17.10.13

生气,就是拿别人的过错来惩罚自己。原谅别人,就是善待自己。 ­

Shēngqì, jiùshì ná biérén de guòcuò lái chéngfá zìjǐ, yuánliàng biérén, jiùshì shàndài zìjǐ.
Tức giận chính là lấy lỗi lầm của người khác trừng phạt chính mình. Tha thứ cho người khác chính là đối xử tốt với chính mình.

生气 [shēngqì]
1. tức giận; giận; không vui。因不合心意而不愉快。
谁要打了牲口,老饲养员就要生气。
người nào đánh gia xúc, người nuôi sẽ rất tức giận.
 快去劝劝吧,他还在生你的气呢!
mau đi khuyên anh ấy đi, anh ấy đang còn giận bạn đấy!
2. sức sống。生命力;活力。
生气勃勃(生命力强,富有朝气)。
tràn đầy sức sống.
青年是最有生气的。
thanh niên là có sức sống mạnh nhất.
我们这个世界生气勃勃,是因为有太阳。
Thế giới của chúng ta tràn đầy sức sống là vì có mặt trời.

过错 [guòcuò] sai lầm; lỗi lầm; sai trái; nhầm lẫn。过失;错误

惩罚 [chéngfá] nghiêm phạt; nghiêm trị; nghiêm khắc trừng trị; nghiêm khắc trừng phạt。严厉地处罚。
对于屡教不改的坏分子必须惩罚。
đối với những phần tử xấu, ngoan cố không chịu sửa đổi, nhất định phải nghiêm khắc trừng trị.
敌人得到了应有的惩罚。
bọn giặc đáng bị sự trừng phạt nghiêm khắc.
Yuánliàng biérén jiùshì shàndài zìjǐ

宽容别人就是善待自己 
Khoan dung người khác là đối xử tốt với chính mình

不肯原谅别人,就是不给自己留余地,因为每个人都有犯错而需要别人原谅的时候。
Không chịu tha thứ cho người khác, chính là không để lại cho mình một chỗ đất dư, bởi vì mỗi người ai cũng có lúc phạm sai lầm và cần người khác tha thứ.


即使有人亏待了你,时间也不会亏待你,人生更加不会亏待你!善待别人,就是善待自己。

Cho dù người khác có xử tệ với bạn, thời gian cũng không thể xử tệ bạn, cuộc đời càng không thể đối xử tệ với bạn! Đối xử tốt với người khác chính là đối xử tốt với chính bản thân mình.

如果你希望深受欢迎,就必须学习对人宽容大度。 

Nếu bạn hy vọng được hoan nghênh nồng hậu, thì nên học cách khoan dung độ lượng với người khác. 

对不起;请原谅。
请原谅我的无知。

她因来晚而请求原谅。

如果我还有什么问题没有回答你的话, 请原谅。

我们原谅了他的无礼。

原谅我食言。

如有冒犯之处,请多多原谅。

我希望你能原谅我。
请原谅我说了激烈的话。
老板决定原谅他的小错。
请原谅我的失礼。
请原谅。我想我应该先敲一下门的。
请原谅我为这点小事麻烦你。
请原谅我擅自进来。
他很宽容, 原谅了我的错。
她请求原谅。

最高尚的复仇是宽容。
我妻子病时,我告假回家去,厂长对我是相当宽容和照顾的。
他很宽容, 原谅了我的错。
他对学生很宽容。
请对他们宽容一些。
如何引导孩子宽容地对待同伴
宽容地对待顾客
宽容越多,阻碍就越少

Các bạn coppy các câu nói trên dán vào Google dịch để luyện nghe mp3 xem pinyin, bản dịch