29.10.13

942 câu thành ngữ Việt Hoa






 Các bạn có thể coppy các câu mẫu dán vào Google dịch để luyện nghe mp3 đọc pinyin, xem bản dịch.
Trần Hoàng Bảo đang cập nhật bổ sung ví dụ cho từng câu:
1. Án binh bất động: 按兵不动 ànbīngbúdòng
【释义】指挥官命令军队暂不行动,等待战机。指接受任务
后却不执行。按:止住、压住。兵:军队。
按兵不动,等待时机
我们所需要做的是,按兵不动,看看他们采取什么步骤。
红军按兵不动,伺机发动反击。
我要求他们按兵不动,你却让他们战斗



2. An cư lập nghiệp 安家立业  ānjiālìyè
解释:安置家庭,创立基业或事业。也指长期在一个地方劳动和生活。
你们父子帮助我安家立业,我一辈子也忘不了。
他想叫郭全海安家立业,娶个好媳妇,让他日子过得好,工作更安心。
他从国外回来安家立业。
她要是想重新安家立业,那我毫无理由去妨碍她。
我们有信心建设一个更美好的城市,让我们的子子孙孙能够安家立业。 


3. An phận thủ thường 安分守己
 ānfènshǒujǐ
【解释】分:本分。规矩老实,守本分,不做违法的事。也比喻保持自身的规矩。
你是安分守己的。
他一直地那样安分守己的。
那些人看上去都挺安分守己的。
他安分守己,老老实实地生活着。
你要安分守己,守住我给你留下的这点财产啊。
从此养好了,可要安分守己,再别胡行乱闹了。
种种田,做个安分守己的老百姓,不同样也可以过一辈子么?他自己虽然不知道是因为懒;还是因为无用;总之觉得是一个不肯运动;十分安分守己的人。
出狱以后,他下决心要安分守己。
我没有错,你是一个安分守己的人手。

4. Anh em bốn biển một nhà 

四海之内皆兄弟 sìhǎi zhī nèi jiē xiōng
世界各国的人民都象兄弟一样。
“四海”范指天下即全国。表示天下的人都像兄弟一样相亲相爱,和睦共处。常用来形容无论到何处都有人愿意来帮助你。

我身体力行,只是遵循中国古代哲学而已:四海之内皆兄弟也。
我们都是世界的公民,无论民族、肤色、信仰和国籍, “四海之内皆兄弟” 。
尽管有人会说战争是在争理想,但追根究底还是因为身体的需要,所以只要大家能开悟,战争就会自己停止,因为大家会真正了解四海之内皆兄弟。
我们告知,清海无上师的教理教导我们,四海之内皆兄弟,任何时候同胞有难,不分种族或宗教我们都应该给予协助。


5. Anh em khinh trước, làng nước khinh sau 

家火不起 ,野火不来 jiā huǒ bù qǐ yě huǒ bù lái 

6. Anh em như thể tay chân 

兄弟如手足 ; 手足之情 xiōngdì rú shǒuzú shǒuzú zhī qíng
我们这里也这样做,这就是手足之情。
为了手足之情,他不愿意与哥哥发生争执
您们对我国同胞的手足之情,我们将永铭于心,上帝会回报你们的爱心。


7. Áo gấm đi đêm 锦衣夜行 
jǐnyīyèxíng
【释义】: 衣:穿;锦:有彩色花纹的丝织品。夜里穿着华丽的衣服走路,比喻不能在人前显示荣华富贵。
8. Ăn bát cơm dẻo, nhớ nẻo đường đi 

食饭不忘种田人 shífànbúwàngzhòngtiánrén 

9. Ăn bẩn sống lâu 

不干不净 、吃了长命 bùgānbùjìngchīlechángmìng 

不干不净 [bùgānbùjìng] bẩn thỉu; dơ dáy; ô trọc; thô tục。粗俗,下流,道德上不纯的。
不干不净,吃了长命 ăn dơ ở bẩn, sống lâu trăm tuổi



10. Ăn bậy nói bạ 信口雌黄 xìnkǒucíhuáng 
含义: 信:任凭,听任;雌黄:即鸡冠石,黄色矿物,用作颜料。古人用黄纸写字,写错了,用雌黄涂抹后改写。意为随口更正不恰当的话,后指不顾事实,随口乱说或妄作评论。
例句:
他不顾后果,而信口雌黄。
还是觉得我信不过所以你才信口雌黄!
我从事皮肤护理工作有二十年了,不会信口雌黄。你必须听我劝告,对你会有好处。
我不是在信口雌黄。
年轻人不应该对拥有这种地位的人信口雌黄。
他不把事实调查清楚,就信口雌黄


11.  Ăn bơ làm biếng, hay ăn biếng làm

好逸恶劳 hàoyùwùláo 
这三个年轻人好逸恶劳。
别让他养成好逸恶劳的习惯。
我讨厌见到那些好逸恶劳的人。
所以同胞们,我要讲的是为了国家我们不能好逸恶劳
最美的语言是赞叹好人最大的功德是助成好事最坏的行为是骄横我慢最劣的品行是好逸恶劳。
加拿大最新的研究显示,该国富翁都患上了“富裕病” ,担心子孙后代变得游手好闲好逸恶劳。



12. Ăn bữa hôm lo bữa mai, được bữa sớm lo bữa tối; tình hình hết sức nguy ngập
朝不保夕 zhāobùbǎoxī

朝不保夕的生活
病人已朝不保夕。
过着朝不保夕的生活
他们依靠些微投资中的收入,过著朝不保夕的生活。
他靠做擦窗工维持着朝不保夕的生活。
他过着朝不保夕的生活。
那年月大多数人的日子过得朝不保夕。
他们勉强维持着朝不保夕的生活。
发展水平低下,人民生活朝不保夕。
那时候,我们老是过着朝不保夕的生活。
作为一个艺术家,他过的是朝不保夕的生活。
那时候, 我们总是过着朝不保夕的生活。
他们靠在垃圾场捡垃圾维持着朝不保夕的生活。



13. Ăn bữa sáng lần bữa tối 有早没晚 yǒuzǎoméiwǎn 


14.  Ăn cám trả vàng 
吃人一口 ,报人一斗 ;吃人糠皮 , 报人黄金
chī rén yī kǒu bào rén yī dǒu; chī rén kāng pí bào rén huángjīn 

15. Ăn cây nào rào cây ấy 食树护树 shí shù hù shù

16.  Ăn cây táo rào cây sung 吃力扒外 
chīlì bā wài 

17. Ăn có nhai, nói có nghĩ 

食须细嚼 、 言必三思  shí xū xì jiáo yán bì sān sī 

18. Ăn cỗ đi trước, lội nước theo sau 

享乐在前 、吃苦在后 xiǎnglè zài qián chīkǔ zài hòu 

19. Ăn cơm chúa, múa tối ngày 
饱食终日, 无所事事 bǎoshízhōngrì wúsuǒshìshì
Ăn không ngồi rồi 饱食终日
Vô công rồi nghề 无所事事

饱食终日 
终日:整天。整天吃饱饭,不动脑筋,不干什么正经事。

无所事事
事事:做事。前一“事”为动词;做;后一“事”为名词;事情。形容闲着什么事情都不干。


饱食终日,无所用心。
饱食终日,无所事事的人是社会上的寄生虫。
这个懒汉饱食终日,无所用心。
饱食终日无所用心的有钱人
饱食终日,无所作为
因此许我多人都认为理当享受,他们饱食终日,无所事事。

他失业了,整日无所事事。
无所事事的享乐很快就使人厌烦了。
无所事事,必干坏事。
他吃得肥头大耳,整日无所事事。
无所事事地闲聊
她很后悔嫁给那个无所事事的人。
他整天游手好闲,无所事事。
我不愿意碌碌无为,无所事事。
他一向无所事事。
他整天无所事事浪费时间。
我希望你不要才是终日游手好闲,无所事事。
无所事事地坐在那里太无聊了。
她总不能闲坐着无所事事呀。
这些孩子到处闲逛,无所事事。

20. Ăn cơm gà gáy, cất binh nửa ngày; Ban ngày mải mốt đi chơi, tối lặn mặt trời đổ thóc vào say
鸡啼饱饭 、三竿出兵 ;起个大早 、赶个晚集
jī tí bǎo fàn sān gān chūbīng ; qǐ gè dà zǎo gǎn gè wǎn jí 

21. Ăn cơm nhà vác tù và hàng tổng
吃一家饭 、管万家事 chī yī jiā fàn guǎn wàn jiā shì 

22. Ăn cháo đá bát, qua cầu rút ván

过河拆桥 guòhéchāiqiáo

释 义: 自己过了河,便把桥拆掉。比喻达到目的后,就把曾经帮助自己的人一脚踢开。
不要过河拆桥。
你成功后不应该过河拆桥。
你怎么能过河拆桥,忘恩负义呢?
不要过河拆桥,你可能要再使用它。
他们就会过河拆桥,把你抛弃



23.  Ăn chẳng có khó đến thân 
好事无缘 ,坏事有分 hàoshì wú yuán huàishì yǒu fèn 

24. Ăn chọn nơi, chơi chọn bạn 择善而从 
zé shàn ér cóng 


25. Ăn chưa no, lo chưa tới ; trẻ người non dạ
少不更事shào bù gēng shì


释义:少:年轻;更:经历。年纪轻,没有经历过什么事情。指经验不多。
少不更事时期我的判断幼稚,常犯错误。
你不过是一个少不更事,脾气暴的傻瓜而已。
他在八岁少不更事的年龄时就被送进了寄宿学校。
虽然这家饭店的服务生看上去少不更事,但是它的服务还是不错的。
他15岁离家,还少不更事。


26.  Ăn chưa sạch, bạch chưa thông 
食不净 、言不通 shí bù jìng yán bù tōng 

27. Ăn độc chốc mép 

独食独生疮  dú shí dú shēng chuāng 

28.Ăn không nên đọi, nói chẳng nên lời ;
Ăn nói vụng về; miệng lưỡi vụng về;
笨口拙舌 bènkǒuzhuōshé 

