2.5.14

Lời chào buổi sáng A (早上好问候语 A)

1、早上的晨曦是我问候的主题,愿你今天幸福多彩;初升的太阳是我祝福的载体,愿你工作步步高升!早上好!
Tia nắng ban mai là chủ đề lời chào buổi sáng của tôi, chúc bạn hôm nay hạnh phúc muôn màu, mặt trời vừa mọc là phương tiện truyền đạt lời chúc phúc của tôi, chúc bạn thăng quan tiến chức! Chào buổi sáng!
Zǎoshang de chénxī shì wǒ wènhòu de zhǔtí, yuàn nǐ jīntiān xìngfú duōcǎi; chū shēng de tàiyáng shì wǒ zhùfú de zàitǐ, yuàn nǐ gōngzuò bùbùgāo shēng! Zǎoshang hǎo!

2、早上好,一束阳光照在身,祝你天天都开心,财神家中去,梦想变成真,今天中大奖,明天去上任,朋友的祝福全都是真心。
Chào buổi sáng ! Ánh nắng mặt trời rọi lên người, tôi chúc bạn hạnh phúc mỗi ngày, thần tài vào nhà, ước mơ trở thành sự thật, hôm nay trúng thưởng lớn, ngày mai đi lãnh, lời chúc phúc bạn bè là thật lòng ! :)
Zǎoshang hǎo, yī shù yángguāng zhào zài shēn, zhù nǐ tiāntiān dū kāixīn, cáishén jiāzhōng qù, mèngxiǎng biàn chéng zhēn, jīntiān zhōng dàjiǎng, míngtiān qù shàngrèn, péngyǒu de zhùfú quándōu shì zhēnxīn.

3、早上好,送你清新的问候,温馨的祝福,清晨,美好的开始,祝你今天精神棒棒,活力多多,心情好好,一切都好!

Chào buổi sáng! Gửi đến bạn lời chào trong lành, lời chúc phúc ấm áp, vào buổi sáng, một khởi đầu tốt, tôi chúc bạn hôm nay tinh thần tuyệt vời, dồi dào sinh lực, tâm trạng tốt, tất cả đều tốt! :)
Zǎoshang hǎo, sòng nǐ qīngxīn de wènhòu, wēnxīn de zhùfú, qīngchén, měihǎo de kāishǐ, zhù nǐ jīntiān jīngshén bàng bàng, huólì duōduō, xīnqíng hǎohǎo, yīqiè dōu hǎo!

4、睡去昨天的疲惫,忘却昨天的烦恼,睁开今天的双眼,打开今天的美好。早上好,愿我的问候如清凉的清晨般滋润你!
Ngủ đi sự mệt mỏi của ngày hôm qua, quên đi phiền não của ngày hôm qua, hôm nay mở đôi mắt, mở ra sự tốt đẹp của ngày hôm nay. Chào buổi sáng! mong lời chào của tôi như cho bạn buổi sáng trong lành hạnh phúc! :)
Shuì qù zuótiān de píbèi, wàngquè zuótiān de fánnǎo, zhēng kāi jīntiān de shuāngyǎn, dǎkāi jīntiān dì měihǎo. Zǎoshang hǎo, yuàn wǒ de wènhòu rú qīngliáng de qīngchén bān zīrùn nǐ!


5、一年之计在于春,一天之计在于辰。愿你在清晨起床后心情好好,胃口棒棒,福运佳佳,笑口开开,早上好!
Kế hoạch một năm quyết định từ mùa xuân, kế hoạch một ngày quyết định từ sáng sớm. Chúc bạn sáng sớm dậy có tâm trạng tốt, ăn uống ngon miệng, phước lành may mắn, miệng cười tươi ! chào buổi sáng! :)
Yī nián zhī jì zàiyú chūn, yītiān zhī jì zàiyú chén. Yuàn nǐ zài qīngchén qǐchuáng hòu xīnqíng hǎohǎo, wèikǒu bàng bàng, fú yùn jiā jiā, xiào kǒu kāi kāi, zǎoshang hǎo!


