1.10.13

江山易改,本性难移

Jiāngshān yì gǎi, běnxìng nán yí
Giang sơn dễ đổi, bản tính khó dời.

改 [gǎi]
1. thay đổi; đổi; đổi thay; biến đổi。改变;更改。
改口 đổi giọng; chữa lại
改名 đổi tên
改称 đổi gọi là
改朝换代 thay đổi triều đại
几年之间,家乡完全改了样子了。
trong vòng mấy năm mà quê hương đã thay đổi hẳn.
2. sửa chữa; sửa; chữa。修改。
改文章 chữa văn
这扇门太大,得往小里改一改。
cánh cửa này hơi to, phải sửa nhỏ đi.
3. cải; cải chính; sửa chữa。改正。
改邪归正。cải tà qui chánh
有错误一定要改。có sai nhất định phải sửa

本性 [běnxìng] bản tính (cá tính vốn có hoặc tính chất vốn có lúc đầu). 原来的性质或个性。

移 [yí]
1. di chuyển; di động。移动。
转移 chuyển đi; di chuyển
迁移 di dời
把菊花移到花盆里去。
dời cây hoa cúc vào trong chậu.
2. thay đổi; biến đổi。改变;变动。
移风易俗 thay đổi phong tục
贫贱不能移

性格是天生的,所谓江山易改,本性难移。
生来的习惯不易改掉。江山易改,本性难移。
豺狼换张皮,本性却难移。江山易改,本性难移。
“你总是这样不爱收拾,屡次说你,你总不听。 真是江山易改,本性难移
你的意思是尽管他这样对待你,你还是信任他?你要知道:江山易改,本性难移。
他本性难移。
狐狸善变,本性难移
狐狸会变,但本性难移
江山易改,禀性难移
据悉,张某此前曾因抢劫罪被判处有期徒刑6年,哪知出狱后,仍然脾气暴躁,本性难移。
我希望同志们监督我改正,说老实话,江山易改,禀性难移啊,不是很容易。
说老实话,江山易改,禀性难移啊,不是很容易的,但是我一定要很好地改正自己的缺点
圣人说得好,江山易改,秉性难移。
俗话说江山易改本性难移
花豹永不能改变身上的斑点(指:本性难移)。
Các bạn coppy các câu nói trên dán vào Google dịch để luyện nghe mp3 đọc pinyin, xem bản dịch