27.10.13

今日事今日毕

Jīnrì shì jīnrì bì
VIỆC HÔM NAY CHỚ ĐỂ NGÀY MAI

事 [shì]
1. sự tình; công việc; việc。(事儿)事情。
公事。việc công.
家事。việc nhà.
国家大事。quốc gia đại sự.
新人新事。người mới việc mới.
老王有事请假。
anh Vương bận việc nên xin nghỉ.
这事儿容易办。
việc này dễ làm.
 2. sự cố。(事儿)事故。
出事。xảy ra sự cố.
平安无事。bình an vô sự.
你别怕,什么事儿也没有。
anh đừng sợ, không có chuyện gì xảy ra đâu.
3. công việc; công tác; việc làm。(事儿)职业;工作。
谋事。mưu sự.
找事儿。tìm việc làm.
毕 [bì] xong; hoàn thành; xong xuôi; kết thúc; hết。完结;完成。
礼毕 lễ xong

所谓《今日事,今日毕〉就是说今天的工作,必须今天完成。
今日事今日毕. 勿将今事待明日
今天能做的事不要拖到明天;今日事今日毕。
今日事要今日毕,否则,事情越积越多。
今日事须今日毕,切勿拖延到明天。
生活中,我们要做的事很多,今天的事就今天做完。
集中精力把今天的事在今天做完,就是为明天

Các bạn coppy các câu trên dán vào Google dịch để luyện nghe mp3 xem pinyin, bản dịch