13.10.13

一些人成功是因为命中注定,大多数人成功是因为决心已定。

Yīxiē rén chénggōng shì yīn wéi mìngzhòng zhùdìng, dà duōshù rén chénggōng shì yīnwèi juéxīn yǐ dìng.
Một số người thành công bởi số mệnh, đại đa số người thành công bởi quyết tâm đã định.

命中[mìngzhòng] trúng mục tiêu; trúng đích (ném; bắn)。射中;打中(目标)。
命中率。tỉ lệ bắn trúng.

注定 [zhùdìng] đã định trước; nhất định; thế nào cũng。(某种客观规律或所谓命运)预先决定。
命中注定 thiên định; số mệnh đã định.
注定灭亡 số đáng chết.

决心 [juéxīn] quyết tâm。坚定不移的意志。
决心书。quyết tâm thư.
下定决心。hạ quyết tâm.
哎,这是命中注定的。
他们的相逢是命中注定的.
命中注定他得死于贫困。
姻缘命中注定。
命中注定我们要赢。
命中注定会相见。
她命中注定一辈子受苦。
命中注定的事 他的失败似乎是命中注定的.
她决心要走。
我决心要回。
我决心比迈克做得更好。
他下决心不让任何人知道这事。
我的决心已下,什么也不会使我改变主意的。
他下决心每天要读一小时有益读物。
他下定决心争取成功。
这消息加强了我的决心。
这个意外的打击并没有动摇他的决心
他决心成立一个俱乐部。
他们将以坚定的决心实现计划。
没有什么能动摇他的决心。
她决心不再服用海洛因了。
他决心改过自新。
他们决心战斗到底。
他决心当个医生。
决心要死里逃生
我决心查明这件事的真相。
他决心恢复名誉。
决心可以使人不致半途而废毅力可以使人走上成功之路。
我决心大胆把真话讲出来。

Các bạn coppy các câu nói trên dán vào Google dịch để luyện nghe mp3 đọc pinyin, xem bản dịch