1.10.13

没有十全十美的朋友。

Méiyǒu shíquánshíměi de péngyǒu.
"Không có bạn thập toàn thập mỹ”

十全十美 [shíquánshíměi]  thập toàn thập mỹ; mười phân vẹn mười。
这花瓶底部没有那几个小斑点就十全十美了。
我还在学习,别指望我十全十美!
那种工作不可能做到十全十美。
别想找十全十美的工作了---那简直是幻想。
我不是说我们已十全十美了,我们的工作中还有很多缺点。
不要指望能找到十全十美的幸福--那只不过是镜花水月。
十全十美的人性根本不存在
没有十全十美的人。
那种工作不可能做到十全十美.

Các bạn coppy các câu nói trên dán vào Google dịch để luyện nghe mp3 đọc pinyin, xem bản dịch