18.1.14

读书全在自用心,老师不过引路人 【谚】


Dúshū quán zài zì yòngxīn, lǎoshī bùguò yǐnlù rén [yàn]
Học là hoàn toàn tự mình chăm chỉ, thầy cô giáo chỉ là người dẫn đường (Ngạn ngữ)



读书 [dúshū]
1. đọc sách; học bài。看着书本,出声地或不出声地读。
 读书声
tiếng học bài
读书笔记
bút kí đọc sách; đọc bài chép.
 读书得间(读书时能发现问题)。
đọc sách có thể phát hiện vấn đề
2. học; học bài。指学习功课。
他读书很用功。
anh ấy học bài rất chăm chỉ.
 3. đi học;  lúc đó。指上学;当时。
我还在读书
tôi vẫn còn đi học
他在那个中学读过一年书。
anh ấy học một năm ở trường trung học đó.
用心 [yòngxīn]
 1. chăm chỉ; để tâm。集中注意力;多用心力。
学习用心
học hành chăm chỉ
用心听讲
chăm chỉ nghe giảng.
 2. ý định; mưu đồ; dụng tâm。居心;存心。
 险恶用心
mưu đồ hiểm ác
别有用心
có ý đồ riêng.
引路 [yǐnlù] dẫn đường。带路。
在前引路
đi trước dẫn đường.