádào zhùfú mùdì. Wǔyī kuàilè!

年年有今日,岁岁有今朝;月月涨工资,周周中彩票,天天好心情,日日好运到,白天遇财神,晚上数钞票。五一劳动节快乐。
Hằng năm có ngày này, hôm nay; hằng tháng được tăng lương, hằng tuần được lộc, hằng ngày tâm trạng tốt, luôn gặp may, ban ngày gặp thần tài, tối đến đếm tiền. 1.5 vui vẻ :)
Nián nián yǒu jīnrì, suì suì yǒu jīnzhāo; yuè yuè zhǎng gōngzī, zhōu zhōu zhòng cǎipiào, tiāntiān hǎo xīnqíng, rì rì hǎo yùn dào, báitiān yù cáishén, wǎnshàng shù chāopiào. Wǔyī láodòng jié kuàilè.


朋友祝你:事业正当午,身体壮如虎,金钱不胜数,干活不辛苦,浪漫似乐谱,快乐非你莫属!五一快乐!
Chúc bạn sự nghiệp luôn đỉnh cao, khỏe mạnh như hổ, kim tiền đếm không hết, công việc nhàn nhạ, lãng mạn như bản nhạc, hạnh phúc thuộc về bạn! 1.5 vui vẻ! :)
Péngyǒu zhù nǐ: Shìyè zhèngdàng wǔ, shēntǐ zhuàng rúhǔ, jīnqián bùshèng shǔ, gàn huó bù xīnkǔ, làngmàn shì yuèpǔ, kuàilè fēi nǐ mò shǔ! Wǔyī kuàilè!


无论天涯海角,我都与你紧紧相随;无论海枯石烂,我都与你时时相伴。我要大声喊出一个句话让全世界知道:劳动节快乐!再送四个字,不用客气!

Bất luận là chân trời gốc bể, tôi với bạn khắn khít bên nhau; bất luận là biển cạn đá mòn, tới với bạn luôn bên nhau. Tôi muốn nói lớn tiếng một câu để toàn thế giới biết: Lễ lao động vui vẻ! Tặng bạn thêm bốn chử "đừng khách sáo" :)
Wúlùn tiānyáhǎijiǎo, wǒ dū yǔ nǐ jǐn jǐn xiāng suí; wúlùn hǎikūshílàn, wǒ dū yǔ nǐ shíshí xiāngbàn. Wǒ yào dàshēng hǎn chū yīgè jù huà ràng quán shìjiè zhīdào: Láodòng jié kuàilè! Zàisòng sì gè zì, bùyòng kèqì!


五彩缤纷的世界里,友情珍贵,在这长长的假日里,祝你快乐。
Thế giới đầy màu sắc, tình bạn là quý giá, trong những ngày nghỉ dài này, tôi chúc bạn hạnh phúc ! :)
Wǔcǎibīnfēn de shìjiè lǐ, yǒuqíng zhēnguì, zài zhè zhǎng zhǎng de jiàrì lǐ, zhù nǐ kuàilè.


五一是要告诉你人生五个一:一个好身体,一份好事业,一世好心情,一圈好朋友,一生好运气。愿你一生拥有五个一!祝五一快乐!
Ngày 1.5 muốn nói với mọi người rằng cuộc sống có 5 điều "một": Một thân thể tốt, một sự nghiệp tốt, một đời lạc quan, một nhóm bạn tốt, một đời gặp may mắn. Chúc bạn một cuộc sống có 5 điều này! Chúc 1.5 vui vẻ! :)
Wǔyīshì yào gàosu nǐ rénshēng wǔ gè yī: Yīgè hǎo shēntǐ, yī fèn hǎo shìyè, yī shì hǎo xīnqíng, yī quān hǎo péngyǒu, yīshēng hǎo yùnqì. Yuàn nǐ yīshēng yǒngyǒu wǔ gè yī! Zhù wǔyī kuàilè!


钱可以买房子但买不到家;能买到婚姻但买不到爱;可以买到钟表但买不到时间。钱反而是痛苦的根源,把你的钱给我,让我一个人承担痛苦吧!五一快乐!
Tiền có thể mua một ngôi nhà nhưng không thể mua được gia đình; có thể mua cuộc hôn nhân nhưng không thể mua được tình yêu; bạn có thể mua đồng hồ nhưng không thể mua được thời gian. Tiền ngược lại còn là nguồn gốc của đau khổ, lấy tiền của bạn cho tôi, hãy để tôi một mình chịu đau khổ đó! 1.5 vui vẻ! :) :)
Qián kěyǐ mǎi fángzi dàn mǎi bù dàojiā; néng mǎi dào hūnyīn dàn mǎi bù dào ài; kěyǐ mǎi dào zhōngbiǎo dàn mǎi bù dào shíjiān. Qián fǎn'ér shì tòngkǔ de gēnyuán, bǎ nǐ de qián gěi wǒ, ràng wǒ yīgè rén chéngdān tòngkǔ ba! Wǔyī kuàilè!


五一劳动节到了,我送你“五个一”一杯清酒解解愁,一曲清歌消消困,一壶清茶暖暖胃,一缕清风洗洗肺,一片清凉静静心。
Lễ 1.5 tới rồi, tôi tặng bạn "5 cái 1": 1 ly rượu trong giải muộn sầu, 1 khúc thanh nhạc tiêu mệt mỏi, 1 bình trà sạch ấm bao tử, 1 làn gió trong sạch phổi, một tấm lòng thanh tịnh. :)
Wǔyī láodòng jié dàole, wǒ sòng nǐ “wǔ gè yī” yībēi qīngjiǔ jiě jiěchóu, yī qū qīng gē xiāo xiāo kùn, yī hú qīngchá nuǎn nuǎn wèi, yī lǚ qīngfēng xǐ xǐ fèi, yīpiàn qīngliáng jìng jìngxīn.


