8.1.14

良药苦口利于病,忠言逆耳利于行 【谚】

Lương dược khổ khẩu lợi ư bệnh, trung ngôn nghịch nhĩ lợi ư hành,
Liángyào kǔkǒu lìyú bìng, zhōngyánnì'ěr lìyú xíng
Thuốc hay đắng miệng mau khỏi bệnh, l
ời thẳng trái tai nhưng lợi cho công việc (Ngạn ngữ)

良药 [liángyào] thuốc hay。好的药, 多用于比喻。
良药苦口利于病。thuốt đắng dã tật.
利于 [lìyú] lợi cho; có lợi đối với。对某人或某事物有利。
忠言逆耳利于行。
lời thẳng thì trái tai nhưng lợi cho công việc.