解 释:比喻嘴笨,没有口才。
反义词:伶牙俐齿


他讲话时笨口拙舌。
他笨口拙舌地想法子分散他的注意力。
部队作风,说话又尖又硬,丝毫不留情面,又满有一套理论,笨口拙舌的大老粗。


29. Ăn không nói có 

煞有介事 、 无中生有 shàyǒujièshì wúzhōngshēngyǒu 

煞有介事 [shàyǒujièshì] làm như có thật; ăn không nói có。好像真有这回事似的,多指大摸大样,好像有什么了不起。也说煞有介事。
她煞有介事地点了点头。
他说他仅仅是忘了像煞有介事。
他煞有介事地问道:“这意味着什么?”
然后他煞有介事地低声说,“他名字叫弗迪。”


无中生有 [wúzhōngshēngyǒu] bịa đặt hoàn toàn; tự dưng dựng chuyện; ăn không nói có。
【解释】道家认为自然界的物质来自视而不见的空间;把本来不存在的事说成确有其事
你多半是无中生有的。
确实不是这样,他是在无中生有。
照这么说来,进化就不是无中生有。
她从来没有,也永远不会无中生有,捕风捉影。
不,不,只是无中生有的谣言
袋子里倒出来的一定是放进去的;不能无中生有。
我们怎能相信你?你所说的全部是无中生有。


30. Ăn không ngồi rồi
 饱食终日 ; 不劳而获 ; 无所事事 ; 饭来开口
bǎo shí zhōng rì bùláoérhuò wúsuǒshìshì   fàn lái kāikǒu 

31.Ăn lấy chắc, mặc lấy bền 

布衣粗实 bù yī cū shí 


布衣 [bùyī]
 1. đồ vải; áo vải; quần áo vải。布衣服。
布衣蔬食 (形容生活俭补)
cơm rau áo vải (sống giản dị)
 2. bình dân; hàn vi; dân thường (xưa chỉ thường dân thường mặc áo vải)。古时指平民(平民穿布衣)。
布衣出身 xuất thân bình dân
布衣之交 bạn thuở hàn vi
粗实 [cū·shi] chắc chắn; vững chãi; rắn chắc; chắc nịch; vạm vỡ。
这张桌子的腿很粗实。
chân bàn này rất chắc chắn.
粗实的腰身。
tấm lưng chắc nịch.


32.  Ăn mày đòi xôi gấc (ăn trực đòi bánh chưng)
 乞丐讨肉粽 qǐgàitǎoròuzòng

33. Ăn mặn khát nước 吃咸口渴 
chī xián kǒu kě

34. Ăn mặn nói ngay còn hơn ăn chay nói dối 

宁可荤口念佛 、莫将素口骂人 
nìngkě hūn kǒu niàn fó mò jiāng sù kǒu mà rén 


素口骂人[sù kǒu mà rén] 
解释: 素口:持斋吃素的嘴。吃素的嘴却骂人。比喻人伪装行善。例句: 
他嘴上讲“人道”,背地里整人不择手段,是个素口骂人的伪君子。

35.  Ăn miếng trả miếng, đòn lại trả đòn

以眼还眼 、以牙还牙 yǐ yǎn huán yǎn yǐ yá huán yá 


解 释:比喻用对方所使用的手段还击对方。

我们应该原谅伤害过我们的人,不应该以眼还眼,以牙还牙。
我们要学会宽恕严重伤害过我们的人,不要以眼还眼,以牙还牙。 
你眼不可顾惜,要以命偿命,以眼还眼,以牙还牙,以手还手,以脚还脚。

他终于受到了以牙还牙的惩罚。
最后他们决定给他来一次以牙还牙。
对于他们,我们应该以牙还牙。
比利打了我,所以我也以牙还牙打了他。
我告诉她,如果她伤害我,我会对她以牙还牙。
当那个小男孩被打之后,大卫说:以眼还眼以牙还牙。
是以牙还牙的时候了
当那个小男孩被打之后,大卫说:以眼还眼以牙还牙。



36.Ăn một bát cháo, chạy ba quãng đồng 
吃一 碗粥 、 走三里路 chī yī wǎn zhōu zǒu sān lǐ lù 

37.  Ăn no dửng mỡ 饱暖思淫欲 
bǎo nuǎn sī yín yù
【解释】:食饱衣暖之时,则生淫欲之心。
【近义词】:饱暖生淫欲
饱暖思淫欲; 饥塞寒起盗心

38. Ăn ngay nói thật mọi tật mọi lành 
天理良心 、到处通行 tiān lǐ liángxīn dàochù tōngxíng 
天理良心[tiān lǐ liáng xīn] 
【解释】多用于发誓,表示凭天性和善心行事。
【事例】

总要讲点天理良心!吧。
天理良心!我在这屋里熬的越发成了贼了!

39. 
Ăn nhạt mới biết thương mèo 
落魄方知穷人苦 ; 饱汉不知饿汉饥
luò pò fāng zhī qióngrén kǔ bǎo hàn bùzhī è hàn jī 

40.  Ăn nhờ ở đậu 

寄人篱下 jìrénlíxià 

41. xiāshuō bā dào xiàng bì xū zào = Ăn ốc nói mò; nhắm mắt nói mò 瞎说 八 道 ; 向 壁 虚 造

42. chī liǎo / le bàozi dǎn = Ăn phải gan báo (hùm) 吃 了 豹子 胆

43. shí guǒ bú / bù wàng zhòng / zhǒng shù rén = Ăn quả nhớ kẻ trồng cây 食 果 不 忘 种 树 人

44. xìnkǒukāihé xìn kǒu cí huáng húshuōbādào = Ăn quàng nói bậy, ăn nói lung tung 信口开河 ; 信 口 雌 黄 ; 胡说八道

45. jǐn yī yù shí = Ăn sung mặc sướng 锦 衣 玉 食

46. qūdǎchéngzhāo = Ăn vụng đổ vạ cho mèo, vu oan giá họa 屈打成招

47. shājīqúluǎn shā jī qǔ dàn = Ăn xổi ở thì , mổ gà lấy trứng 杀鸡取卵 ; 杀 鸡 取 蛋

48. huà jīng sān zhāngzuǐ cháng / zhǎng chóng yě cháng / zhǎng tuǐ = Ba bà chín chuyện; tam sao thất bản 话 经 三 张嘴 , 长 虫 也 长 腿

49. yuǎn qīn bùrú jìnlín = Bà con xa không bằng láng giềng gần; Bán anh em xa mua láng giềng gần 远 亲 不如 近邻

50. sāntóuliùbì = Ba đầu sáu tay 三头六臂
51. sān tóu duì àn sān miàn yī cí = Ba mặt một lời 三 头 对 案 ; 三 面 一 词

52. bié / biè yán zhī guò / guo zǎo = Ba mươi chưa phải là tết 别 言 之 过 早

53. sānshí liù jì cè zǒu wèi / wéi shàng jì cè = Ba mươi sáu kế, kế chuồn là hơn 三十 六 计 ( 策 ) , 走 为 上 计 ( 策 )

54. dài / dà tiān bái rì qīng tiān bái rì guāng tiān huà rì = Ban ngày ban mặt 大 天 白 日 ; 青 天 白 日 ; 光 天 化 日

55. mài rénqíng = Ban ơn lấy lòng 卖 人情

56. bànxìnbànyí = Bán tín bán nghi 半信半疑

57. pí ròu shēngyá = Bán trôn nuôi miệng 皮 肉 生涯

58. mài tiān bú / bù lì qì = Bán trời không văn tự 卖 天 不 立 契

59. mài qī diǎn ér = Bán vợ đợ con 卖 妻 典 儿

60. fùshuǐnánshōu = Bát nước đổ đi khó lấy lại 覆水难收

61. bā gān zǐ dǎ / dá bú / bù zháo / zhe / zhuó = Bắn đại bác cũng không tới 八 竿 子 打 不 着

62. màohéshénlí = Bằng mặt không bằng lòng 貌合神离

63. jiǎotàliǎngzhīchuán shuāngshǒu zhuā yú = Bắt cá hai tay 脚踏两只船 ; 双手 抓 鱼

64. chuī shā zuō / zuò fàn = Bắt cóc bỏ đĩa 炊 沙 作 饭

65. gǒu yǎo hàozi = Bắt chó đi cày 狗 咬 耗子

66. máquè suī xiǎo wǔzàng jùquán chèng tuó suī xiǎo yā qiān jīn = Bé dé hạt tiêu 麻雀 虽 小 , 五脏 俱全 ; 秤 砣 虽 小 压 千 斤

67. xiǎoshí bú / bù jiào / jiāo dài / dà shí bùxiào = Bé không vin, cả gẫy cành 小时 不 教 、 大 时 不肖

68. duìzhèngxiàyào = Bệnh nào thuốc nấy 对症下药

69. zhījǐzhībǐ bǎizhànbǎishèng bǎi zhàn bú / bù dài = Biết người biết ta, trăm trận trăm thắng 知己知彼 、 百战百胜 ( 百 战 不 殆 )

70. zhī wú bú / bù yán yán wú bú / bù jìn / jǐn = Biết thì thưa thốt, không biết dựa cột mà nghe 知 无 不 言 , 言 无 不 尽

71. huǐ búdàng chū jì yǒu jīn rì hébì dāngchu = Biết vậy chẳng làm 悔 不当 初 ; 既 有 今 日 , 何必 当初

72. jiù píng zhuāng xīn jiǔ = Bình cũ rượu mới 旧 瓶 装 新 酒

73. gāozhěnwúyōu xiù shǒu bàng guān / guàn = Bình chân như vại, khoanh tay đứng nhìn 高枕无忧 , 袖 手 傍 观

