20.1.14

不听老人言, 吃亏在眼前 【谚】


Bù tīng lǎorén yán chīkuī zài yǎnqián
Không nghe lời người già, thiệt thòi ngay trước mắt (Ngạn ngữ)

老人 [lǎorén]
1. người già; cụ già。老年人。

 2. cha mẹ già; ông bà cụ。
你到了天津来封信,免得家里老人惦记着。
anh đến Thiên Tân nhớ gởi thư về, tránh để cho cha mẹ già mong mỏi nhớ nhung.
吃亏 [chīkuī]
1. chịu thiệt; bị tổn thất; bị tổn hại。受损失。
决不能让群众吃亏。
quyết không thể để cho quần chúng chịu thiệt.
他吃了自私的亏。
anh ta phải chịu thiệt thòi do thói ích kỷ của mình.
2. bất lợi; không may; đáng tiếc。在某方面条件不利。
这次竞赛,他们劳动力少,吃亏了,但是成绩仍然很大。
đợt thi đua lần này, họ bất lợi vì thiếu sức lao động, nhưng thành tích vẫn rất lớn.

眼前 [yǎnqián]
1. trước mắt; trước mặt。眼睛前面;跟前。
他的眼前是一片金黄色的麦田。
trước mắt anh ấy là cánh đồng lúa mạch vàng óng.
 2. hiện nay; trước mắt。目前。