16.10.13

择善人而交, 择善书而读, 择善言而听, 择善行而从。

Zé shànrén ér jiāo, zé shàn shū ér dú, zé shàn yán ér tīng, zé shànxíng ér cóng.
Chọn người tốt mà giao du, chọn sách tốt mà đọc, chọn lời thiện mà nghe, chọn việc thiện mà làm.

舍不得施,不能为善人。
我们可能没有机会同伟人和善人交往

善言乃人世间的音乐。--法布尔


善行 [shànxìng] thiện hạnh; tính tốt; hành động tốt。
善行或不善行皆由心所造。
善行是赞美自己最好的办法。
善行必能消除恶行。
勉强的善行不值得感谢
你的善行是众所皆知的。
因为她的善行和慈悲,她活了很久。
善行应有善报,善良的行为应得到善良行为的报答。

Các bạn coppy các câu  trên dán vào Google dịch để luyện nghe mp3 đọc pinyin, xem bản dịch