74. bǎilǐtiāoyī = Bó đũa chọn cột cờ 百里挑一

75. xǐng / shěng shí jiǎn chuān = Bóp mồm bóp miệng 省 食 俭 穿


76. zhào fāng zǐ zhuāyào = Bốc thuốc theo đơn 照 方 子 抓药

77. chuīmáoqiúcī = Bới bèo ra bọ, bới lông tìm vết 吹毛求疵

78. nòng jià / jiǎ chéngzhēn = Bỡn quá hóa thật 弄 假 成真

79. zìyánzìyǔ zì shuō zì huà = Bụng bảo dạ 自言自语 ; 自 说 自 话

80. wúdòngyúzhōng = Bụng cứ rốn (lòng ta vẫn vững như kiềng ba chân) 无动于衷

81. zéwúpángdài zì zuō / zuò zì shòu zuòfǎ zì bì = Bụng làm dạ chịu 责无旁贷 ; 自 作 自 受 ; 作法 自 毙

82. yī dùzi huài = Bụng thối như cứt 一 肚子 坏

83. jiā miào bú / bù líng = Bụt chùa nhà không thiêng 家 庙 不 灵

84. xī mò rú jīn = Bút sa gà chết 惜 墨 如 金

85. yī jī liǎng bǎo = Bữa đói bữa no 一 饥 两 饱

86. sān tiān dǎyú liǎng tiān shài wǎng = Bữa đực bữa cái 三 天 打鱼 两 天 晒 网

87. géqiángyóu,ěr = Bức vách có tai (bờ tường có mắt) 隔墙有耳

88. bú / bù tīng lǎorén yán chīkuī zài yǎn qián = Cá không ăn muối cá ươn 不 听 老人 言 、 吃亏 在 眼 前

89. sǐ bú / bù gǎi huǐ = Cà cuống chết đến đít còn cay 死 不 改 悔

90. dài / dà yú chī xiǎo yú ruòròuqiángshí = Cá lớn nuốt cá bé 大 鱼 吃 小 鱼 ; 弱肉强食

91. nànxiōngnàndì yīqiūzhīhé = Cá mè một lứa 难兄难弟 ( 一丘之貉 )

92. yú yóu fǔ zhōng / zhòng = Cá nằm trên thớt 鱼 游 釜 中

93. yīpùshíhán = Cả thèm chóng chán 一暴十寒

94. qiǎngcíduólǐ zhī / zhǐ xǔ zhōu guān fànghuǒ bùxǔ bǎixìng diǎn dēng = Cả vú lấp miệng em; Gái đĩ già mồm, Cái chày cãi cối 强词夺理 ; 只 许 州 官 放火 , 不许 百姓 点 灯

95. qiānlǐ yīnyuán yīxiàn qiān = Cái duyên cái số nó vồ lấy nhau 千里 姻缘 一线 牵

96. zhǐ bāo bú / bù zhù zhēn = Cái kim trong bọc lâu ngày cũng lòi ra 纸 包 不 住 针

97. jízhōngshēngzhì = Cái khó ló cái khôn 急中生智

98. fǎnlǎohuántóng = Cải lão hoàn đồng 返老还童


99. dé chóng / zhòng yú mào = Cái nết đánh chết cái đẹp 德 重 于 貌

100. dài / dà chǎo dài / dà nào jù sòng fēnyún = Cãi nhau như mổ bò 大 吵 大 闹 ; 聚 讼 纷纭


101. qiānlǐ zhī dī kuì yú yǐ xué = Cái sảy nảy cái ung 千里 之 堤 、 溃 于 蚁 穴

102. gǎixiéguīzhèng = Cải tà quy chính 改邪归正

103. qǐ sǐ huí shēng = Cải tử hoàn sinh 起 死 回 生

104. bái lóng yú fú / fù = Cải trang vi hành 白 龙 鱼 服

105. bǎo dāo bú / bù lǎo lǎo dāng / dàng yì zhuàng = Càng già càng dẻo càng dai 宝 刀 不 老 ; 老 当 益 壮

106. hú sǐ shǒu qiū shù gāo qiān zhàng yèluòguīgēn = Cáo chết ba năm quay đầu về núi 狐 死 首 丘 ; 树 高 千 丈 , 叶落归根

107. hújiǎhǔwēi = Cáo đội lốt hổ, cáo mượn oai hùm 狐假虎威

108. gāo bú / bù chéng dī bú / bù jiù = Cao không với tới, thấp không bằng lòng 高 不 成 低 不 就

109. fūyǎn liǎoshì = Cày chùi bừa bãi 敷衍 了事

110. bú / bù hēng bú / bù yán bú / bù hēng bú / bù hā = Cạy răng không nói một lời 不 哼 不 言 ; 不 哼 不 哈

111. zhǎng píng huá / huà xiàn = Cầm cân nẩy mực 掌 枰 划 线

112. shí ná bā wěn shí ná jiǔ wěn = Cầm chắc trong tay 十 拿 八 稳 ; 十 拿 九 稳

113. jìnruòhánchán = Câm như hến 噤若寒蝉

114. yǒubèiwúhuàn = Cẩn tắc vô áy náy 有备无患

115. déxīnyìngshǒu = Cầu được ước thấy 得心应手

116. qiú rén bùrú qiú jǐ = Cầu người không bằng cầu mình 求 人 不如 求 己

117. shù gāo yǐng dài / dà = Cây cao, bóng cả 树 高 影 大

118. mù yǒu běn shuǐ yǒu yuán = Cây có cội, nước có nguồn 木 有 本 , 水 有 源

119. shù yù jìng ér fēng bú / bù zhǐ = Cây muốn lặng mà gió chẳng ngừng 树 欲 静 而 风 不 止

120. zhēn jīn bú / bù pà huǒ liàn shēn zhèng / zhēng bú / bù pà yǐngzi xié = Cây ngay không sợ chết đứng 真 金 不 怕 火 炼 ; 身 正 不 怕 影子 斜

121. bìng jí luàn tóu yī = Có bệnh mới lo tìm thầy 病 急 乱 投 医

122. qiǎo fù nàn / nán wèi / wéi wú mǐ zhī chuī = Có bột mới gột nên hồ 巧 妇 难 为 无 米 之 炊

123. yǒu nǐ bú / bù duō mò / méi nǐ bú / bù shǎo / shào = Có cô thì chợ cũng đông, cô đi lấy chồng thì chợ cũng vui. 有 你 不 多 、 没 你 不 少

124. tiě chǔ mò / mó chéng zhēn = Có công mài sắt có ngày nên kim 铁 杵 (chǔ ) 磨 成 针

125. chāchìnánfēi = Có chạy đằng trời 插翅难飞

126. gōng dào zìrán chéng yǒu zhì jìng chéng = Có chí thì nên 功 到 自然 成 ; 有 志 竞 成

127. yǒu tiáo yǒulǐ yǒu tóu yǒu wěi yǒu bǎn yǒu yǎn = Có đầu có đuôi, có ngành có ngọn 有 条 有理 、 有 头 有 尾 、 有 板 有 眼

128. lǐshàngwǎnglái = Có đi có lại mới toại lòng nhau 礼尚往来

129. gǎn zuò gǎn dāng / dàng yǒu zhòng / zhǒng fàn liào yǒu dǎn dào àn = Có gan ăn cắp, có gan chịu đòn 敢 做 敢 当 ; 有 种 犯 料 、 有 胆 到 案

130. chūn huā qiū shí yī fèn / fēn gēng tián yī fèn / fēn shōuhuò = Có làm thì mới có ăn, không dưng ai dễ đem phần đến cho 春 花 秋 实 ; 一 分 耕 田 、 一 分 收获

131. yǒu yǎn wú zhū yǒu yǎn bú / bù shí tàishān = Có mắt như mù; có mắt không tròng 有 眼 无 珠 、 有 眼 不 识 泰山

132. xǐ xīn yàn jiù = Có mới nới cũ, có trăng quên đèn 喜 新 厌 旧

133. bú / bù yǎng ér bùzhī fùmǔ ēn = Có nuôi con mới biết lòng cha mẹ 不 养 儿 不知 父母 恩

134. rú rén yìn / yǐn shuǐ lěngnuǎn zì zhī = Có ở trong chăn mới biết chăn có rận 如 人 饮 水 , 冷暖 自 知

135. yǒu fú tóng xiǎng yǒu nàn / nán tóng dāng / dàng = Có phúc cùng hưởng, có họa cùng chịu 有 福 同 享 , 有 难 同 当

136. zuò zéixīn xū tánhǔsèbiàn = Có tật giật mình 做 贼心 虚 ; 谈虎色变

137. qiǎo fù nàn / nán wèi / wéi wú mǐ chuī = Có tích mới dịch nên tuồng, có bột mới gột nên hồ 巧 妇 难 为 无 米 炊

138. qián néng gōutōng shén qián dài / dà mǎi qián èr pào / bāo = Có tiền mua tiên cũng được 钱 能 沟通 神 ; 钱 大 买 钱 二 炮

139. yǒumíng wú shí = Có tiếng không có miếng 有名 无 实

140. yī shí zú fāng néng mǎi guǐ tuīmò = Có thực mới vực được đạo 衣 食 足 方 能 买 鬼 推磨

141. dōng shī xiào pín = Cóc đi guốc, khỉ đeo hoa 东 施 效 颦

142. là háma xiǎng chī tiāné ròu = Cóc ghẻ mà đòi ăn thịt thiên nga 瘌 蛤蟆 想 吃 天鹅 肉

143. bùzhī tiāngāodìhòu gǒudǎnbāotiān mùkōngyíqiè wúfǎwútiān = Coi trời bằng vung 不知 天高地厚 ; 狗胆包天 ; 目空一切 ; 无法无天

144. háizi kū liǎo / le bào gěi / jǐ tā niáng = Con có khóc mẹ mới cho bú 孩子 哭 了 , 抱 给 他 娘

145. jiějiě bú / bù jià dānge liǎo / le mèimei = Con chị chưa đi, con dì nó lỡ 姐姐 不 嫁 , 耽搁 了 妹妹


