27.2.14

习善则善,习恶则恶

Xí shàn zé shàn, xí è zé è
Học tập điều thiện thì sẽ thiện, học tập điều ác thì sẽ ác (Ngạn ngữ)

解释: 学好样子就变好,学坏样子就变坏。
Học theo gương tốt thì trở nên tốt, học theo gương xấu thì trở nên xấu.

习 [xí]
 1. tập; luyện tập; ôn tập。温习;练习。
自习。tự ôn tập.
实习。thực tập.
2. quen; thông thạo; am hiểu (vì thường tiếp xúc)。对某事物常常接触而熟悉。
习闻。thường nghe; quen nghe.
 3. thói quen; quen nếp; tập quán。习惯。
积习。luyện cho thành thói quen.
恶习。thói xấu; tật hư; thói hư tật xấu.
相沿成习。theo mãi thành thói quen.

习以为常 [xíyǐwéicháng] tập mãi thành thói quen; luyện thành thói quen; quen tay trở nên bình thường; quen thói。 常常做某件事,成了习惯。