6、清晨推开窗,拥抱阳光,感觉自然的微笑;夜晚散散步,聊聊家常,品味平凡的幸福。朋友,拥有好心态,愿你幸福美好!
Sáng sớm mở cửa sổ, đón nhận ánh nắng mặt trời, tự mỉm cười tự nhiên; đêm tản bộ, nói chuyện về gia đình, hương vị hạnh phúc bình thường. Bằng hữu, có tâm trạng tốt, chúc bạn hạnh phúc tốt đẹp! :)
Qīngchén tuī kāi chuāng, yǒngbào yángguāng, gǎnjué zìrán de wéixiào; yèwǎn sàn sànbù, liáo liáo jiācháng, pǐnwèi píngfán de xìngfú. Péngyǒu, yǒngyǒu hǎo xīntài, yuàn nǐ xìngfú měihǎo!


7、早上好,祝你今天身体“百威”,运气“喜力”,心情“世好”.总之,清清爽爽,快快乐乐每一天!
Chào buổi sáng, tôi chúc bạn hôm nay sức khỏe như "Budweiser", may mắn như "Heineken" tâm trạng luôn thấy "đời tốt đẹp" Tóm lại, thoải mái nhẹ nhàng, vui vẻ hạnh phúc mỗi ngày! :)
Zǎoshang hǎo, zhù nǐ jīntiān shēntǐ “bǎi wēi”, yùnqì “xǐ lì”, xīnqíng “shì hǎo”. Zǒngzhī, qīng qīngshuǎng shuǎng, kuài kuàilè lè měi yītiān!

8、天亮了,美好的一天又开始了,起床吧,呼吸清新,拥抱阳光;微笑吧,快乐心情,开心一天。早上好,愿你有个好心情!
Bình minh tới, một ngày đẹp trời đã bắt đầu, dậy đi bạn! hít thở không khí trong lành, đón nhận ánh nắng mặt trời, mỉm cười đi bạn! tâm trạng vui vẻ, hạnh phúc cả ngày. Chào buổi sáng, chúc bạn có một tâm trạng tốt! :)
Tiānliàngle, měihǎo de yītiān yòu kāishǐle, qǐchuáng ba, hūxī qīngxīn, yǒngbào yángguāng; wéixiào ba, kuàilè xīnqíng, kāixīn yītiān. Zǎoshang hǎo, yuàn nǐ yǒu gè hǎo xīnqíng!


 




9、不管晴天,雨天还是阴天、愿你的生活中永远都是一片艳阳天!无论是昨天,今天还是明天,愿你的心情都是快乐的一天。呵呵…早上好
Cho dù trời nắng, trời mưa hay là trời âm u, chúc cuộc sống của bạn luôn luôn là một ngày nắng đẹp! Cho dù đó là ngày hôm qua, ngày hôm nay hoặc ngày mai, chúc bạn có tâm trạng vui vẻ mỗi ngày. Oh ... chào buổi sáng! :)
Bùguǎn qíngtiān, yǔtiān háishì yīn tiān, yuàn nǐ de shēnghuó zhōng yǒngyuǎn dōu shì yīpiàn yànyáng tiān! Wúlùn shì zuótiān, jīntiān háishì míngtiān, yuàn nǐ de xīnqíng dōu shì kuàilè de yītiān. Hēhē…zǎoshang hǎo



10、你把心门打开,我的祝福会随着风儿飘进来;你把窗户打开,我的祝福会随着阳光射进来;你把手机打开,我的祝福会随着铃声响起来!早上好!
Bạn mở cửa trái tim, lời chúc phúc của tôi sẽ theo gió đến với bạn; bạn mở cửa sổ ra, lời chúc phúc của tôi sẽ theo ánh nắng mặt trời chiếu vào bạn; bạn mở điện thoại ra, lời chúc phúc của tôi sẽ theo tiếng chuông vang lên! Chào buổi sáng! :)
Nǐ bǎ xīn mén dǎkāi, wǒ de zhùfú huì suízhe fēng er piāo jìnlái; nǐ bǎ chuānghù dǎkāi, wǒ de zhùfú huì suízhe yángguāng shè jìnlái; nǐ bǎ shǒujī dǎkāi, wǒ de zhùfú huì suízhe língshēng xiǎngqǐ lái! Zǎoshang hǎo!


11、晨的美好就如青草般芳香,如河溪般清澈,如玻璃般透明,如甘露般香甜。亲爱的朋友,早上好,愿你今天有个好心情!
Buổi sáng đẹp trời như hương thơm cỏ xanh, trong trẻo như sông suối, trong suốt như pha lê, thơm ngọt như cam lộ. Các bạn thân mến! chào buổi sáng, chúc các bạn có một tâm trạng tốt ngày hôm nay! :)
Chen dì měihǎo jiù rú qīngcǎo bān fāngxiāng, rú hé xī bān qīngchè, rú bōlí bān tòumíng, rú gānlù bān xiāngtián. Qīn'ài de péngyǒu, zǎoshang hǎo, yuàn nǐ jīntiān yǒu gè hǎo xīnqíng!


