24.1.14

勤能补拙【 成语】


Qín néng bǔ zhuō [Chéngyǔ]

CẦN CÙ BÙ THÔNG MINH (Thành ngữ)

Giải thích: Cần cù, chuyên cần có thể bù đắp khiếm khuyết.
释义: 勤奋能够弥补不足。 

拙 [zhuō] vụng; ngốc nghếch; đần; vụng về。笨。
手拙 chân tay vụng về
眼拙 mắt lờ đờ
弄巧成拙
biến khéo thành vụng; lợn lành chữa thành lợn què
拙于言辞 ăn nói vụng về

勤奋 [qínfèn] siêng năng; cần cù; chuyên cần。不懈地努力(工作或学习)。

弥补 [míbǔ] bù đắp; đền bù。把不够的部分填足。
弥补缺陷。bổ khuyết.
不可弥补的损失。không thể bù đắp được tổn thất.