14.2.14

助人应及时,帮人要诚心

Zhùrén yīng jíshí, bāng rén yào chéngxīn
Giúp người nên kịp thời và thành tâm (Ngạn ngữ)


要诚心诚意地及时帮人解决困难, 不可存有不良的企图。
Yào chéngxīn chéngyì dì jíshí bāng rén jiějué kùnnán, bùkě cún yǒu bùliáng de qìtú.
Cần thành tâm thành ý kịp thời giúp đỡ mọi người giải quyết khó khăn, không được có dụng ý xấu.

助 [zhù] giúp đỡ; giúp。帮助;协助。
互助 hỗ trợ; giúp đỡ lẫn nhau.
助人为乐 lấy việc giúp người khác làm niềm vui; giúp người là vui.
爱莫能助。bụng thì thương, nhưng chẳng giúp được gì hết
 助我一臂之力。giúp tôi một tay.

及时 [jíshí]
1. đúng lúc; kịp thời; kịp lúc; đúng thời vụ。正赶上时候,适合需要。
及时雨。mưa đúng lúc.
及时播种。gieo hạt đúng thời vụ.
2. lập tức; ngay; kịp thời。不拖延;马上;立刻。
有问题就及时解决。có vấn đề thì giải quyết ngay.
帮  [bāng]
 1. giúp; giúp đỡ。帮助。
大孩子能帮妈妈干活儿了
con lớn có thể giúp mẹ làm việc được rồi
2. làm thuê。指从事雇佣劳动。
 帮短工 làm thuê ngắn hạn
诚心 [chéngxīn]
1. thành tâm; lòng thành; sự thật lòng; thật tâm; chân tình。诚恳的心意。
一片诚心。
một tấm lòng thành.
 2. thành khẩn。诚恳。
很诚心。
rất thành khẩn.

企图 [qǐtú] ý đồ; mưu đồ; mưu tính (mang ý mỉa mai)。

诚意 [chéngyì] lòng thành; thành tâm; ngay thật; thật thà。真心。
用实际行动来表示诚意。
dùng hành động thực tế để biểu hiện lòng thành.