12、轻风舞柳,在向你招手,带上我真诚的问候“早上好”,荷花映日,绚烂多姿,送上我真挚的祝福“愿快乐伴你分秒.
Liễu vờn múa trong gió nhẹ, vẫy tay chào bạn mang theo lời "Chào buổi sáng" chân thành của tôi, hoa sen soi bóng mặt trời, cảnh đẹp sặc sỡ, gửi những lời chúc chân thành của tôi "Chúc bạn luôn vui vẻ từng giây phút! :) 

Qīng fēng wǔ liǔ, zài xiàng nǐ zhāoshǒu, dài shàng wǒ zhēnchéng de wènhòu “zǎoshang hǎo”, héhuā yìng rì, xuànlàn duō zī, sòng shàng wǒ zhēnzhì de zhùfú “yuàn kuài yuè bàn nǐ fēn miǎo.


13、早上好!感谢你陪我走过每一个日子,愿有我的日子你每天都精彩,每步都平安,每刻都快乐,每分都如意,每秒都幸福。
Chào buổi sáng! Cảm ơn bạn đi cùng tôi qua mỗi ngày, tôi muốn bạn mỗi ngày đều tuyệt vời, mỗi bước bình an, mỗi khắc vui vẻ, mỗi phút như ý, mỗi giây đều hạnh phúc :)
Zǎoshang hǎo! Gǎnxiè nǐ péi wǒ zǒuguò měi yīgè rìzi, yuàn yǒu wǒ de rìzi nǐ měitiān dū jīngcǎi, měi bù dōu píng'ān, měi kè dōu kuàilè, měi fēn dōu rúyì, měi miǎo dōu xìngfú.

14、早上好,闹铃在吵,喜鹊在叫,你在笑,我在祈祷:愿你天天没烦恼! 愿你永保青春不显老!
Chào buổi sáng, chim khách đang kêu, bạn đang cười, tôi đang cầu nguyện: chúc bạn mỗi ngày không phiền não! chúc bạn trẻ mãi không già! :)
Zǎoshang hǎo, nào líng zài chǎo, xǐquè zài jiào, nǐ zài xiào, wǒ zài qídǎo: Yuàn nǐ tiāntiān méi fánnǎo! Yuàn nǐ yǒngbǎo qīngchūn bù xiǎn lǎo!

15、把每个睡醒后的早晨当成一件礼物,把每个开心后的微笑当成一个习惯。朋友,早上好,愿你微笑今天,快乐永远!

Mỗi buổi sáng sau khi thức dậy như một món quà, những nụ cười hạnh phúc vui vẻ như một thói quen. Chào bạn buổi sáng tốt lành! Chúc bạn mỉm cười hôm nay, hạnh phúc mãi mãi! :)
Bǎ měi gè shuì xǐng hòu de zǎochen dàngchéng yī jiàn lǐwù, bǎ měi gè kāixīn hòu de wéixiào dàngchéng yīgè xíguàn. Péngyǒu, zǎoshang hǎo, yuàn nǐ wéixiào jīntiān, kuàilè 


16、当你拉开窗帘的时候,第一缕阳光是我让它捎去的问候.当你打开窗户的时候,呼吸到的新鲜空气是我让它给你的关爱.早上好.
Khi bạn mở rèm cửa sổ, tia nắng đầu tiên mà tôi nhờ nó mang lời chào đi, khi bạn mở cửa sổ hít thở bầu không khí trong lành là tôi nhờ nó mang sự quan tâm yêu mến đến bạn. Chào buổi sáng! :)
Dāng nǐ lā kāi chuānglián de shíhou, dì yī lǚ yángguāng shì wǒ ràng tā shāo qù de wènhòu. Dāng nǐ dǎkāi chuānghù de shíhou, hūxī dào de xīnxiān kōngqì shì wǒ ràng tā gěi nǐ de guān'ài. Zǎoshang hǎo.


Trần Hoàng Bảo chọn dịch từ http://hi.baidu.com

Xem thêm: 

Lời chào buổi sáng B (早上好问候语 B)