24.2.14

下等之人,说了不做; 中等之人,边说边做; 上等之人,做了才说


Xià děng zhī rén, shuō liǎo bù zuò; zhōngděng zhī rén, biān shuō biān zuò; shàng děng zhī rén, zuòle cái shuō
Người hạ đẳng nói rồi không làm; người trung đẳng vừa nói vừa làm; người thượng đẳng làm rồi mới nói.