1.10.13

得朋友难,失朋友易。

Dé péngyǒu nán, shī péngyǒu yì.
Có bạn khó, mất bạn dễ


得 [dé]
 1. được; có。得到(跟'失'相对)。
得益 có ích
取得 giành được
不入虎穴,焉得虎子。
không vào hang cọp, sao bắt được cọp con
2. được; là (chỉ kết quả tính toán)。演算产生结果。
 二三得六 hai lần ba là sáu
五减一得四。năm bớt một là bốn

得不偿失 [débùchángshī] lợi bất cập hại; lợi bốn tám, hại năm tư; được không bù mất; được một mất mười。得到的抵不上失去的。



失 [shī]
1. mất; đánh mất; mất đi。失掉;丢掉(跟'得'相对)。
遗失。mất mát.
丧失。mất.
失血。mất máu.
失物。mất đồ.
坐失良机。đánh mất dịp may.
不要失了信心。đừng mất lòng tin.
2. lỡ; nhỡ; không nắm chắc。没有把握住。
失手。lỡ tay.
失足。lỡ bước.
百无一失。trăm phần không lỡ phần nào.
3. lạc。找不着。
迷失方向。lạc mất phương hướng.
失群之雁。chim nhạn lạc đàn.
 4. không đạt được。没有达到目的。
失望。thất vọng; không đạt được nguyện vọng.
失意。không như ý; không đạt được ý nguyện.
5. biến đổi; thay đổi (trạng thái bình thường)。改变(常态)。
失声。biến thanh.
失色。biến sắc.
失神。thất thần.
6. phản bội; phản lại; đi ngược lại。违背;背弃。
失信。phản bội lòng tin.
失约。đi ngược lại điều ước.
7. sơ xuất; sai lầm; lầm lẫn。错误;过失。
失误。sai sót.
惟恐有失。chỉ sợ có sai sót.

易 [yì] 1. dễ dàng; dễ。做起来不费事的;容易(跟'难'相对)。
简易 giản dị
轻易 dễ dàng
易如反掌。dễ như trở bàn tay
显而易见。rõ ràng dễ thấy
得来不易 。đạt được không dễ


有什么得益
教育的结果使社会得益无穷。
不能得益,就是损失。
得益可能是短暂的。
她从未得益于那个经验教训。
我们得益于每天做操。
得益于经验
新铁路将使这地区得益。
他俩谁也没从发生的事情中得益。
植物得益于这场雨。
以得益补偿损失

手术使她得益。
美国反恐,中国得益?
他得益于其父的忠告。
我得益于受过良好教育。
学开车易如反掌。
那次驾驶执照的考试真是易如反掌。
高敏夺金牌简直是易如反掌。
夺得那个奖,简直易如反掌。
我解决那个问题易如反掌。
易如反掌的工作
我做这事易如反掌。
你能办到的;那是易如反掌的事。
这个游戏易如反掌。
那场比赛赢得易如反掌。
骑自行车是易如反掌之事。
不知为何,英语对我是易如反掌。
谁都能做这件事,简直易如反掌。
这谁都办得到, 简直易如反掌。
得到一个好的工作并不是易如反掌的。
完成这项工程,对于他来说真是易如反掌。
无主失物
失物归主
帮顾客寻找失物
你捡到了一个电子词典,为找到失主,请写一个失物招领通知
坐失良机,后悔已迟
不要坐失良机。
他坐失良机。
我们不应该坐失良机。
当取不取,坐失良机
优柔寡断,坐失良机。
他让我免费去西班牙度一天假,我却坐失良机。
此事宜立刻进行,如若不然则将坐失良机。
如果我们现在迟疑不决,我们就会坐失良机。
我心想,这一回可不能坐失良机,即使不买,也要去看看。
汤姆一听到有个推销的机会,马上就打电话。他不是一个坐失良机的懒汉。

Các bạn coppy các câu nói trên dán vào Google dịch để luyện nghe mp3 đọc pinyin, xem bản dịch