29.1.14

省下烟酒钱,急难免求人。


Shěng xià yān jiǔ qián, jí nàn miǎn qiúrén.
Tiết kiệm tiền rượu thuốc, cứu nguy khỏi cầu người (Ngạn ngữ)

省 [shěng]
1. tiết kiệm。俭省;节约(跟'费'相对)。
省钱。tiết kiệm tiền.
省吃俭用。tiết kiệm ăn tiêu.
2. bỏ bớt; giảm bớt。免掉;减去。
省一道工序。
giảm bớt một khâu.
这两个字不能省。
không thể bỏ hai chữ này được.

急难 [jínàn] cứu cấp; cứu nguy; cứu giúp。热心地帮助别人摆脱患难。
扶危急难。giúp nguy cứu nạn.
急人之难。
những người trong hoạn nạn cần được cứu giúp ngay.

急难 [jínàn]
1. 动 [文] 急人之难扶危急难。
2. 名 危难的事朋友有急难,理当救助。

免 [miǎn]
 1. miễn trừ; xoá bỏ。去掉; 除掉。
免税。miễn thuế.
免费。miễn phí.
任免名单。danh sách bổ nhiệm và bãi nhiệm.
俗礼都免了。lễ lạc đều miễn hết.
 2. tránh; đỡ。避免。
免疫性。tính miễn dịch.
事前做好准备, 以免临时忙乱。
trước khi làm thì phải chuẩn bị cho tốt, để lúc sự việc xảy ra thì không bị lúng túng.
3. không được; không thể。不可;不要。
 闲人免进。không phận sự miễn vào.
免开尊口。làm ơn câm miệng lại.

求人 [qiúrén] xin người khác giúp đỡ; nhờ vả người khác。请求别人帮助。