12.1.14

化干戈为玉帛 【谚】

huàgāngēwéiyùbó

 BIẾN VŨ KHÍ THÀNH NGỌC LỤA (Ngạn ngữ)

(Dùng phương pháp BIẾN CHIẾN TRANH THÀNH HÒA BÌNH để giải quyết tranh chấp. Ngọc lụa là các thứ vật quý mà hai nước dùng để dâng tặng nhau.)

干戈 [gāngē] can qua; binh khí; khí giới; vũ khí (chỉ chiến tranh)。泛指武器,比喻战争。
干戈四起
can qua nổi lên; chiến tranh đây đó.
大动干戈
động việc can qua
化干戈为玉帛。
biến vũ khí thành tơ lụa (dùng phương pháp hoà bình để giải quyết tranh chấp. Can qua là hai vũ khí cổ, chỉ chiến tranh, tơ lụa là các thứ vật quý mà hai nước dùng để dâng tặng nhau.)

玉帛 [yùbó] ngọc và tơ lụa (dùng làm lễ vật hay tặng phẩm giữa các nước thời xưa.)。古时国与国间交际时用做礼物的玉器和丝织品。
化干戈为玉帛(变战争为和平)。
biến chiến tranh thành hoà bình