22.2.14

有理走遍天下 无理寸步难行


Yǒulǐ zǒu biàn tiānxià, wúlǐ cùnbùnánxíng.
Có lý đi khắp thiên hạ, vô lý một bước cũng khó hành (Ngạn ngữ)


释义:有理到哪儿都行得通,无理到哪儿都不行。指人的言行必须有理可循。
Shìyì: Yǒulǐ dào nǎ'er dōu xíng dé tōng, wúlǐ dào nǎ'er dōu bùxíng. Zhǐ rén de yánxíng bìxū yǒulǐ kě xún.
Giải thích: Có lý lẽ đi tới đâu cũng hành sự thông, không lý lẽ tới đâu cũng không xong việc. Chỉ lời nói và hành động nên có lý lẽ đáng tuân theo.


有理 [yǒulǐ] có lý; hữu lý。有道理;符合道理。
 言之有理 lời nói hữu lý
有理走遍天下。có lý thì đi đến đâu cũng không sợ.

寸 [cùn]
 1. tấc (đơn vị đo chiều dài, 10 phân là 1 tấc, 10 tấc là 1 thước TQ)。长度单位。十分等于一寸,十寸等于一尺。
 2. rất ngắn; rất bé; rất lùn; chút ít; rất nhỏ。形容极短或极小。
寸 进(极小的进步)。
tiến bộ rất ít.
寸 土必争。giành từng tấc đất.
寸 步不离。không rời nửa bước.
鼠目寸 光。tầm nhìn hạn hẹp; ếch ngồi đáy giếng.

步 [bù]
 1. bước; nước; bước chân; bộ (khoảng cách giữa hai chân lúc đi bộ)。行走时两脚之间的距离;脚步。
正步 bước nghiêm
跑步 chạy đều; chạy bộ; đi bộ điền kinh
寸步难移 khó nhích nổi một bước
走了步棋 đi một nước cờ
 稳步前进 vững tiến; vững bước tiến lên
 2. giai đoạn; mức độ; chặng; bước。 阶段。
 初步 chặng đầu; bước đầu tiên
事情一步比一步顺利
sự việc ngày một thuận lợi hơn
 3. tình cảnh; nông nổi; nước; chỗ; vòng。 地步;境地。
不幸落到这一步
không may lâm vào tình cảnh này
 4. bộ (đơn vị đo độ dài xưa, một bộ bằng 5 thước)。 旧制长度单位,一步等于五尺。
 5. đi bộ; bước; đi; đi theo。 用脚走。
 步入会场
bước vào hội trường
 亦步亦趋
người đi nhanh cũng đi nhanh, người đi chậm cũng đi chậm; nhắm mắt theo đuôi; bắt chước từng li từng tí
 6. đạp; giẫm。 踩;踏。
步人后尘
giẫm theo vết chân người đi trước; theo đuôi; bắt chước
步其后尘
bám gót; theo gót
7. bước; đo (đo bằng bước chân)。 用脚步等量地。
步一步这块地够不够三亩。
bước đo xem mảnh đất này có đủ 3 mẫu chăng