146. hòu làng tuī qián làng = Con chị nó đi, con dì nó lớn (tre già măng mọc) 后 浪 推 前 浪

147. pí zhī bú / bù cún máo jiāng / jiàng yān fù = Còn da lông mọc, còn chồi nảy cây 皮 之 不 存 , 毛 将 焉 附

148. nǚ dài / dà bú / bù zhōng / zhòng liú = Con gái lớn trong nhà như quà bom nổ chậm 女 大 不 中 留

149. rěnwúkěrěn = Con giun xéo mãi cũng quằn 忍无可忍

150. ér dài / dà bú / bù yóu niáng = Con khôn cha mẹ nào răng 儿 大 不 由 娘

151. ér bú / bù xián mǔ chǒu gǒu bú / bù xián jiā pín = Con không chê cha mẹ khó, chó không chê chủ nghèo 儿 不 嫌 母 丑 , 狗 不 嫌 家 贫

152. sǐ mǎ dāng / dàng zuō / zuò huó mǎ yī = Còn nước còn tát 死 马 当 作 活 马 医

153. wàn biàn bú / bù lí qí zōng = Con nhà tông không giống lông cũng giống cánh 万 变 不 离 其 宗

154. wáng sūn gōngzǐ gōngzǐ gē ér = Con ông cháu cha 王 孙 公子 ( 公子 哥 儿 )

155. hàiqúnzhīmǎ yī tiáo yú xīng liǎo / le yī guō tāng = Con sâu làm rầu nồi canh 害群之马 ; 一 条 鱼 腥 了 一 锅 汤

156. kāi mén yī dào rèn zéi zuō / zuò fù yǐnlángrùshì = Cõng rắn cắn gà nhà 开 门 揖 盗 ; 认 贼 作 父 ; 引狼入室

157. bēi / bèi shé hài jiā jī zhāo xiàng tà zǔ fén = Cõng rắn cắn gà nhà, rước voi về giày mả tổ 背 蛇 害 家 鸡 、 招 象 踏 祖 坟

158. niú sǐ liú pí rén sǐ liú míng = Cọp chết để da, người ta chết để tiếng 牛 死 留 皮 、 人 死 留 名

159. xīn láo rì zhuō = Cố đấm ăn xôi 心 劳 日 拙

160. huǒzhōngqǔlì = Cốc mò cò xơi (mình làm người hưởng) 火中取栗

161. gōng chéngmíng suì = Công thành danh toại 功 成名 遂

162. bá liǎo / le luóbo dìpí kuān / kuāi = Cốt đươc việc mình 拔 了 萝卜 地皮 宽

163. yīshízhùxíng = Cơm áo gạo tiền 衣食住行

164. jī jiào yǒu zǎowǎn tiānliàng yīqǐ liàng = Cơm có bữa, chợ có chiều 鸡 叫 有 早晚 , 天亮 一起 亮

165. pào / bāo fēng pēng lóng = Cơm gà cá gỏi 炮 风 烹 龙

166. chī yìng bú / bù chī ruǎn jìng jiǔ bú / bù chī chī fá jiǔ = Cơm không ăn, đòi ăn cứt; nhẹ không ưa,ưa nặng 吃 硬 不 吃 软 ; 敬 酒 不 吃 吃 罚 酒

167. zuò chī shān kong / kòng / kōng = Của đầy kho, không lo cũng hết 座 吃 山 空

168. qiānlǐ sòng é máo lǐ qīng qíngyì chóng / zhòng = Của ít lòng nhiều; lễ mọn lòng thành 千里 送 鹅 毛 ; 礼 轻 情意 重

169. qiānlǐ sòng é máo = Của một đồng, công một nén 千里 送 娥 毛

170. jiè huā xiàn fó kāng tārén zhī kǎi = Của người phúc ta (mượn hoa cúng phật) 借 花 献 佛 ; 慷 他人 之 慨

171. piányi mò / méi hǎo / hào huò = Của rẻ là của ôi, của đầy nồi là của chẳng ngon 便宜 没 好 货

172. bèirùbèichū = Của thiên trả địa 悖入悖出

173. lǐqūcíqióng = Cùng đường đuối lý 理屈词穷

174. gōngjìng bùrú cóng mìng = Cung kính không bằng tuân lệnh 恭敬 不如 从 命

175. yī xiào liǎo / le zhī yī xiào liǎoshì = Cười chừ cho qua chuyện 一 笑 了 之 ; 一 笑 了事


176. jī duō bú / bù xiàdàn = Cha chung không ai khóc 鸡 多 不 下蛋

177. lóng shēng jiǔ zhòng / zhǒng zhǒngzhǒng gèbié = Cha mẹ sinh con trời sinh tính 龙 生 九 种 ( 种种 个别 )

178. yǒu qí fù bì yǒu qí zǐ = Cha nào con ấy 有 其 父 必 有 其 子

179. yī mò / mài xiāngchuán = Cha truyền con nối 一 脉 相传

180. bàotóushǔcuàn = Chạy bán sống bán chết 抱头鼠窜

181. dōng bèn / bēn xī pǎo = Chạy đôn chạy đáo; chạy ngược chạy xuôi 东 奔 西 跑

182. chǔ cái jìn yòng = Chảy máu chất xám 楚 材 晋 用

183. zuò guān / guàn chéng bài = Cháy nhà hàng xóm bình chân như vại 坐 观 成 败

184. tú qióng bǐ shǒu jiàn shuǐluòshíchū = Cháy nhà ra mặt chuột 图 穷 匕 手 见 ; 水落石出

185. bàotóushǔcuàn = Chạy như ma đuổi, chạy ba chân bốn cẳng 抱头鼠窜

186. zài jié nàn / nán táo xiá lù xiāngféng = Chạy trời không khỏi nắng 在 劫 难 逃 ; 狭 路 相逢

187. bǎiwúyīshī = Chắc như đinh đóng cột 百无一失

188. bú / bù shí lú shān zhēn miàn mù = Chẳng biết đầu cua tai nheo ra sao 不 识 庐 山 真 面 目

189. lùsǐshuíshǒu = Chẳng biết mèo nào cắn mỉu nào 鹿死谁手

190. xún guī dǎo jǔ = Chân chỉ hạt bột 循 规 蹈 矩

191. diēdiēzhuàngzhuàng = Chân đăm đá chân chiêu 跌跌撞撞

192. fēngchén wèi dǎn xīn lái zhà dào = Chân ướt chân ráo 风尘 未 掸 ; 新 来 乍 到

193. yǐ táng dāng / dàng chē = Châu chấu đá xe 以 螳 当 车

194. yī fó chū shì èr fó shēng tiān = Chết đi sống lại;một sống hai chết 一 佛 出 世 , 二 佛 升 天

195. sǐ wú zàng shēn zhī dì / de = Chết không chỗ chôn thây 死 无 葬 身 之 地

196. kǔkǒupóxīn = Chỉ bảo hết nước hết cái (tận tình khuyên bảo) 苦口婆心

197. bēishuǐchēxīn = Chỉ buộc chân voi, muối bỏ biển 杯水车薪

198. zhǐsāngmàhuái = Chỉ chó mắng mèo, nói bóng nói gió 指桑骂槐

199. fēng zhōng / zhòng zhī zhú = Chỉ mành treo chuông, ngàn cân treo sợi tóc 风 中 之 烛

200. èr yī tiān zuō / zuò wǔ = Chia đôi mỗi bên một nửa 二 一 添 作 五

201. rénwéi cái sǐ niǎo wèi / wéi shí wáng = Chim khôn chết miếng mồi ngon 人为 财 死 , 鸟 为 食 亡

202. liáng qín zé mù xián zhě zé zhǔ = Chim khôn chọn cành mà đậu 良 禽 择 木 ; 贤 者 择 主

203. zhòngkǒunántiáo jiàn rén jiàn zhì = Chín người mười ý 众口难调 ; 见 人 见 智

204. guò / guo yóu bú / bù jí = Chín quá hóa nẫu 过 犹 不 及

205. rènláorènyuàn = Chịu thương chịu khó 任劳任怨

206. sān sī ér hòu xíng / háng = Chó ba khoanh mới nằm, người ba năm mới nói 三 思 而 后 行

207. gǒu yǎo pò yī rén wū lòu yòu zāo liányè yǔ = Chó cắn áo rách 狗 咬 破 衣 人 ; 屋 漏 又 遭 连夜 雨

208. yǎo rén dì / de / dí gǒu bú / bù lù / lòu chǐ = Chó cắn thì không kêu 咬 人 的 狗 不 露 齿

209. gǒuzhàngrénshì = Chó cậy gần nhà, gà cậy gần chuồng (chó cậy thế chủ) 狗仗人势

210. tiě shù kāihuā bái rì jiàn guǐ = Chó có váy lĩnh; chạch đẻ ngọn đa 铁 树 开花 ; 白 日 见 鬼

211. gǒujítiàoqiáng = Chó cùng dứt giậu, tức nước vỡ bờ 狗急跳墙

212. ě / è / wù quǎn shāng jìnlín = Chó dữ mất láng giềng 恶 犬 伤 近邻

213. wàn biàn bú / bù lí qí zōng = Chó đen giữ mực; đánh chết cái nết không chừa 万 变 不 离 其 宗

214. xiā gǒu pèng shàng sǐ lǎoshǔ = Chó ngáp phải ruồi 瞎 狗 碰 上 死 老鼠

215. sànjiāzhīquǎn gǒu = Chó nhà có đám 丧家之犬 ( 狗 )

216. fū chàng fù suí = Chồng tung vợ hứng, phu xướng vụ tùy 夫 唱 妇 随

217. yùn chái huí lín = Chở củi về rừng 运 柴 回 林

218. yuǎn shuǐ jiě bùliǎo jìn kě = Chờ được vạ má đã sưng 远 水 解 不了 近 渴

219. mò jiàn làng dài / dà sōng lǔ jiǎng = Chớ thấy sóng cả mà ngã tay trèo 莫 见 浪 大 松 橹 桨 (lujiang)

