23.12.13

居安思危,思则有备,有备无患。


Jū'ānsīwēi, sī zé yǒu bèi, yǒubèiwúhuàn.
Sống an nghĩ nguy, nghĩ thì có phòng bị, có phòng bị không có tai họa.

【译文】 Dịch văn        
身处安乐的环境要考虑到危险,考虑到了就能有所防备,有了防备也就没有祸患了。
Thân ở hoàn cảnh an vui phải nghĩ đến hiểm nguy, suy nghĩ thấu đáo sẽ có phòng bị, có phòng bị thì cũng không có tai họa

居安思危 [jūānsīwēi]: CƯ AN TƯ NGUY
sống yên ổn nghĩ đến ngày gian nguy;
保持居安思危的思想以便你不会失足。
你们要居安思危。
但是,我们必须居安思危。
居安思危,此乃万全之策。
在顺境的时候,我们要居安思危。

有备无患 [yǒubèiwúhuàn] lo trước khỏi hoạ; phòng trước vô hại; có phòng bị trước sẽ tránh được tai hoạ。事先有准备就可以避免祸患。
有了水库,雨天可以蓄水,旱天可以灌溉,可说是有备无患了。
có hồ chứa nước, ngày mưa thì trữ nước, ngày nắng lấy nước tưới, có thể nói lo trước khỏi hoạ.

未雨绸缪, 有备无患
你该带把伞,有备无患。
你该带把伞,有备无患。
问题不一定会发生,但有备无患并无害处。
我已经有了一定的保险,因而有备无患了。
正如有句中国成语说的那样,“有备无患”。她带了太阳帽、 雨衣和毛围巾, 一切有备无患.

防备 [fángbèi] phòng bị; phòng ngừa; đề phòng。做好准备以应付攻击或避免受害。
防备敌人突然袭击。
đề phòng địch tập kích bất ngờ
路上很滑,走路要小心,防备跌倒。
đường rất trơn, đi đường cẩn thận, đề phòng té ngã.


Các bạn coppy các câu nói trên dán vào Google dịch để luyện nghe mp3 đọc pinyin, xem bản dịch