12.3.14

谋事在人,成事在天


Móu shì zài rén,chéng shì zài tiān
Mưu sự tại nhân, thành sự tại thiên (Ngạn ngữ)

释义:意思是自己已经尽力而为,至于能否达到目的,那就要看时运如何了。
Giải thích: Ý nghĩa là bản thân đã làm hết sức, còn đạt được mục đích hay không còn phải xem thời vận như thế nào.

尽力 [jìnlì] tận lực; hết sức; nỗ lực; gắng sức; cố gắng; ráng。用一切力量。
尽力而为。làm hết sức.
我一定尽力帮助你。tôi nhất định giúp anh hết sức mình.

至于 [zhìyú]
1. đến nỗi; đến mức。表示达到某种程度。
 他说了要来的,也许晚一些,不至于不来吧?
anh ấy nói là sẽ đến, có lẽ muộn một lúc, không đến nỗi là không đến?
 2. còn như; còn。表示另提一事。
 这两年来,村里新盖的瓦房就有几百间,至于村民添置的电器、日用品,就不可胜数了。
hai năm nay, trong thôn đã có mấy trăm ngôi nhà ngói mới xây, còn những vật dụng hàng ngày do nông dân sắm thêm thì nhiều không kể siết.

否 [fǒu]
1. phủ định; phủ; phủ nhận。否定。
否决 phủ quyết
否认 phủ nhận
2. không đồng ý; không。表示不同意,相当于口语的'不'。
3. không (dùng sau câu hỏi để hỏi vặn lại.)。用在问句尾表示询问。
知其事否? biết việc này không?
4. hay không。'是否、能否、可否'等表示'是不是、能不能、可不可'等意思。
明日能否出发,尚待最后决定。
ngày mai đi được hay không còn phải đợi quyết định cuối cùng.

时运 [shíyùn] thời vận。一时的运气。

如何 [rúhé]làm sao; như thế nào; thế nào; ra sao。怎么;怎么样。
 近况如何?
tình hình gần đây như thế nào?
此事如何办理?
việc này xử lí như thế nào?

谋事在人,成事在天。我们已经尽力了。