19.10.13

孔子说:“我听到的我忘了;我看到的我记得;我动手做,我理解了。

Kǒngzǐ shuō:“Wǒ tīng dào de wǒ wàngle; wǒ kàn dào de wǒ jìde; wǒ dòngshǒu zuò, wǒ lǐjiěle.
Khổng Tử nói:  Tôi nghe tôi sẽ quên; tôi nhìn tôi sẽ nhớ; tôi ra tay làm tôi sẽ hiểu rõ.

动手 [dòngshǒu]
1. bắt đầu làm; bắt tay vào làm。开始做;做。
早点儿动手早点儿完。
bắt đầu làm sớm thì sẽ xong sớm.
大家一齐动手
mọi người cùng bắt tay làm.
2. sờ vào; chạm vào。用手接触。
展览品只许看,不许动手。
hàng triển lãm chỉ được xem, không được chạm vào.
3. đánh nhau; động thủ。指打人。
两人说着说着就动起手来了。
hai người nói một hồi liền đánh nhau.

理解 [lǐjiě] hiểu; đã thông。懂;了解。
互相理解。hiểu nhau.
加深理解。càng hiểu hơn.
你的意思我完全理解。tôi hoàn toàn hiểu được ý của anh.

自己动手做家务
许多美国人都不自己动手做比萨饼。
他们通常会自己动手做这事的。
假如你想把事情做好,那么就自己动手做。
开始动手做一些或者重新利用旧的事物,而不要买新的。
他们可以自己动手做很多的事。
我们让孩子们动手做东西,比如泥人、积木和纸玩具。
那好,如果你不喜欢,你随时可以自己动手做早饭。

他的一切行为我都不理解。
照我的理解,我被解雇了。
这不是一下子就能理解的。
我无法理解那个人的心理。
我向来无法理解他的解释。
我不能理解你说些什么。
我们向来都很理解你的观点。
你怎么理解他们的意图?
我完全不能理解他们的意思。
你说的话我不能理解。

Các bạn coppy các câu nói trên dán vào Google dịch để luyện nghe mp3 xem pinyin, bản dịch