220. yóushǒuhòuxián = Chơi bời lêu lổng, du thủ du thực 游手好闲

221. yánghǔyíhuàn = Chơi với chó, chó liếm mặt (nuôi ong tay áo) 养虎遗患

222. biǎomiàn yī tào bèihòu yī tào = Chú khi ni, mi khi khác 表面 一 套 、 背后 一 套

223. zuō / zuò jiǎn zì fù = Chui đầu vào rọ, tự trói mình 作 茧 自 缚

224. zhòng kǒu yī cí bǎi kǒu mò biàn = Chúng khẩu đồng từ, ông sư cũng chết 众 口 一 词 、 百 口 莫 辩

225. ruò huǒ shāo shēn wán huǒ zìfén = Chuốc vạ vào thân, chơi dao có ngày đứt tay 若 火 烧 身 ; 玩 火 自焚

226. rùmùtúqióng = Chuột chạy cùng sao 日暮途穷

227. wǔshí bù xiào bǎi bù = Chuột chù chê khỉ rằng hôi 五十 步 笑 百 步

228. shǔ xiàn mǐ gāng zhèngzhòngxiàhuái = Chuột sa chĩnh gạo 鼠 陷 米 缸 ; 正中下怀

229. xiǎo tí dài / dà zuō / zuò = Chuyện bé xé ra to 小 题 大 作

230. yǒu bízi yǒu yǎn = Chuyện bịa như thật 有 鼻子 有 眼

231. tán xiào fēng shēng = Chuyện giòn như pháo rang 谈 笑 风 生

232. lǔ yú hài shǐ = Chữ tác đánh chữ tộ 鲁 鱼 亥 豕

233. bú / bù gōng zì pò = Chưa cưa đã đổ; chưa đánh đã bại 不 攻 自 破

234. wèi jìn shān mén jiù xiǎng dāng / dàng fāng zhàng = Chưa đỗ ông nghè, đã đe hàng tổng 未 进 山 门 , 就 想 当 方 丈

235. wèisuō bú / bù qián = Chưa gì đã co vòi 畏缩 不 前

236. wèilǎoxiānshuāi = Chưa già đã yếu 未老先衰

237. wèi xué pá jiù xué zǒu = Chưa học bò đã lo học chạy 未 学 爬 、 就 学 走

238. shēnyín wèi zhǐ wàng liáng yī = Chưa khỏi rên đã quên thầy thuốc 呻吟 未 止 忘 良 医

239. fó shēn wèi sù sù fó zuò qīngzhòng dàozhì = Chưa nặn bụt đã nặn bệ 佛 身 未 塑 塑 佛 座 ; 轻重 倒置

241. bújiàn guāncai bú / bù luò / lào / là lèi = Chưa thấy quan tài chưa nhỏ lệ 不见 棺材 不 落 泪

242. mà dàjiē = Chửi như mất gà 骂 大街

243. pòkǒudàmà = Chửi như tát nước 破口大骂

244. fùzhūdōngliú hǎidǐlāoyuè hǎidǐlāozhēn = Dã tràng xe cát, công dã tràng, mò trăng đáy biển 付诸东流 ; 海底捞月 、 海底捞针

245. rǒng yán fán yǔ kōnghuà liánpiān = Dài dòng văn tự 冗 言 繁 语 ; 空话 连篇

246. fēng lǐ lái yǔ lǐ qù = Dãi nắng dầm mưa 风 里 来 , 雨 里 去

247. rèn rú è zhì = Dai như đỉa đói 韧 如 饿 蛭

248. míngzhèngyánshùn = Danh chính ngôn thuận 名正言顺

249. míng bú / bù zhèng / zhēng yán bú / bù shùn = Danh không chính, ngôn không thuận 名 不 正 , 言 不 顺

250. shuǐ gāo màn búguò chuán = Dao sắc không gọt được chuôi 水 高 漫 不过 船

251. jiào / jiāo fù chū lái jiào / jiāo ér yīng hái = Dạy con từ thửa còn thơ, dạy vợ từ thủa bơ vơ mới về 教 妇 初 来 , 教 儿 婴 孩

252. dōnglāxīchě jiéwàishēngzhī = Dây cà ra dây muống 东拉西扯 ; 节外生枝

253. yī gè nǚxù bàn gèr = Dể là khách (dâu là con, dể là khách). 一 个 女婿 半 个儿

254. bìzhòngjiùqing = Dễ làm khó bỏ 避重就轻

255. yǔ rén fāngbiàn zìjǐ fāngbiàn = Dễ người,dễ ta 与 人 方便 , 自己 方便

256. bú / bù fèi chuīhuīzhīlì = Dễ như bỡn, dễ như chơi 不 费 吹灰之力

257. yì rú fǎn zhǎng = Dễ như trở bàn tay 易 如 反 掌

258. yǔ shì wú zhēng = Dĩ hòa vi quý 与 世 无 争

259. jiāng hǎi yī liàng / liáng rénxīn mò cè = Dò sông dò bể dễ dò, nào ai lấy thước mà đo lòng người 江 海 一 量 、 人心 莫 测

260. yīqiàobùtōng = Dốt đặc cán mai 一窍不通

261. kū xiào bú / bù dé / de / děi = Dở khóc dở cười 哭 笑 不 得

262. bùlúnbùlèi = Dở ông dở thằng, ngô không ra ngô, khoai không ta khoai 不伦不类

263. jiù rén yī mìng shèng zào qī jí fú tú = Dù xây bẩy đợt phù đồ, không bằng làm phúc cứu cho một người (ca dao)救 人 一 命 , 胜 造 七 级 浮 屠

264. yù sù bú / bù dá = Dục tốc bất đạt; nhanh nhảu đoảng 欲 速 不 达

265. fēng mǎ niú bú / bù xiāng / xiàng jí = Dùi đục chấm mắm tôm 风 马 牛 不 相 及

266. duōchóushàngǎn = Đa sầu đa cảm 多愁善感

267. duōcáiduōyì duō néng duō yì = Đa tài đa nghệ 多才多艺 ; 多 能 多 艺

268. sòng fó sòng dào xītiān = Đã thương thì thương cho trót 送 佛 送 到 西天

269. yī bú / bù zuò èr bùxiū = Đã trót thì phải trét, làm thì làm cho trót 一 不 做 , 二 不休

270. shā lǐ táojīn = Đãi cát tìm vàng 沙 里 淘金

271. duìniútánqín = Đàn gảy tai trâu, vịt nghe sấm,… 对牛弹琴

272. biān hù jié hǎi chuī shā zuō / zuò fàn = Đan gầu tát biển 编 戽 竭 海 ; 炊 沙 作 饭

273. jǐng lǐ dǎ / dá shuǐ wǎng hé lǐ dǎo / dào = Đánh bùn sang ao 井 里 打 水 , 往 河 里 倒

274. běnxìng nàn / nán yí = Bản tính khó dời 本性 难 移

275. jiāngshān yì gǎi běnxìng nàn / nán yí = Đánh chết cái nết không chừa 江山 易 改 、 本性 难 移

276. dǎ / dá gǒu qī zhǔ = Đánh chó khinh chủ 打 狗 欺 主

277. xiān fā / fà zhì rén = Đánh đòn phủ đầu 先 发 制 人

278. làngzǐ huí tóu jīn bú / bù huàn = Đánh kẻ chạy đi, không ai đánh kẻ chạy lại 浪子 回 头 金 不 换

279. chú ě / è / wù wù jìn / jǐn dǎluòshuǐgǒu = Đánh rắn giập đầu 除 恶 务 尽 ; 打落水狗

280. kān / kàn shǐ wú zhōng bùliǎoliǎozhī = Đánh trống bỏ dùi 看 始 无 终 ; 不了了之

281. dǎ / dá tuì táng gǔ = Đánh trống lảng 打 退 堂 鼓

282. qián pú hòujì = Đào ngã mận thay 前 仆 后继

283. wù yǐ xī wèi / wéi guì = Đắt ra quế, ế ra củi 物 以 稀 为 贵

284. bān chún dì shé bānnòngshìfēi liǎng miàn sān dāo = Đâm bị thóc, chọc bị gạo 搬 唇 递 舌 ; 搬弄是非 ; 两 面 三 刀

285. jiāng / jiàng cuò jiù cuò qíhǔnánxià yī bú / bù zuò èr bùxiū = Đâm lao phải theo lao 将 错 就 错 ( 骑虎难下 ); 一 不 做 , 二 不休

286. jiàn zài xián shàng = Đâm lao thì phải theo lao 箭 在 弦 上

287. suí xiāng rù xiāng = Đất lề quê thói 随 乡 入 乡

288. lèng tóu lèng nǎo = Đầu bò đầu bứu 愣 头 愣 脑

289. tóujī qǔ qiǎo = Đầu cơ trục lợi 投机 取 巧

290. jiētóu hàng / xiàng wěi = Đầu đường xó chợ 街头 巷 尾

291. tóng chuáng gòng zhěn = Đầu gối má kề 同 床 共 枕

292. méi lái méi qù = Đầu mày cuối mắt; liếc mắt đưa tình 眉 来 眉 去

293. búlùn / bùlùn bú / bù lèi = Đầu Ngô mình Sở 不论 不 类

294. dài / dà fēng dài / dà làng = Đầu sóng ngọn gió 大 风 大 浪

295. yī mǎ dāng / dàng xiān = Đầu tàu gương mẫu 一 马 当 先

296. xīn xīnkǔ kǔ = Đầu tắt mặt tối 辛 辛苦 苦

297. jī líng gǒu suì = Đầu thừa đuôi thẹo 鸡 零 狗 碎

298. niú tóu mǎ miàn = Đầu trâu mặt ngựa 牛 头 马 面

299. liáng shàng jūnzǐ = Đầu trộm đuôi cướp 梁 上 君子

300. hǔtóushéwěi = Đầu voi đuôi chuột 虎头蛇尾

301. hǎo / hào lái hǎo / hào qù shàn shǐ shànzhōng = Đầu xuôi đuôi lọt 好 来 好 去 ( 善 始 善终 )

