6.10.13

不耻下问才能有学问。

Bùchǐxiàwèn cáinéng yǒu xuéwèn.
Không ngại hỏi mới có được học vấn

耻 [chí]
1. hổ thẹn; bối rối; lúng túng; luống cuống; xấu hổ; mắc cỡ。羞愧。
可耻。đáng hổ thẹn.
2. sỉ nhục; nhục nhã; tủi thẹn; ô danh; nỗi nhục。耻辱。
奇耻大辱。điều sỉ nhục lớn.
引以为耻。lấy làm nhục nhã.

学问 [xué·wen]
 1. học vấn (hệ thống tri thức phản ánh chính xác sự vật khách quan)。正确反映客观事物的系统知识。
这是一门新兴的学问。đây là một ngành học mới
2. tri thức; học thức。知识;学识。
有学问 có học thức; có tri thức

他虽然年老,却不耻于学习。
敏而好学,不耻下问
君子不耻下问。
老教授不耻下问,令人敬佩。
三千年前孔子就教育我们要不耻下问。
因为他不耻下问,所以他能把各种事情都处理得很好。
以昨天为鉴,以今天为乐,以明天为盼, 永远不耻下问最重要。
不耻下问,不断进取, 永远学习。

你怎麽能待她那麽坏?真可耻!
你怎麽竟然做出这种事?你难道不知羞耻吗?
她对自己的不良行为感到羞耻。
他认为向他人乞求救济是耻辱。
他们投降是可耻的


边学边问,才有学问。
要有学问,不耻下问。
有问题要不耻下问
小车选购有学问
先生的学问博大精深。
爱学问的人
他自以为很有学问。
他被认为是个有学问的人。
他的辩论既有学问又合逻辑。

运动减肥有学问这样才能瘦下来
喝水有学问怎样喝水才健康
估价有学问在美国如何买房才不吃亏

Các bạn coppy các câu nói trên dán vào Google dịch để luyện nghe mp3 đọc pinyin, xem bản dịch