18.10.13

天助自助者

Tiān zhù zì zhù zhě
TRỜI GIÚP KẺ BIẾT TỰ GIÚP MÌNH.



自助 [zìzhù] tự giúp mình。
自暴自弃 [zìbàozìqì] cam chịu; không chịu cầu tiến; cam chịu lạc hậu; tự sa ngã。自己甘心落后;不求上进。
他助不如自助。
自助者天助。

天助人助必先自助
天助人助,不如自助

学生们挤在自助餐厅里。
天助自助者;老天不助自暴自弃之人。
不要如此绝望,高兴起来, 面对事实, 天助自助者。
事情会好的。你不知有一句老话说:天助自助者。
我们去吃自助晚餐怎么样?



Các bạn coppy các câu nói trên dán vào Google dịch để luyện nghe mp3 xem pinyin, bản dịch