劳动节日不劳动,休息要好要轻松,沐浴春光沐春风,快乐生活乐无穷,思念之情潮水涌,祝福之意别样浓,祝劳动节愉快。
Ngày lễ lao động không làm việc, nghỉ ngơi để được thoải mái, tắm nắng xuân và gió xuân, cuộc sống vui vẻ hạnh phúc vô tận, tình cảm nhung nhớ như thủy triều dâng, chúc phúc nồng nàn, lễ lao động vui vẻ! :)
Láodòng jiérì bù láodòng, xiūxí yàohǎo yào qīngsōng, mùyù chūnguāng mù chūnfēng, kuàilè shēnghuó lè wúqióng, sīniàn zhī qíng cháoshuǐ yǒng, zhùfú zhī yì bié yàng nóng, zhù láodòng jié yúkuài.


五一送你金饭桶,装满饲料美味香;五一送你金脸盆,盛上清水美美容;五一送你流行曲,哼哼小调没烦恼;五一送你祝福语:小猪,节日要快乐哦!
1.5 tặng bạn một thùng cơm vàng, đựng đầy thức ăn mỹ vị thơm ngon; 1.5 tặng bạn chậu rữa mặt bằng vàng, đựng nước sạch làm đẹp dung nhan; 1.5 tặng bạn khúc nhạc lưu hành, điệu hát dân gian du dương không phiền não; 1.5 tặng bạn lời chúc phúc: Heo con, ngày lễ vui vẻ nhé! :)
Wǔyī sòng nǐ jīn fàntǒng, zhuāng mǎn sìliào měiwèi xiāng; wǔyī sòng nǐ jīn liǎn pén, shèng shàng qīngshuǐ měi měiróng; wǔyī sòng nǐ liúxíng qǔ, hēng hēng xiǎodiào méi fánnǎo; wǔyī sòng nǐ zhùfú yǔ: Xiǎo zhū, Jiérì yào kuàilè ó!

天晴朗,花开艳;阳光笑,心情妙;蝶儿忙,花儿闹;风儿吹,云儿飘;小长假,心欢喜;念朋友,在一起;虽分离,思念起;传短信,送问候,欢喜过五一。

五一祝福全给你,奖金多多翻几倍;平时忙碌为工作,闻闻花香洗洗胃;事业好运进几步,人气飙升尤珍贵;家庭美满添幸福,身体健康忧愁退。五一快乐! 五一祝福短信

动一动你的心思,驱散你压力的苦劳;动一动你的身子,赶走你拼搏的疲劳;五一劳动节,愿你动一动你的脚步,四处走走,八方瞧瞧,让大自然的美景,卸下你追求的烦劳;祝你劳动节假期快乐围绕,轻松美好!

五谐音“无”,五一劳动节,愿你:无忧无虑每一秒,无烦无恼每一分,无怨无悔每一时,无病无灾每一天,无痛无苦每一月,无风无雨每一年!祝你无时无刻快乐无比!

相聚五一,快乐第一,好好休息,保重身体,有劳有逸,心情惬意,享受假期,轻松到底,不常联系,却在心底,一条消息,真情传递。愿你快乐过五一!

生命的色彩,用汗水涂抹;执着的追求,耐得住寂寞;花开花落间,将种子撒播;风雨洗涤后,去收获硕果;记忆中有你,感动不曾消磨。五一临近祝你快乐!

五一节,快乐忽然“一飞冲天”,美好跟着“成双成对”,好运呈现“三阳开泰”,幸福浸润“丝丝入扣”,相聚友人“舞天动地”,没事最爱“溜达逛街”,心情没有“七上八下”,健康身体“久久徘徊”,祝你五一节日时时欢喜!

听,那鸟儿喳喳叫,是在歌唱;看,那朝阳升起,温暖心房;闻,那芬芳传递,是百花怒放。五一小长假,美美的睡个觉,与开心拥抱,愿你五一心情好!

请把工作放一放,告别疲惫;请出门转一转,放松心情;请四处逛一逛,把烦恼丢掉;请两耳听一听,画眉的欢叫;五一节到了,祝你快乐逍遥!

携着一缕缕阳光心情妙,伴着一春浓浓芬芳笑容爽,发一段长长祝福万事吉,添一段甜甜回忆情意浓,道一声幸福悠长体安康,愿你五一劳动节生活美满,幸福常。

把大海中的每一滴水,都换成你的好运;把天空中的每一朵云,都转成你的成功;把手机里的每一句话,都变成对你的
,提前祝你劳动节快乐幸福。

思念化成大苹果,努力定会有结果,问候仿佛大白菜,生活工作都愉快,呵护满杯白开水,快乐幸福一直陪,祝五一快乐

春风吹来劳动节,忙忙碌碌要停歇,生活就要开心些,给你思念不枯竭,祝福拥有新世界,快乐伴你不换届,幸福陪你永不谢。

Trần Hoàng Bảo chọn dịch từ
参考源:http://www.pcgames.com.cn   - http://www.js.xinhuanet.com/