25.2.14

下海方知海水深,上山方晓山难行


Xiàhǎi fāng zhī hǎishuǐ shēn, shàngshān fāngxiǎoshān nán xíng
Xuống biển mới biết nước sâu, lên núi mới biết núi khó trèo (Ngạn ngữ)

比喻只有经历了亲自实践的体会和感受,才能对事物的实际特点有真切的体验和认识。
Ví như chỉ có trải qua 
tự mình nhận thức và cảm nhận thực tiển , mới có thể tự nghiệm thấy và hiều biết thật chính xác đặc điểm thực tế sự vật.

经历 [jīnglì]
 1. từng trải; trải qua。亲身见过、做过或遭受过。
 2. những việc trải qua。亲身见过、做过或遭受过的事。
生活经历。những việc trải qua trong cuộc sống.

亲自 [qīnzì] tự mình; tự thân; chính mình; đích thân (làm)。自己(做)。
你亲自去一趟, 和他当面谈谈。
anh tự đi một chuyến, nói chuyện trực tiếp với hắn.
库房的门总是由他亲自开关,别人从来不经手。
cửa kho thường do anh ấy tự tay đóng mở , xưa nay người khác không mó tay vào.

体会 [tǐhuì] thể hội; lĩnh hội; nhận thức。体验领会。
 只有深入群众,才能真正体会群众的思想感情。
chỉ có xâm nhập vào quần chúng, mới hiểu đúng cảm tình, tư tưởng của quần chúng.
 座谈会上大家漫谈个人的体会。
trong buổi toạ đàm mọi người mạn đàm về nhận thức của mọi người.

感受 [gǎnshòu]
 1. bị; tiếp thu; nhận (ảnh hưởng)。受到(影响);接受。
 感受风寒 bị cảm lạnh
2. cảm nhận; thể hội。接触外界事物得到的影响;体会。
生活感受 cảm nhận cuộc sống
看到经济特区全面迅速的发展,感受很深。
trong lòng cảm nhận sâu sắc sự phát triển nhanh chóng của đặc khu kinh tế.

体验 [tǐyàn] thể nghiệm; tự nghiệm thấy。通过实践来认识周围的事物; 亲身经历。
作家到群众中去体验生活。
nhà văn đi vào quần chúng thể nghiệm cuộc sống.
他深深体验到了这种工作的艰辛。
anh ấy đã tự nghiệm thấy những gian khổ trong công việc này.

真切 [zhēnqiè]
 1. rõ ràng; rõ ràng chính xác。清楚确实;一点不模糊。
看不真切 nhìn không rõ
 听得真切 nghe thật rõ
2. chân thành khẩn thiết; chân thành tha thiết; chân thành。真诚恳切;真挚。
 情意真切 tình ý chân thành tha thiết
真切的话语。 lời nói chân thành.