12.2.14

知足的人心常乐,贪婪的人苦恼多

Zhīzú de rénxīn cháng lè, tānlán de rén kǔnǎo duō
Người biết đủ thường hạnh phúc, kẻ tham lam phiền não nhiều.
(Ngạn ngữ)


知道满足的人永远是快乐的, 贪得无厌的人总会有很多苦恼。
Người biết thỏa mãn sẽ mãi mãi hạnh phúc, kẻ tham lam không đáy luôn có nhiều phiền não.

满足 [mǎnzú]
1. thoả mãn; đầy đủ; hài lòng。感到已经足够了。
他从不满足于已有的成绩。
anh ấy không bao giờ cảm thấy hài lòng với những thành tích mà mình đạt được.
2. làm thoả mãn。使满足。
提高生产,满足人民的需要。
nâng cao sản xuất để thoả mãn nhu cầu cần thiết của nhân dân.


贪得无厌 [tāndéwúyàn] lòng tham không đáy。指贪心大,老不满足。

苦恼 [kǔnǎo] khổ; phiền não; khổ não。痛苦烦恼。
自寻苦恼。
tự chuốc khổ vào thân.
为此事他苦恼了好几天。
vì việc này anh ấy phiền não mấy ngày trời.