18.2.14

知足身常乐,能忍心自安


Zhīzú shēn cháng lè, néng rěnxīn zì ān
TRI TÚC THÂN THƯỜNG LẠC, NĂNG NHẪN TÂM TỰ AN

Biết đủ thân thường vui, có thể nhẫn nhịn lòng tự an (Ngạn ngữ)

知道满足的人永远是快乐的, 遇事能忍让退步自然会得到安宁。
Zhīdào mǎnzú de rén yǒngyuǎn shì kuàilè de, yù shì néng rěnràng tuìbù zìrán huì dédào ānníng.
Người biết đủ mãi mãi hạnh phúc, gặp chuyện nhượng bộ nhường nhịn được tự nhiện sẽ được yên lòng.


满足 [mǎnzú]
1. thoả mãn; đầy đủ; hài lòng。感到已经足够了。
 他从不满足于已有的成绩。
anh ấy không bao giờ cảm thấy hài lòng với những thành tích mà mình đạt được.
2. làm thoả mãn。使满足。
提高生产,满足人民的需要。
nâng cao sản xuất để thoả mãn nhu cầu cần thiết của nhân dân.

忍让 [rěnràng] nhường nhịn。容忍退让。

退步 [tuìbù]
1. lạc hậu; thụt lùi; thoái bộ。落后;向后退。
成绩退步
thành tích thụt lùi
许久不练,技艺退步了。
lâu không rèn luyện, tay nghề bị lạc hậu rồi.
 2. nhượng bộ; lui nhường。退让;让步。
 彼此都退步,就不至于冲突起来。
hai bên đều nhượng bộ, thì không đến nổi xảy ra xung đột.
3. bước lùi。后步。
留个退步
để chỗ rút lui

安宁 [ānníng]
 1. an ninh; trật tự; trị an。秩序正常,没有骚扰。
2. yên lòng。(心情)安定;宁静。