21.3.14

有备无患


yǒu bèi wú huàn
Có phòng bị không có tai hoạ (Thành ngữ).

释义 :事先有准备,就可以避免祸患。
Shìyì: Shìxiān yǒu zhǔnbèi, jiù kěyǐ bìmiǎn huòhuàn.
Giải thích: Có chuẩn bị trước, có thể tránh được tai họa.


造句:
你该带把伞,有备无患。
问题不一定会发生,但有备无患并无害处。
我已经有了一定的保险,因而有备无患了。
正如有句中国成语说的那样,“有备无患”。
她带了太阳帽、 雨衣和毛围巾, 一切有备无患.
未雨绸缪, 有备无患
有了水库,雨天可以蓄水,旱天可以灌溉,可说是有备无患了。
có hồ chứa nước, ngày mưa thì trữ nước, ngày nắng lấy nước tưới, có thể nói lo trước khỏi hoạ.

事先 [shìxiān] trước đó; trước khi xảy ra。事前。
避免 [bìmiǎn] tránh; ngăn ngừa; phòng ngừa
祸患 [huòhuàn] tai hoạ; tai nạn。祸事;灾难。