5.1.14

少壮不努力,老大徒伤悲 【谚】


Shàozhuàng bù nǔlì, lǎodà tú shāng bēi [Yàn]
Trẻ khỏe không cố gắng, tuổi già luống buồn thương (Ngạn ngữ)
Trẻ khỏe không cố gắng, tuổi già đau buồn cũng vô dụng (Ngạn ngữ)

释义: 年轻力壮的时候不奋发图强,到了老年,悲伤也没用了
Giải thích: Lúc tuổi trẻ sức khỏe dồi dào không hăng hái cầu tiến, đến lúc tuổi già, đau buồn cũng vô dụng.

少壮 shàozhuàng: trẻ trung; trai trẻ。
少壮派。phái trẻ.

努力 nǔ lì : cố gắng, nổ lực
老大lǎo dà : tuổi già

徒tú :  uổng phí; vô ích; mất công。徒然。
徒劳
uổng công vô ích; mất công vô ích; toi công phí sức

悲伤[bēishāng]
khổ đau; bi thương; đau khổ; thương cảm; buồn phiền; âu sầu。
离别的时候不要悲伤。
khi xa nhau xin đừng khổ đau

年轻 [niánqīng] tuổi trẻ; thanh niên。年纪不大(多指十几岁至二十几岁)。
年轻人。người trẻ tuổi.
年轻力壮。tuổi trẻ sức khoẻ dồi dào.

奋发 [fènfā] hăng hái; phấn chấn; hăm hở; quật khởi。精神振作,情绪高涨。
奋发向上 hăm hở vươn lên