13.10.13

我们抓起泥巴抛向别人时,首先弄脏的也是自己的手。

Wǒmen zhuā qǐ níbā pāo xiàng biérén shí, shǒuxiān nòng zāng de yěshì zìjǐ de shǒu.
Lúc c
húng ta nắm bùn ném vào người khác, bị bẩn đầu tiên cũng là bàn tay mình.

泥巴 [níbā] bùn。泥。
抛 [pāo]
1. quẳng; ném; quăng; tung。扔;投掷。
抛球。ném bóng.
抛物线。đường pa-ra-bôn.
抛砖引玉。tung ra hòn gạch, kéo viên ngọc về; thả con tép bắt con tôm.
2. mất đi; bỏ rơi; bỏ。丢下。
抛妻别子。bỏ vợ bỏ con.
跑到第三圈,他已经把别人远远地抛在后面了。
chạy đến vòng thứ ba, anh ấy đã bỏ rơi người khác ở phía sau rất xa.
首先 [shǒuxiān]
1. đầu tiên; sớm nhất。最先;最早。
首先报名。ghi tên đầu tiên.
2. thứ nhất; trước hết; trước tiên。第一(用于列举事项)。
首先,是大会主席报告;其次,是代表发言。
trước tiên, chủ tịch đại hội báo cáo, kế đến là phần phát biểu của các đại biểu.
弄脏 [nòngzāng] dơ; làm dơ。使不干净。

自己 [zìjǐ]
 1. tự mình; bản thân 。代词,复指前头的名词或代词(多强调不由于外力)。
自己动手,丰衣足食。
tự tay mình làm để có cơm no áo ấm.
瓶子不会自己倒下来,准是有人碰了它。
cái chai không tự nó đổ được, nhất định là có người nào đã va vào nó.
这种新型客机是我国自己制造的。
máy bay chở khách kiểu mới này là do nước ta tự chế tạo.
2. mình; nhà。亲近的;关系密切的。
自己人 người nhà
自己弟兄 anh em mình