19.2.14

知识在于积累,天才在于勤奋


Zhīshì zàiyú jīlěi, tiāncái zàiyú qínfèn
Tri thức do bởi tích lũy, thiên tài do bởi chuyên cần (Ngạn ngữ)

渐渐积累能丰富知识, 努力勤奋能造就人才。
Jiànjiàn jīlěi néng fēngfù zhīshì, nǔlì qínfèn néng zàojiù réncái.
Tích lũy dần có thể phong phú tri thức, nỗ lực chuyên cần có thể tạo ra thiên tài.

在于 [zàiyú]
 1. ở chỗ; ở chỗ。指出事物的本质所在,或指出事物以什么为内容。
先进人物的特点在于他们总是把集体利益放在个人利益之上。
đặc điểm của những người tiên tiến là ở chỗ họ luôn đặt lợi ích tập thể lên trên lợi ích cá nhân.
 2. quyết định ở; do; tuỳ。决定于。
去不去在于你自己。
đi hay không đi là tuỳ anh.



渐渐 [jiànjiàn] dần dần; từ từ; dần。表示程度或数量的逐步增减。
过了清明,天气渐渐暖起来了。
qua tiết thanh minh, thời tiết ấm dần lên.
十点钟以后,马路上的行人渐渐少了。
sau mười giờ trở đi, người trên đường thưa dần.

积累 [jīlěi]
1. tích luỹ; gom góp lại; chất chứa cho nhiều lên (sự vật)。(事物)逐渐聚集。
积累资金。tích luỹ vốn.
积累经验。tích luỹ kinh nghiệm.

勤奋 [qínfèn] siêng năng; cần cù; chuyên cần。