12.11.13

今日的执著,会造成明日的后悔。

Sự cố chấp của ngày hôm nay sẽ là niềm hối hận cho ngày mai.

执著 [zhízhuó] cố chấp; câu nệ。原为佛教用语,指对某一事物坚持不放,不能超脱。后来指固执或拘泥,也指坚持不懈。性情古板执著。
tính tình cố chấp bảo thủ.
不要执著于生活琐事。
không nên câu nệ những chuyện vụn vặt trong cuộc sống.
执著地献身于祖国的教育事业。
quyết hiến thân cho sự nghiệp giáo dục của tổ quốc.

然后我记得要放松,不要过于执著。
也许我们是对它太过执著了…
只要不执著它,自然就好。
所以我们不会执著于这个名号。
她终於嫁给了最执著追求她的人
我们继续工作做生意,但必须没有执著。

后悔 [hòuhuǐ] hối hận; ân hận。事后懊悔。
后悔莫及 hối hận không kịp
事前要三思,免得将来后悔。
việc gì cũng phải suy nghĩ kỹ càng, để tránh sau này hối hận.
事已如此,后悔也是枉然。
我为过分信任他而感到后悔。
我后悔我闲荡的太多了。
不要讲了话而后悔莫及。
我向你保证你不会后悔。
抓住机会,否则你要后悔的。
我没有做错事,一点儿不后悔。
我没有什么好后悔的。
她不听话,会后悔的。
他后悔了,觉得可能做得不对。
我第一次感到后悔,感到难过。
我很后悔做了这事。
他对罪恶感到后悔。
我立刻后悔这么说。
他马上又后悔了,而且还有些害怕。

Các bạn coppy các câu  trên dán vào Google dịch để luyện nghe mp3 đọc pinyin, xem bản dịch