27.1.14

宝剑锋从磨砺出,梅花香自苦寒来 【谚】


Bǎojiàn fēng cóng mólì chū, méihuā xiāng zì kǔhán lái [yàn]
Bảo kiếm nhờ mài giũa mà sắc, hoa mai do rét lạnh mà thơm (Ngạn ngữ)

释义: 宝剑锋利的刃要靠反复磨砺,梅花的清香来自严寒的冬季。比喻人的成就来自艰苦的磨练。
Shìyì: Bǎojiàn fēnglì de rèn yào kào fǎnfù mólì, méihuā de qīngxiāng láizì yánhán de dōngjì. Bǐyù rén de chéngjiù láizì jiānkǔ de mó liàn.
Giải thích: Lưỡi sắc bén của bảo kiếm nhờ được mài giũa nhiều lần, hương thơm hoa mai có được từ mùa đông giá lạnh. Ví như thành tựu của con người từ rèn luyện gian khổ mà có.

锋 [fēng] mũi nhọn; mũi (đao, kiếm); ngòi。(刀、剑等)锐利或尖端的部分。
刀锋 mũi dao
笔锋 ngòi viết
针锋相对 đối chọi nhau gay gắt.
词锋 lời lẽ sắc bén

锋利[fēnglì]
 1. sắc bén (công cụ, vũ khí)。(工具、武器等)头尖或刃薄容易刺入或切入物体。
锋利的匕首 đoản kiếm sắc bén; lưỡi lê sắc bén.
2. sắn bén; sắc sảo (lời nói, bài viết)。(言论、文笔等)尖锐。
谈吐锋利 ăn nói sắc sảo
锋利的目光 ánh mắt sắc bén

磨砺 [mólì] mài giũa; rèn luyện; tôi luyện; dùi mài。摩擦使锐利,比喻磨练。

 他知道只有时时刻刻磨砺自己,才能战胜更大的困难。
anh ấy biết rằng chỉ có từng giây từng phút mài giũa chính bản thân mình thì mới có thể chiến thắng được những khó khăn lớn

苦寒 [kǔhán] lạnh khủng khiếp。

严寒 [yánhán] cực lạnh; rất lạnh (khí hậu)。