302. shānfēngdiǎnhuǒ = Đẩy chó bụi rậm 煽风点火

303. bùguǎn bùgù / búgù bùwénbùwèn = Đem con bỏ chợ 不管 不顾 ; 不闻不问

304. gè rén zì sào / sǎo mén qián xuě mò guǎn tā jiā wǎ shàng shuāng yī gè luóbo yī gè kēng ér = Đèn nhà ai nhà ấy rạng 各 人 自 扫 门 前 雪 , 莫 管 他 家 瓦 上 霜 ; 一 个 萝卜 一 个 坑 儿

305. zhù shì dào móu = Đẽo cày giữa đường 筑 室 道 谋

306. hēi gèng / gēng bànyè = Đêm hôm khuya khoắt; nửa đêm canh ba 黑 更 半夜

307. xǐ zhái wàng qī = Đi cày quên trâu, đi câu quên giỏ, cắt cỏ quên liềm 徙 宅 忘 妻

308. kàoshān chī shān kào shuǐ chī shuǐ = Đi đâu ăn mắm ngóe đó 靠山 吃 山 , 靠 水 吃 水

309. ruò yàorén bùzhī chúfēi jǐ mò wèi / wéi = Đi đêm lắm cũng có ngày gặp ma 若 要人 不知 除非 己 莫 为

310. wū hū āi zāi = Đi đời nhà ma 呜 乎 哀 哉

311. dòng zhú qí jiān = Đi guốc trong bụng, biết tỏng âm mưu 洞 烛 其 奸

312. jīng yī shì cháng / zhǎng yī zhì = Đi một ngày đàng, học một sàng khôn 经 一 事 长 一 智

313. gōng yù shàn qí shì bì xiān lì qí qì = Đi tát sắm gầu, đi câu sắm giỏ 工 欲 善 其 事 , 必 先 利 其 器

314. wùyǐlěijù = Đi với bụt mặc áo cà sa, đi với ma mặc áo giấy 物以类聚

315. dì / de líng rén jié = Địa linh nhân kiệt 地 灵 人 杰

316. rénjiān dìyù = Địa ngục trần gian 人间 地狱

317. rì liàng / liáng yú lù / lòu yè diǎn guā cōng = Đo lọ nước mắm, đếm củ dưa hành 日 量 鱼 露 、 夜 点 瓜 葱

318. tǐngérzǒuxiǎn = Đói ăn vụng, túng làm càn 铤而走险

319. rén qióng zhì bú / bù qióng = Đói cho sạch, rách cho thơm 人 穷 志 不 穷

320. jībùzéshí = Đói lòng sung chát cũng ăn 饥不择食

321. liǎng miàn sān dāo zuǐtián xīn kǔ = Đòn xóc hai đầu 两 面 三 刀 ; 嘴甜 心 苦

322. tónggāngòngkǔ = Đồng cam cộng khổ 同甘共苦

323. dǎcǎojīngshé = Động chà cá nhảy, đánh rắn động cỏ 打草惊蛇

324. rénshānrénhǎi = Đông như kiến cỏ 人山人海

325. tóng chuáng yì mèng = Đồng sàng dị mộng 同 床 异 梦

326. tóngxīn xiélì = Đồng tâm hiệp lực 同心 协力

327. qián rén chè tú mí liǎo / le hòu rén dì / de / dí yǎn = Đời cha ăn mặn đời con khát nước 前 人 撤 涂 迷 了 后 人 的 眼

328. wàngyǎnyùchuān = Đợi chờ mỏi mắt 望眼欲穿

329. làihámā xiǎng chī tiāné ròu = Đũa mốc đòi chòi mâm son 癞蛤蟆 想 吃 天鹅 肉

330. húnshuǐmōyú = Đục nước béo cò 浑水摸鱼

331. zuì yǒu yīng / yìng dé / de / děi = Đúng người đúng tội 罪 有 应 得

332. dé / de / děi fàngshǒu shí qiě fàngshǒu = Đuổi chẳng được, tha làm phúc 得 放手 时 且 放手

333. shǒu dāng / dàng zhí chòng / chōng = Đứng mũi chịu sào 首 当 直 冲

334. zuòlìbù’ān = Đứng ngồi không yên 坐立不安

335. chóng / zhòng zú érlì = Đứng như trời trồng 重 足 而立

336. gūzhùyīzhì = Được ăn cả ngã về không 孤注一掷

337. gè fù yíng kuī = Được ăn lỗ chịu 各 负 盈 亏

338. tān xiǎo shī dài / dà = Được buổi giỗ, lỗ buổi cày; được lỗ hà, ra lỗ hổng 贪 小 失 大

339. jī làn zuǐba yìng = Được cãi cùng, thua cãi cố; cãi sống cãi chết 鸡 烂 嘴巴 硬

340. yǒu yī lì bì yǒu yī bì = Được cái nọ hỏng cái kia 有 一 利 必 有 一 弊

341. dé / de / děi lǒng wàng shǔ dé / de / děi jì sī lú = Được con diếc, tiếc con rô 得 陇 望 蜀 ; 得 鲫 思 鲈

342. dé / de / děi cùn jìn chǐ = Được đằng chân lân đằng đầu 得 寸 进 尺

343. gùcǐshībǐ = Được đằng trôn, đằng x quạ mổ 顾此失彼

344. zìjǐ xīn huān biérén kǔnǎo = Được lòng ta, xót xa lòng người 自己 心 欢 、 别人 苦恼

345. débùchángshī = Được một mất mười 得不偿失

346. jīnzhāo yǒu jiǔ jīnzhāo zuì = Được ngày nào xào ngày ấy 今朝 有 酒 今朝 醉

347. dé / de / děi yī wàng shí zhè shān wàng zháo / zhe / zhuó nà shān gāo qímǎzhǎomǎ dé / de / děi lǒng wàng shǔ = Được voi đòi tiên 得 一 望 十 ; 这 山 望 着 那 山 高 ; 骑马找马 ; 得 陇 望 蜀

348. lù yáo zhī mǎlì rìjiǔ jiàn rénxīn = Đường dài biết sức ngựa, sống lâu biết lòng người 路 遥 知 马力 , 日久 见 人心

349. wāi mén xiédào = Đường ngang ngõ tắt 歪 门 邪道

350. yǒu zuǐ jiù yǒu lù = Đường ở mồm 有 嘴 就 有 路

351. chángtúbáshè = Đường sá xa xôi 长途跋涉


352. shǒu pò shí liáng yào = Đứt tay hay thuốc 手 破 识 良 药

353. wěiqūqiúquán = Ép dạ cầu toàn 委曲求全

354. bìng cóng kǒu rù huò cóng kǒu chū = Ếch chết tại miệng 病 从 口 入 , 祸 从 口 出

355. féi dì / de / dí shòu dì / de / dí yī guō zhǔ = Ếch nào mà chẳng thịt 肥 的 瘦 的 一 锅 煮

356. tóngshìcāogē = Gà nhà bôi mặt đá nhau 同室操戈

357. qué jī zhī / zhǐ chī pán biān / bian gǔ = Gà què ăn quẩn cối xay 瘸 鸡 只 吃 磐 边 谷

358. gōngjī dài xiǎo jī = Gà trống nuôi con 公鸡 带 小 鸡

359. huáng tiān bú / bù fù kǔxīn rén = Gái có công chồng không phụ 皇 天 不 负 苦心 人

360. yīzhēnjiànxuě zhèng / zhēng zhōng / zhòng xià huài = Gãi đúng chỗ ngứa 一针见血 ; 正 中 下 坏

361. xiǎo èr guǎn dài / dà wáng = Gái góa lo việc triều đình “ 小 二 ” 管 “ 大 王 ”

362. jī zhuó yáng qīng = Gạn đục khơi trong 激 浊 扬 清

363. hù dǒu / dòu bǐ bà / bǎ ér cháng / zhǎng gēbo bǐ tuǐ cū = Gáo dài hơn chuôi 戽 斗 比 把 儿 长 ; 胳膊 比 腿 粗

364. yǐ lín wèi / wéi hè = Gắp lửa bỏ tay người 以 邻 为 壑 (hè);

365. suí yù ér ān = Gặp sao yên vậy 随 遇 而 安

366. chū yūní ér bú / bù rǎn = Gần bùn mà chẳng hôi tanh mùi bùn 出 淤泥 而 不 染

367. jìnshuǐlóutái xiān dé / de / děi yuè = Gần chùa được ăn oản (gần quan được ăn lộc) 近水楼台 先 得 月

368. fēngzhúcánnián = Gần đất xa trời 风烛残年

369. jìn zhū zhě chì jìn hēi zhě hēi = Gần mực thì đen, gần đèn thì sáng 近 朱 者 赤 、 近 黑 者 黑

370. xīn fú / fù shǒu kěn = Gật đầu như bổ củi 心 服 首 肯

371. jiū xíng hú miàn = Gầy như que củi; gầy như hạc 鸠 形 鹄 面

372. yǐ qí rén zhī dào hái / huán zhì qí rén zhī shēn = Gậy ông đập lưng ông 以 其 人 之 道 , 还 治 其 人 之 身

373. pà shénme yǒu shénme = Ghét của nào trời trao của ấy 怕 什么 有 什么

374. kègǔ míng xīn = Ghi lòng tác dạ, khắc cốt ghi tâm 刻骨 铭 心

375. jiāng háishi lǎo dì / de / dí là = Gừng càng già càng cay 姜 还是 老 的 辣

376. qiánchēzhījiàn qián chē kě jiàn = Gương tày liếp (vết xe đổ) 前车之鉴 ; 前 车 可 鉴

377. pòjìngchóngyuán = Gương vỡ lại lành 破镜重圆

378. jiǔnángfàndài = Giá áo túi cơm 酒囊饭袋

379. zhuāng lóng zuō / zuò yǎ = Giả câm giả điếc 装 聋 作 哑

380. zhuāng lóng zuō / zuò yǎ = Giả đui giả điếc; giả câm giả điếc 装 聋 作 哑

381. shuǐ zhì qīng zé wú yú = Già kén kẹn hom; nước quá trong không có cá 水 至 清 则 无 鱼

