18.10.13

有志者事竟成 【 成语】

Yǒuzhì zhě shì jìng chéng
NGƯỜI CÓ CHÍ NHẤT ĐỊNH THÀNH CÔNG
(CÓ CHÍ THÌ NÊN)

竟 [jìng] cuối cùng; ắt; rốt cuộc; nhất định。终于。

他想到中国学医,但还没有积足钱。我相信他一定能的,有志者事竟成嘛。
别悲观失望,有志者事竟成。
总有法子的。有志者事竟成!
古话说, 有志者事竟成。
有志者事竟成;坚持就是胜利。
有心人事竟成

Các bạn coppy các câu nói trên dán vào Google dịch để luyện nghe mp3 xem pinyin, bản dịch