8.1.14

虚心使人进步, 骄傲使人落后【俗话 】




Xūxīn shǐ rén jìnbù, jiāo'ào shǐ rén luòhòu.【Súhuà】
Khiêm tốn khiến người ta tiến bộ, kiêu ngạo làm người ta lạc hậu.

虚心 [xūxīn] khiêm tốn。不自以为是,能够接受别人意见。
不虚心。không khiêm tốn
很虚心。rất khiêm tốn

骄傲 [jiāo'ào]
1. kiêu ngạo; kiêu căng; tự cao tự đại; ngạo mạn。自以为了不起,看不起别人。
骄傲自满。
kiêu ngạo tự mãn.
虚心使人进步,骄傲使人落后。
khiêm tốn làm cho người ta tiến bộ, kiêu căng sẽ khiến bị tụt hậu.
2. tự hào; kiêu hãnh。自豪。
我们都以生活在社会主义的新越南而感到骄傲。
chúng tôi đều cảm thấy tự hào được sống trên đất nước Việt Nam mới, xã hội chủ nghĩa.
3. niềm tự hào; niềm kiêu hãnh (người, sự vật)。值得自豪的人或事物。
文理是我们青年人的骄傲。
Văn Lý là niềm tự hào của lớp thanh niên chúng tôi.

落后 [luòhòu]
1. rớt lại phía sau。
我们的船先过了桥洞, 他们的船稍微落后一点。
thuyền của chúng tôi đi qua cầu trước, thuyền họ rớt lại đằng sau một chút.
2. chậm hơn kế hoạch。工
3. lạc hậu。
落后的生产工具。
công cụ sản xuất lạc hậu.


俗话说得好:“虚心使人进步,骄傲使人落后。

“虚心使人进步,骄傲使人落后。”的确是这样,只要虚心,不骄傲,才能取到很大的成绩,这句话,将是我一生的座右铭