25.1.14

笑口常开, 青春常在


Xiào kǒu cháng kāi, qīngchūn cháng zài

Miệng luôn cười, luôn thanh xuân (Ngạn ngữ)



青春 [qīngchūn] thanh xuân; tuổi xanh; tuổi trẻ; tuổi xuân。青年时期。
 把青春献给祖国。
hiến dâng tuổi thanh xuân cho đất nước.
老厂恢复了青春。
nhà máy cũ đã hồi sinh.