19.10.13

入乡随俗


Rùxiāngsuísú
NHẬP GIA TÙY TỤC

入国问禁 [rùguówènjìn] NHẬP QUỐC VẤN CẤM
 nhập gia tuỳ tục。进入别的国家,先问清他们的禁令。参见


入乡随乡 [rùxiāngsuíxiāng] NHẬP HƯƠNG TUỲ HƯƠNG
vào làng theo làng, vào phố theo phố; nhập gia tuỳ tục; đến đâu phải theo phong tục nơi ấy。到一个地方就按照当地的风俗习惯生活。

入国问禁,入乡随俗。
入乡随俗,我就用筷子吧。
入乡从乡,入乡随俗。
那是入乡随俗,没办法。
俗话说。“入乡随俗”。
在国外,你最好能够入乡随俗。
你现在在中国,必须要入乡随俗。
在国外旅行时,入乡随俗是明智的。
跟狼要学狼叫,那就是入乡随俗了。
我吃西餐喜欢用刀叉,这叫做"入乡随俗"嘛
我们要谈论的话题是“风俗”,俗话说:入乡随俗。 俗话说,入乡随俗。所以我们吃中国料理的时候最好还是用筷子。 当然,我们自己也应该入乡随俗,特别是讲卫生、遵守社会公德
Các bạn coppy các câu nói trên dán vào Google dịch để luyện nghe mp3 xem pinyin, bản dịch