382. wùjíbìfǎn = Già néo đứt dây 物极必反

383. zhuāng fēng mài shǎ zhuāng lóng zuō / zuò chī = Giả ngây giả ngô 装 疯 卖 傻 ; 装 聋 作 痴

384. wàiqiángzhōnggān sèlìnèrěn = Già trái non hạt (già dái non hột); miệng hùm gan sứa;miệng cọp gan thỏ 外强中干 ; 色厉内荏

385. wúbìngshēnyín = Giả vờ giả vịt 无病呻吟

386. lǎoshǔ guò / guo jiē rénrén hǎn dǎ / dá = Giặc đến nhà, đàn bà cũng đánh 老鼠 过 街 、 人人 喊 打

387. qiān nù yú rén shuìbùzháo jué / jiào guài chuáng wāi = Giận cá chém thớt 迁 怒 于 人 ; 睡不着 觉 怪 床 歪

388. dōngpìnxīcòu wā ròu bǔ chuāng = Giật đầu cá, vá đầu tôm 东拼西凑 ; 挖 肉 补 疮

389. zàng / cáng tóu lù / lòu wěi húli wěiba yùgàimízhāng = Giấu đầu hở đuôi ( lòi đuôi) 藏 头 露 尾 ; 狐狸 尾巴 ; 欲盖弥彰

390. tóujǐngxiàshí qiáng dǎo / dào zhòngrén tuī = Giậu đổ bìm leo 投井下石 ; 墙 倒 众人 推

391. shǒu kǒu rú píng = Giấu như mèo giấu cứt 守 口 如 瓶

392. yùgàimízhāng = Giấu voi đụn rạ (giấu đầu hở đuôi) 欲盖弥彰

393. báizhǐhēizì = Giấy trắng mực đen 白纸黑字

394. bān qǐ shítóu dǎ / dá zìjǐ dì / de / dí jiǎo = Gieo gió gặt bão; gieo nhân nào gặp quả ấy 搬 起 石头 打 自己 的 脚

395. zhòng / zhǒng guā dé / de / děi guā zhòng / zhǒng dòu dé / de / děi dòu = Gieo nhân nào, gặp quả ấy 种 瓜 得 瓜 、 种 豆 得 豆

396. gē jī yān yòng niú dāo = Giết gà cần gì dao mổ trâu 割 鸡 焉 用 牛 刀

397. shārényuèhuò = Giết người cướp của 杀人越货

398. cǎojiānrénmìng = Giết người như ngóe 草菅人命 (caojian renming)

399. fēng pài rénwù = Gió chiều nào che chiều ấy 风 派 人物

400. shǒuxiàliúqíng = Giơ cao đánh khẽ (thủ hạ lưu tình) 手下留情

401. tì sǐguǐ = Giơ đầu chịu báng 替 死鬼

402. jìntuìliǎngnán jìn tuì wéi gǔ = Giở đi mắc núi, giở về mắc sông (tiến thoái lưỡng nan) 进退两难 ; 进 退 维 谷

403. bàntúérfèi = Giữa chừng bỏ cuộc 半途而废

404. shǒuzhūdàitù = Há miệng chờ sung, ôm cây đợi thỏ 守株待兔

405. chī rénjiā dì / de / dí zuǐ duǎn ná rénjiā dì / de / dí shǒu ruǎn yǒu kǒu nàn / nán yán yǒu kǒu nàn / nán fèn / fēn = Há miệng mắc quai 吃 人家 的 嘴 短 , 拿 人家 的 手 软 : 有 口 难 言 , 有 口 难 分 ;

406. bùyánéryù = Hai năm rõ mười 不言而喻

407. yī zì cháng / zhǎng shé zhèn = Hàng người rồng rắn 一 字 长 蛇 阵

408. yìqì yòngshì = Hành động theo cảm tính 意气 用事

409. sǔn bīng shé / zhé jiāng / jiàng = Hao binh tổn tướng 损 兵 折 将

410. shuòguǒjǐncún = Hạt gạo trên sàng 硕果仅存

411. shú néng shēng qiǎo = Hay làm khéo tay 熟 能 生 巧

412. qīng chū yú lán = Hậu sinh khả úy, con hơn cha, trò hơn thầy 青 出 于 蓝

413. shǔ dù jī cháng = Hẹp hòi thiển cận 鼠 肚 鸡 肠

414. zhī zǐ mò ruò fù = Hiểu con không ai bằng cha 知 子 莫 若 父

415. xūzhāngshēngshì = Hò voi bắn súng sậy, phô trương thanh thế 虚张声势

416. xiānhuā chā zài niúfèn shàng fó tóu zháo / zhe / zhuó fèn = Hoa lài cắm bãi phân trâu (gáo vàng múc nước giếng bùn) 鲜花 插 在 牛粪 上 ; 佛 头 着 粪

417. luò / lào / là huā yǒuyì liúshuǐ wúqíng = Hoa rơi hữu ý, nước chảy vô tình 落 花 有意 , 流水 无情

418. bùxuéwúshù = Học chả hay, cày chả biết 不学无术

419. xué shū bú / bù chéng xué jiàn bú / bù chéng = Học chữ không xong, học cày không nổi 学 书 不 成 , 学 剑 不 成

420. xué ér shí xí zhī = Học đi đôi với hành 学 而 时 习 之

421. jǔyīfǎnsān yī yú sān fǎn = Học một biết mười 举一反三 ; 一 隅 三 反

422. bógǔtōngjīng = Học sâu biết rộng 博古通今

423. sān rén xíng / háng bì yǒu wǒ shī = Học thầy không tày học bạn 三 人 行 , 必 有 我 师

424. cāpìgǔ = Hốt cứt cho ai (làm việc người khác làm chưa xong còn xót lại) 擦屁股

425. hǔ dú bú / bù shí zǐ = Hổ dữ không ăn thịt con 虎 毒 不 食 子

426. xīn huí yì zhuàn / zhuǎn = Hồi tâm chuyển ý 心 回 意 转

427. gōu hún shè pò = Hồn xiêu phách lạc 勾 魂 摄 魄

428. tóutòng yī tóu jiǎo tòng yī jiǎo = Hở đâu vít đấy; đau đâu trị đấy; ngứa đâu… 头痛 医 头 、 脚 痛 医 脚

429. dé / de / děi bú / bù bǔ shī débùchángshī = Hơn chẳng bỏ hao, lợi bất cập hại 得 不 补 失 ; 得不偿失

430. hé qíng hélǐ = Hợp tình hợp lý 合 情 合理

431. táolǐ bú / bù yán xià zì chéng qī = Hữu xạ tự nhiên hương 桃李 不 言 , 下 自 成 蹊

432. jìnruòhánchán = Im như thóc đổ bồ, câm như hến 噤若寒蝉

433. zhūmén jiǔ ròu chòu lù yǒu dòng sǐ gǔ = Kẻ ăn không hết, người lần chẳng ra 朱门 酒 肉 臭 , 路 有 冻 死 骨

434. Zhāng / zhāng gōng chī jiǔ lǐ gōng zuì liǔshù shàng zháo / zhe / zhuó dāo sāng shù shàng chūxuè = Kẻ ăn ốc, người đổ vỏ 张 公 吃 酒 李 公 醉 ; 柳树 上 着 刀 , 桑 树 上 出血

435. tiāoféijiǎnshòuq yī rén dé / de / děi dào jī quǎn = Kén cá chọn canh 挑肥拣瘦 ; 一 人 得 道 鸡 犬

436. qiángōngjìnqì qiān rì dǎ / dá chái yīrì shāo yǎng bīng qiān rì yòng zài yīshí = Kiếm củi ba năm đốt một giờ 前功尽弃 ; 千 日 打 柴 一日 烧 ; 养 兵 千 日 、 用 在 一时

437. fúyóu hàn dài / dà shù zì bú / bù liànglì = Kiến kiện củ khoai 蜉蝣 撼 大 树 ; 自 不 量力

438. jìng lǎo cí yòu = Kính già yêu trẻ 敬 老 慈 幼

439. jìng xián chóng / zhòng shì = Kính hiền trọng sĩ 敬 贤 重 士

440. huǒ zhōng / zhòng qū lì = Ky cóp cho cọp nó ăn 火 中 区 栗

441. bùshùzhīkè = Khách không mời mà đến 不速之客

442. nàn / nán yú shàng qīng tiān = Khó hơn lên trời 难 于 上 青 天

443. kǔ jìn / jǐn gān lái = Khổ tận cam lai 苦 尽 甘 来

444. cōngmíng yīshì hútu yīshí = Khôn ba năm dại một giờ 聪明 一世 糊涂 一时

445. shì shì yǒushù = Khôn đâu đến trẻ, khỏe đâu đến già 事 事 有数

446. néng zhě duō láo = Khôn làm cột cái, dại làm cột con 能 者 多 劳

447. cōngmíng fǎn bèi cōngmíng wù = Khôn lắm dại nhiều, hết khôn dồn đến dại 聪明 反 被 聪明 误

448. dú huì bùzhī zhòng zhì = Khôn lỏi không bằng giỏi đàn 独 慧 不知 众 智

449. fù wú sān dài xiǎng = Không ai giàu ba họ 富 无 三 代 享

450. bùzhī zhě bú / bù zuì = Không biết không có tội; vô sư vô sách quỷ thần bất trách 不知 者 不 罪

451. píng dì / de lóu tái = Không bột mà gột nên hồ; Nước lã mà gột nên hồ 平 地 楼 台

452. bùyìérfēi = Không cánh mà bay 不翼而飞

453. wúfēngbùqǐlàng = Không có lửa làm sao có khói 无风不起浪

454. shìshàng wú nàn / nán shì zhī / zhǐ pà méirén xīn = Không có việc gì khó, chỉ sợ lòng không bền 世上 无 难 事 、 只 怕 没人 心

