29.4.14

Lời chúc phúc chủ nhật 周日祝福语

最近天气多变,请注意你的身体健康,愿初夏的暖阳伴你渡过一个轻松愉快的周日.
Gần đây thời tiết nhiều thay đổi, xin chú ý đến sức khỏe khỏe của bạn, mong mặt trời ấm áp của đầu hè cùng bạn qua một ngày chủ nhật vui vẻ thoải mái ! :)
Zuìjìn tiānqì duō biàn, qǐng zhùyì nǐ de shēntǐ jiànkāng, yuàn chūxià de nuǎn yáng bàn nǐ dùguò yīgè qīngsōng yúkuài de zhōu rì.


拥有一份美好的心情,如拥有一份诚挚的祝福.愿您健康,愿您快乐,但愿我千万个祝福永远陪伴您左右. 祝周日愉快!
Có một tâm trạng tốt, như có một lời chúc phúc chân thành. Mong bạn mạnh khỏe, mong bạn vui vẻ, tôi chỉ mong lời chúc phúc nhất thiết mãi theo bên bạn! Chúc chủ nhật vui vẻ! :)
Yǒngyǒu yī fèn měihǎo de xīnqíng, rú yǒngyǒu yī fèn chéngzhì de zhùfú. Yuàn nǐ jiànkāng, yuàn nǐ kuàilè, dàn yuàn wǒ qiān wàn gè zhùfú yǒngyuǎn péibàn nǐ zuǒyòu.Zhù zhōu rì yúkuài!

友情就如一坛老酒封存愈久愈香醇一句短短祝福就能开启坛盖品尝浓醇酒香;友情就如一轮红日默默付出而无求一声轻轻问候就是一束温暖阳光.祝周日愉快!
Tình bạn giống như một vò rượu để càng lâu càng thơm ngon, một câu chúc phúc ngắn có thể mở nắp vò rượu thưởng thức rượu nồng hương thơm; tình bạn giống như một vòng mặt trời đỏ âm thầm lộ ra mà không yêu cầu gì, một lời chào nhẹ nhàng là tia nắng mặt trời ấm áp. Chúc chủ nhật vui vẻ! :)
Yǒuqíng jiù rúyī tán lǎojiǔ fēngcún yù jiǔ yù xiāngchún yījù duǎn duǎn zhùfú jiù néng kāiqǐ tán gài pǐncháng nóng chúnjiǔ xiāng; yǒuqíng jiù rúyī lún hóng rì mòmò fùchū ér wú qiú yīshēng qīng qīng wènhòu jiùshì yī shù wēnnuǎn yángguāng. Zhù zhōu rì yúkuài! Zhù zhōu rì yúkuài!

有朋友同行是种安全,有朋友鼓励是种力量,有朋友想念是种幸福!朋友,祝你开心每一秒,快乐每一天,周日快乐。
Có bạn đồng hành là an toàn, có bạn khích lệ là sức mạnh, có bạn tưởng nhớ là hạnh phúc! Bằng hữu, chúc bạn vui vẻ từng giây, vui vẻ mỗi ngày, chủ nhật vui vẻ! :)
Yǒu péngyǒu tóngxíng shì zhǒng ānquán, yǒu péngyǒu gǔlì shì zhǒng lìliàng, yǒu péngyǒu xiǎngniàn shì zhǒng xìngfú! Péngyǒu, zhù nǐ kāixīn měi yī miǎo, kuàilè měi yītiān, zhōu rì kuàilè.

制的信号接收器收到一段疑似来自外星的讯号,经过五天的卖力翻译,终于得到破解,内容全文是:祝所有地球人周日兴奋!
Hệ thống thu tín hiệu nhận được một đoạn tín hiệu mập mờ từ ngoài hành tinh, sau năm ngày cố gắng hết sức phiên dịch, cuối cùng đã được phá giải, nội dung toàn văn là: Chúc tất cả mọi người trên trái đất chủ nhật vui vẻ! :)
Zhì de xìnhào jiēshōu qì shōu dào yīduàn yísì láizì wài xīng de xùnhào, jīngguò wǔ tiān de màilì fānyì, zhōngyú dédào pòjiě, nèiróng quánwén shì: Zhù suǒyǒu dìqiú rén zhōu rì xīngfèn!

送你一个惬意的宁静周末,愿你的生活阳光灿烂,爱情柔风细雨,快乐永久长驻,事业欣欣向荣,投资欢欣与鼓舞,家人健康长寿,周日愉快!
Tặng cho bạn một ngày cuối tuần tốt đẹp yên tĩnh, mong cuộc sống của bạn sáng chói như ánh nắng, tình yêu như gió nhẹ mưa phùn, hạnh phúc mãi mãi, sự nghiệp phát triển phồn vinh, khuyến khích đầu tư, gia đình, sức khỏe và tuổi thọ, hạnh phúc chủ nhật!
Sòng nǐ yīgè qièyì dì níngjìng zhōumò, yuàn nǐ de shēnghuó yángguāng cànlàn, àiqíng róu fēng xì yǔ, kuàilè yǒngjiǔ cháng zhù, shìyè xīnxīnxiàngróng, tóuzī huānxīn yǔ gǔwǔ, jiārén jiànkāng chángshòu, zhōu rì yúkuài!

繁忙离开了,周日来了;劳累离开了,轻松来了;懊恼离开了,开心来了;花儿艳了,芳香来了;手机响了,祝福来了:周日兴奋,兴奋周日!
Bận rộn đi, chủ nhật đến; lao nhọc đi, thoải mái đến! phiền muộn đi, vui vẻ đến; hoa tươi xinh, hương thơm ngát. điện thoại reo lên, phước lành đến: Chủ nhật vui vẻ. chủ nhật mừng vui! :)
Fánmáng líkāile, zhōu rì láile; láolèi líkāile, qīngsōng láile; àonǎo líkāile, kāixīn láile; huā er yànle, fāngxiāng láile; shǒujī xiǎngle, zhùfú láile: Zhōu rì xīngfèn, xīngfèn zhōu rì!


打工太劳累,弯腰又驼背;开会太乏味,听着打瞌睡;周日最可贵,一周仅一回;哥们聚聚会,轻松心里美。开心伴你随,愉快向你飞!
Làm việc quá mệt mỏi, lưng cong lại khòm lưng; hội họp quá vô vị, nghe là muốn ngủ; chủ nhật rát đáng quý, một tuần chỉ một lần; bạn bẻ tụ họp nhau, lòng thoải mái vui vẻ. Vui vẻ theo bên bạn, hạnh phúc đến với bạn! :)
Dǎgōng tài láolèi, wān yāo yòu tuóbèi; kāihuì tài fáwèi, tīngzhe dǎ kēshuì; zhōu rì zuì kěguì, yīzhōu jǐn yī huí; gēmen jù jùhuì, qīngsōng xīnlǐ měi. Kāixīn bàn nǐ suí, yúkuài xiàng nǐ fēi!


忙碌的生活带走的只是时间,对朋友的牵挂常留心底,一声问候一个祝福,在这美丽神怡的日子里祝您周日愉快!

寂寂的清晨有微微的清风,微微的清风有丝丝的凉意,丝丝的凉意里有我轻轻的问候!愿我的问候能消除你酷暑的炎热,带给你一天的好心情! 

(đang cập nhật thêm)
Trần Hoàng Bảo chọn dịch từ http://sms.love614.com/
http://www.zaonn.com/