29.1.14

树不修,长不直;人不学,没知识 【谚】

Shù bù xiū, cháng bù zhí; rén bù xué, méi zhīshì.
Cây không uốn không mọc thẳng, người không học không hiểu biết.
 (Ngạn ngữ)

知识 [zhī·shi]

1. tri thức; kiến thức; sự hiểu biết。
2. trí thức。指有关学术文化的。
知识分子
phần tử trí thức
知识界
giới trí thức

树要勤修才能长得直,孩子不教育怎么能成才呢?
cây phải năng uốn thì mới mọc thẳng, trẻ con không dạy dỗ thì làm sao có thể nên người?