14.3.14

正人先正己

zhèng rén xiān zhèng jǐ
Muốn chỉnh người khác hãy chấn chỉnh mình trước (Ngạn ngữ).

【解释】要让别人做到公平正直就必须自己先做到。
Giải thích: Muốn người khác làm được công bằng chính trực thì nên tự mình làm được trước.

造句与例句
“这也就是我自个,换别人这样儿我也早急了,要不怎么说正人先正己上梁不正下梁歪。”
我们做到~,就会有说服力。
“要想正人,得先正己”。

正 [zhèng]
ngay; ngay ngắn; ngay thẳng。指位置正;使不歪斜。
 正一正帽子
sửa chiếc mũ cho ngay ngắn.
chỉnh; làm cho ngay ngắn; chấn chỉnh。使端正。
正人先正己。
muốn chỉnh người ta hãy chấn chỉnh mình trước đã; tiên trách kỷ hậu trách nhân.
sửa chữa; cải chính。改正;纠正(错误)。
正误
sửa sai
正音
sửa âm; chỉnh âm