28.10.13

东西是新的好, 朋友是老的亲

Dōngxi shì xīn de hǎo, péngyǒu shì lǎo de qīn.
ĐỒ MỚI THÌ TỐT, BẠN CŨ THÌ THÂN

一切事物都是新的好,只有朋友是旧的强。
新 [xīn] 
1.mới。刚出现的或刚经验到的(跟'旧'或'老'相对)。
新风气。thị hiếu mới; tập tục mới
新品种。Giống mới; hàng mới.
新的工作岗位。cương vị công tác mới
2. mới (tính chất thay đổi càng tốt)。性质上改变得更好的;使变成新的(跟'旧'相对)。
新社会。xã hội mới
新文艺。văn nghệ mới
改过自新 。sữa lỗi lầm tự đổi mới; làm lại cuộc đời.
一新耳目。lạ tai lạ mắt
面目一新 。 bộ mặt mới
3. mới (chưa dùng)。没有用过的(跟'旧'相对)。
新 笔。bút mới; viết mới.
这套衣服是全新 的。
bộ đồ này hoàn toàn mới.
4. mới。指新的人或事物。
尝新 。mùa nào thức nấy
花样翻新 。kiểu dáng đổi mới
推陈出新 。bỏ cái cũ tạo ra cái mới

这不是结束,而是新的开始!
又是新的一周,新的一天!加油
太阳每天都是新的

一代新 人在茁壮成长。
một lớp người mới trưởng thành khoẻ mạnh
5. mới kết hôn。结婚的或结婚不久的。
新 女婿。chàng rể mới
新 媳妇。cô dâu mới
6. mới; vừa。新近;刚。
我是新来的。tôi mới đến.
这几本书是我新买的。
quyển sách này tôi mới mua.
7. họ Tân。姓。

老 [lǎo]
1. già。年岁大(跟'少'或'幼'相对)。
老人。người già.
老大爷。cụ già.
他六十多岁了,可是一点也不显老。
bác ấy đã ngoài sáu mươi tuổi rồi nhưng cũng không thấy già.
2. cụ già; cụ; lão; ông cụ (cách xưng hô tôn kính)。老年人(常用做尊称)。
徐老。cụ Từ.
敬老院。viện dưỡng lão
扶老携幼。dìu già, dắt trẻ.

3. (lời khéo léo để chỉ người chết; phần nhiều chỉ người già, phải thêm chữ "了" )。婉辞,指人死(多指老人,必带'了')。
隔壁前天老了人了。
bên hàng xóm hôm kia có cụ già mới mất.
4. lão luyện; già dặn kinh nghiệm。 对某些方面富有经验;老练。
老手。tay nghề lão luyện.
老于世故。già dặn kinh nghiệm ở đời.
5. cũ; xưa; cổ。很久以前就存在的(跟'新'相对)。
老厂。nhà máy cũ.
这种纸烟牌子很老了。
nhãn hiệu loại giấy gói thuốc lá này xưa lắm rồi.
老朋友。bạn cũ.
老根据地。căn cứ địa cũ.
6. cũ; cũ kỹ; cũ mèm; cũ rích。陈旧。
老机器。chiếc máy cũ.
这所房子太老了。căn nhà này quá cũ rồi.
老脑筋。đầu óc cũ kỹ lạc hậu.
7. cũ; vốn có; xưa; lúc trước (có gốc gác từ lâu)。原来的。
老脾气。tính cách vốn có.
老地方。chốn cũ.
8. rau quả (già)。 (蔬菜)长得过了适口的时期 (跟'嫩'相对)。
油菜太老了。rau cải trắng quá già rồi.
9. quá lứa; quá chín (thức ăn)。(食物)火候大(跟'嫩'相对)。
鸡蛋煮老了。
trứng luộc quá chín rồi.
青菜不要炒得太老了。
rau cải xanh đừng xào chín quá.
10. lão hoá; biến chất。(某些高分子化合物)变质。
防老剂。thuốc chống lão hoá.
老化。lão hoá.
11. sẫm (màu)。(某些颜色)深。
老绿。xanh sẫm.
老红。đỏ sẫm.
12. lâu; lâu năm。长久。
老主顾。
khách hàng lâu năm.
老张近来很忙吧,老没见他了。
anh Trương chắc là dạo này bận lắm, lâu rồi không gặp.
13. luôn luôn; thường xuyên。经常。
人家老提前完成任务, 咱们呢!
mọi người thường xuyên hoàn thành trước nhiện vụ, còn chúng ta thì sao?
15. út。排行在末了的。
老儿子。con trai út.
老闺女。con gái út.
老妹子。em gái út.
16. cậu; bác; con (dùng trước danh từ chỉ người hoặc một số động thực vật)。 前缀,用于称人、排行次序、某些动植物名。
老王。cậu Vương.
老三。cậu Tam.
老虎。
con hổ; ông ba mươi.
17. họ Lão。 (Lǎo)姓。
Jīnrì shì jīnrì bì
Các bạn coppy các câu trên dán vào Google dịch để luyện nghe mp3 xem pinyin, bản dịch