20.10.13

有计划不忙,有原则不乱;有预算不穷,有实践不败。

Yǒu jì huá bù máng, yǒu yuánzé bù luàn; yǒu yùsuàn bù qióng, yǒu shíjiàn bù bài.
Có kế hoạch không bận, có nguyên tắc không loạn, có dự toán không nghèo, có thực tiễn không bại.

计划 [jìhuà]
1. kế hoạch。
计划性。có kế hoạch.
五年计划。kế hoạch năm năm.
2. lập kế hoạch; tính toán; vạch kế hoạch。做计划。
先计划一下再动手。
tính toán một chút trước đã rồi hãy bắt đầu.
他坚决按自己的计划行事。
他看到了自己的计划落空。
我们将来的计划尚难预料。
我必须重新考虑这个计划。
她不肯帮忙使计划落空了。
这个计划是个架空的东西。
你信里没有提到你的计划。

忙 [máng]
1. bận。事情多,不得空(跟'闲'相对)。
繁忙。bận rộn.
这几天很忙。mấy ngày hôm nay rất bận.
2. bận bịu (do vội, gấp rút)。急迫不停地、加紧地做。
你近来忙些什么?
gần đây anh bận những việc gì?
他一个人忙不过来。
một mình anh ấy bận túi bụi với công việc.

原则 [yuánzé]
1. nguyên tắc。说话或行事所依据的法则或标准。
原则性 tính nguyên tắc
原则问题 vấn đề nguyên tắc
坚持原则 giữ gìn nguyên tắc
基本原则 nguyên tắc cơ bản
2. đại thể; cơ bản。指总的方面;大体上。
他原则上赞成这个方案,只在个别细节上提了些具体意见。
về cơ bản anh ấy tán thành phương án này, chỉ đưa ra những ý kiến cụ thể trong những chi tiết nhỏ.
这个原则对这件事不适用。
他没有遵守自己的原则。
别管是谁,一律按原则办事。
良好行为的原则之一是体谅别人。
勤俭节约的原则适用于一切事业。
我们必须坚持原则。
他提出7条总原则。

预算 [yùsuàn] dự toán; dự trù; dự thảo (tài chính)。国家机关、团体和事业单位等对于未来的一定时期内的收入和支出的计划。我们的预算需作重大修改。
预算盈余可用于偿还国债。
你今年的预算数字十分准确。
花钱需小心,要按预算办事。
从预算中删除不当开支。
国会批准了国家预算。
我们的预算已削减到最低限度。

实践 [shíjiàn]
1. thực hành; thực hiện。实行(自己的主张);履行(自己的诺言)。
2. thực tiễn。人们改造自然和改造社会的有意识的活动。
实践出真知。có thực tiễn mới thực sự hiểu biết.

理论虽重要,实践更重要。
那全是本本,这才是实践。
你最好实践自己的诺言。
不用说,他实践了诺言。
一分实践当得十分理论。
在实践中这样做可能会有困难。
理论与实践不能脱节。
我实践了我的诺言。
那计划不错,不过实践上是否可行?
我坚持理论和实践必须相结合的原则。
我相信,不经常实践是学不好外语的。
我明白了,多实践能使我的发音完美。
Các bạn coppy các câu trên dán vào Google dịch để luyện nghe mp3 xem pinyin, bản dịch