1.10.13

情人眼里出西施。

Qíngrén yǎn lǐ chū xīshī.
”Trong mắt người tình xuất Tây Thi”

情人 [qíngrén] tình nhân; người tình; nhân tình; người yêu。相爱中的男女的一方。

西施 [XīShī] Tây Thi (người con gái đẹp của nước Việt thời Xuân Thu mà vua Việt Câu Tiễn dâng cho vua Ngô Phù Sai làm kế mỹ nhân.Chữ 'Tây Thi' về sau chỉ con gái đẹp)

这是情人眼里出西施。
不管怎么说,情人眼里出西施,喜欢的人总能找到值得赞美的地方,而不喜欢的人. 总能找到令人诟病的地方。
他似乎认为他的妻子很美。这就叫做情人眼里出西施嘛。
我不明白他怎么会认为她漂亮,不过情人眼里出西施罢了。

Các bạn coppy các câu nói trên dán vào Google dịch để luyện nghe mp3 đọc pinyin, xem bản dịch