17.10.13

一个人的快乐,不是因为他拥有的多,而是因为他计较的少。 ­

Yīgè rén de kuàilè, bùshì yīnwèi tā yǒngyǒu de duō, ér shì yīnwèi tā jìjiào de shǎo. ­
Vui vẻ của một người không phải vì người đó có nhiều, mà là vì người đó tính toán ít .

快乐 [kuàilè] vui vẻ; sung sướng; hạnh phúc; may mắn。
快乐的微笑。sung sướng mỉm cười.
祝你生日快乐。chúc mừng sinh nhật vui vẻ.拥有 [yōngyǒu] có。领有;具有(大量的土地、人口、财产等)。
柴达木盆地拥有二十二万平方公里的面积。
thung lũng Cai-Dam có diện tích 220.000 km2.
我国拥有巨大的水电资源。
nước ta có nguồn thuỷ điện rất lớn.

计较 [jìjiào]
1. tính toán; so bì; tị nạnh; so đo。计算比较。
斤斤计较。
tính toán chi li; so đo từng tý.
他从不计较个人的得失。
anh ấy không bao giờ tính toán thiệt hơn.
2. tranh luận; tranh cãi; bàn cãi。争论。
我不同你计较,等你气平了再说。
tôi không muốn tranh cãi với anh, khi nào anh bình tĩnh lại thì nói tiếp.
3. suy tính; tính; tính toán。打算。
他想回村后再作计较。
anh ấy định sau khi trở về làng rồi sẽ tính sau.

拥有的多不一定幸福
幸福不是拥有的多,而是计较的少
珍惜所拥有的一切
珍惜所拥有的
幸福不是得到的多而是计较的少
他打得不错,不计较输赢。
他是个通脱的人,不会计较这些小事的。
有爱存在就不会计较贫穷。
我不会计较你们粗鲁。
当然不是,因为我本钱少,不能赊货回来,假如我有多些本钱,我就不会计较了。
我不计较价钱,只要车很好用就行了。
日后再作计较。
先安排一周的活儿,以后再作计较。

Các bạn coppy các câu  trên dán vào Google dịch để luyện nghe mp3 đọc pinyin, xem bản dịch