10.2.14

种瓜得瓜,种豆得豆

Zhǒng guā de guā, zhǒng dòu de dòu
Trồng dưa được dưa, trồng đậu được đậu.
佛教用语, 指因果报应。比喻做了什么样的事就会有什么样的结局。
Fójiào yòngyǔ, zhǐ yīnguǒ bàoyìng. Bǐyù zuòle shénme yàng de shì jiù huì yǒu shé me yàng de jiéjú.
Thuật ngữ Phật giáo, chỉ báo ứng nhân quả. Ví như làm việc nào thì có có kết cục của việc đó.