13.10.13

力量来自渴望,成功来自坚持

Lìliàng láizì kěwàng, chénggōng láizì jiānchí
Sức mạnh đến từ khát vọng, thành công đến từ kiên trì

力量 [lì·liang]
1. sức lực; lực lượng; sức mạnh。力气。
人多力量大。người đông sức mạnh.
如果说,太阳是一切快乐和力量的源泉,那么,您就是我心上永不坠落的太阳!
nếu mặt trời là cội nguồn của sức mạnh và niềm vui thì em chính là mặt trời không bao giờ lặn trong lòng anh.
别看他个子小,力量可不小。
đừng nghĩ rằng anh ấy ta nhỏ con nhưng sức lực không vừa đâu.
2. năng lực; khả năng。能力。
尽一切力量完成任务。
cố gắng hết khả năng để hoàn thành nhiệm vụ.
3. tác dụng; hiệu lực。作用;效力。
这种农药的力量大。
tác dụng của loại thuốc nông dược này rất mạnh.

力量來自渴望,成功來自堅持
力量来自欢乐
我们的力量来自于你们
我的力量来自群众
我的力量从何而来
挥杆的力量来自哪里
坚持之力量来自何方? 

渴望 [kěwàng] khát vọng; khát khao; tha thiết; ao ước; mong ngóng。迫切地希望。
渴望和平。
khát khao hoà bình.
同学们都渴望着 和这 位作家见面。
các bạn học đều tha thiết gặp mặt nhà văn này.
人们渴望和平。
她渴望权力。
他们渴望去国外旅行。
人类渴望长生不老。
人们渴望发财。
那少女渴望回家。
我非常渴望周末去钓鱼。
她渴望丈夫早日归来。
他渴望娶她为妻。 

成功 [chénggōng] thành công; thịnh vượng。获得预期的结果(跟'失败'相对)。
试验成功了。thực nghiệm thành công.
大会开得很成功。đại hội rất thành công.
努力工作是成功之本。
晚会结果开得很成功。
他的计划成功了吗?
他经历数年的辛劳之后成功了。
成功与长处似无多少关联。
他们依靠坚忍不拔而获得成功。
他做矿业股票投机获得成功。
这狐狸成功地避过了猎手。
我们预计你会成功的。
让我们共同庆祝你的成功。
他的成功使他的对手妒火中烧
他们成功地完成了任务。
他的成功归功于他受到的良好教养。
他们成功地用火箭把一颗卫星送入运行轨道。
在通往成功的路上会有许多障碍。
这一建筑是他们成功的证明。
他因获得成功而得意洋洋。
这电影获得极大的成功。
那个工程很有希望成功。
为什么不愿承认他的成功?

坚持 [jiānchí] kiên trì; giữ vững; khăng khăng giữ。坚决保持、维护或进行。
坚持原则。giữ vững nguyên tắc.
坚持已见。khăng khăng giữ ý kiến riêng.
坚持不懈。kiên trì không mệt mỏi.
坚持就是胜利
只要坚持到底,就一定能成功。
我坚持认为他是无罪的。
坚持下去!最后胜利已经在望了。
他们坚持到胜利。
你能坚持吗?
坚持努力
自始至终坚持下来
坚持到最后的

Các bạn coppy các câu nói trên dán vào Google dịch để luyện nghe mp3 đọc pinyin, xem bản dịch