5.1.14

用宝珠打扮自己 不如用知识充实自己 【谚】



yòng bǎo zhū dǎ bàn zì jǐ bú rú yòng zhī shí chōng shí zì jǐ [Yàn]
"Dùng ngọc quý trang điểm mình,
không bằng dùng tri thức tăng cường cho mình"


打扮 [dǎ·ban]
1. trang điểm; trang trí; trang hoàng。使容貌和衣着好看;装饰。
参加国庆游园,得打扮得漂亮点儿。
đi dạo công viên vào ngày quốc khánh, phải trang điểm cho đẹp một tý chứ.
节日的天安门打扮得格外壮观。
quảng trường Thiên An Môn vào những ngày lễ được trang hoàng rất lộng lẫy.
2. diện; làm dáng; ăn mặc。打扮出来的样子;衣着穿戴。
学生打扮
ăn mặc kiểu học sinh
看他的打扮,像是一个教员。
nhìn cách ăn mặc của anh ấy, dường như là giáo viên.

知识 [zhī·shi]
1. tri thức; kiến thức; sự hiểu biết。人们在改造世界的实践中所获得的认识和经验的总和。
2. trí thức。指有关学术文化的。
知识分子 phần tử trí thức
知识界 giới trí thức

充实 [chōngshí]
 1. phong phú; đầy đủ; dư dật; dạt dào。丰富;充足(多指内容或人员物力的配备)。
文字流畅,内容充实。
lời văn trôi chảy, nội dung phong phú.
2. tăng cường; bổ sung cho đủ; nâng cao chất lượng; làm phong phú。使充足;加强。
下放干部,充实基层。
đưa cán bộ xuống tăng cường cho cơ sở.