455. gǎn yāzi shàng jià = Không chó bắt mèo ăn cứt ; bắt chó đi cày 赶 鸭子 上 架

456. bùgòngdàitiān = Không đội trời chung 不共戴天

457. bùzhébùkòu = Không hơn không kém, mười phân vẹn mười 不折不扣

458. bùláoérhuò = Không làm mà hưởng 不劳而获

459. wúyōuwúlǜ = Không lo không nghĩ 无忧无虑

460. wújiākěguī = Không nhà mà về 无家可归

461. bùjiǎsīsuǒ = Không phải nghĩ ngợi 不假思索

462. fēi / Fēi qīn fēi / Fēi gù = Không thân không thích 非 亲 非 故

463. wú shī bú / bù tōng = Không thầy đố mày làm nên 无 师 不 通

464. jīdàn lǐ zhǎo gǔtóu = Không ưa thì dưa có dòi 鸡蛋 里 找 骨头

465. yáoqínàhǎn = Khua chiêng gõ mõ 摇旗呐喊

466. yáo chún gǔ shé = Khua môi múa mép 摇 唇 鼓 舌

467. gū xíng / háng yǐ jiàn = Khư khư như ông giữ oản 孤 行 已 见

468. wù shàng qí lèi = Lá lành đùm lá rách 物 上 其 类

469. dāng / dàng miàn shì rén bèihòu shì guǐ = Lá mặt lá trái, một dạ hai lòng; mặt người dạ thú 当 面 是 人 , 背后 是 鬼

470. rén dì / de shēngshū rénshēng lù bú / bù shú = Lạ nước lạ cái 人 地 生疏 ; 人生 路 不 熟

471. zhuāngmózuòyàng = Làm bộ làm tịch 装模做样

472. chuí shǒu ér dé / de / děi = Làm chơi ăn thật 垂 手 而 得

473. wèirénzuòjià zhòngkǒunántiáo = Làm dâu trăm họ 为人作嫁 ( 众口难调 )

474. ài liǎo / le miàn pí é liǎo / le dùpí = Làm khách sạch ruột 碍 了 面 皮 , 娥 了 肚皮

475. yī láo yǒng yì = Làm một mẻ, khỏe suốt đời 一 劳 永 逸

476. wèirénzuòjià = Làm mướn không công, làm dâu trăm họ 为人作嫁

477. qīngtíngdiánshuǐ = Làm như gãi ghẻ; Chuồn chuồn chấm nước (hời hợt) 蜻蜓点水

478. bùtòngbùyǎng = Làm như gãi ngứa 不痛不痒

479. móyánggōng = Làm như lễ bà chúa Mường 磨洋工

480. hǎo / hào xīn bú / bù dé / de / děi hǎo / hào bào = Làm phúc phải tội 好 心 不 得 好 报

481. jiǎotàshídì = Làm ra làm, chơi ra chơi 脚踏实地

482. chūyángxiàng = Làm trò cười cho thiên hạ 出洋相

483. hǎo / hào dì / de / dí zuò piáo pò dì / de / dí zuò sháo wù jìn / jǐn qí yòng = Lành làm gáo, vỡ làm muôi 好 的 做 瓢 、 破 的 做 勺 ; 物 尽 其 用

484. yù qín gù zòng = Lạt mềm buộc chặt (thả ra để bắt) 欲 擒 故 纵

485. bú / bù dǎ / dá zì zhāo cǐ dì / de wú yín sān bǎi liǎng = Lạy ông tôi ở bụi này; chưa khảo đã xưng 不 打 自 招 ; 此 地 无 银 三 百 两

486. zhù shì dào móu = Lắm mối tối nằm không 筑 室 道 谋

487. héshang duō liǎo / le shān mén mò / méi guān = Lắm sãi không ai đóng cửa chùa 和尚 多 了 山 门 没 关

488. zhòngkǒunántiáo = Lắm thầy nhiều ma 众口难调

489. shí / dàn chén dàhǎi = Lặn mất tăm hơi, biệt tăm biệt tích 石 沉 大海

490. guǐguǐsuìsuì = Lấm la lấm lét, thậm thà thậm thụt 鬼鬼祟祟

491. yī ér zài zài ér sān = Lần này lần nữa; hết lần này đến lần khác 一 而 再 , 再 而 三

492. yí huā jiē mù làn yú chōngshù = Lập lờ đánh lận con đen 移 花 接 木 ; 滥 竽 充数

493. jià jī suí jī jià gǒu suí gǒu = Lấy chồng theo chồng 嫁 鸡 随 鸡 , 嫁 狗 随 狗

494. yǐ xiǎo rén zhī xīn dù / duó jūnzǐ zhī fù = Lấy dạ tiểu nhân đo lòng quân tử 以 小 人 之 心 , 度 君子 之 腹

495. yǐdúgōngdú = Lấy độc trị độc 以毒攻毒

496. yī mù nàn / nán zhī = Lấy lạng chống trời 一 木 难 支

497. yǐshēnzuòzé = Lấy mình làm gương; lấy thân làm mẫu 以身作则

498. jiéchángbǔduǎn = Lấy ngắn nuôi dài 截长补短

499. ēnjiāngchóubào = Lấy oán báo ơn 恩将仇报

500. yǐdébàoyuàn = Lấy ơn báo oán 以德报怨

501. bú / bù zìliàng lì yīshǒu zhē tiān = Lấy thúng úp voi 不 自量 力 ; 一手 遮 天

502. qǔchángbǔduǎn = Lấy thừa bù thiếu 取长补短

503. yǐluǎntóushí = Lấy trứng chọi đá 以卵投石

504. jiè huā xiàn fó = Lấy xôi làng cho ăn mày (của người phúc ta) 借 花 献 佛

505. gōngbàichuíchéng = Leo cau đến buồng lại ngã 功败垂成

506. hǎo / hào wéirén shī = Lên mặt dạy đời ( thích làm thầy thiên hạ) 好 为人 师

507. fú yáo zhí shàng = Lên như diều gặp gió 扶 摇 直 上

508. yīmùliǎorán = Liếc qua là biết, xem phát hiểu ngay 一目了然

509. kān / kàn cài chīfàn liàngtǐcáiyī = Liệu cơm gắp mắm 看 菜 吃饭 , 量体裁衣

510. liào shì rú shén = Liệu sự như thần 料 事 如 神

511. diào ér láng dāng / dàng = Linh tinh lang tang, ba lang nhăng, cà lơ phất phơ 吊 儿 郎 当

512. qǐ rén yōu tiān = Lo bò trắng răng 杞 人 优 天

513. xīn jí huǒ liáo = Lòng như lửa đốt 心 急 火 燎

514. yù lóng nàn / nán tián = Lòng tham không đáy 欲 窿 难 填

515. chǔ gōng chǔ dé / de / děi = Lọt sàng xuống nia; chẳng đi đâu mà thiệt 楚 弓 楚 得

516. jīmáosuànpí = Lông gà phao tỏi 鸡毛蒜皮

518. móléngliǎngkě = Lời lẽ ba phải 模棱两可

519. yī nuò qiānjīn = Lời nói gói vàng; lời hứa ngàn vàng 一 诺 千金

520. nòngqiǎochéngzhuō hǎo / hào zhū yī chéng sǐ zhū = Lợn lành chữa lợn què 弄巧成拙 ; 好 猪 医 成 死 猪

521. dài / dà qiǎo ruò zhuō bú / bù fēi zé yǐ yī fēi chōngtiān = Lù khù vác cái lu chạy, tẩm ngẩm tầm ngầm mà đấm chết voi. 大 巧 若 拙 ; 不 飞 则 已 , 一 飞 冲天

522. huǒshāoméimao = Lửa cháy đến đít 火烧眉毛

523. huǒshàngjiāyóu shānfēngdiǎnhuǒ tuībōzhùlán = Lửa đã đỏ, lại bỏ thêm rơm 火上加油 ; 煽风点火 ; 推波助澜

524. gān / gàn chái lièhuǒ = Lửa gần rơm lâu ngày cũng bén 干 柴 烈火

525. kān / kàn fēng yáo qí = Lựa gió phất cờ 看 风 摇 旗

526. jí fēng jìng / jìn cǎo lièhuǒ jiàn zhēn jīn = Lửa thử vàng, gian nan thử sức 疾 风 劲 草 ; 烈火 见 真 金

527. lìbùcóngxīn wàngyángxīngtàn = Lực bất tòng tâm 力不从心 ; 望洋兴叹

528. bàn tuī bàn jiù = Lửng lơ con cá vàng 半 推 半 就

529. jiù qī shēng = Ma cũ bắt nạt ma mới 旧 欺 生

530. guǐ shǐ shén chā / chāi / chà = Ma sai quỷ khiến, ma đưa lối quỷ dẫn đường 鬼 使 神 差

531. fēng cān lùsù = Màn trời chiếu đất 风 餐 露宿

532. gèzìwéizhèng = Mạnh ai nấy làm 各自为政

533. duō qián shàn jiǎ = Mạnh vì gạo, bạo vì tiền 多 钱 善 贾

534. tóngliúhéwū tóng ě / è / wù xiāng / xiàng jì = Mạt cưa mướp đắng đôi bên một phường 同流合污 ; 同 恶 相 济

535. yǔhòuchūnsǔn = Măng mọc sau mưa 雨后春笋

536. yúmùhùnzhū = Mắt cá giả trân châu 鱼目混珠

537. miàn wú rén sè = Mặt cắt không còn giọt máu 面 无 人 色

538. sǐ pí lài liǎn = Mặt dày mày dạn 死 皮 赖 脸

539. miànhóng’ěrchì = Mặt đỏ tía tai 面红耳赤

540. zéitóuzéinǎo = Mặt gian mày giảo 贼头贼脑

541. yǎn bújiàn xīn bú / bù fán = Mắt không thấy, tâm không phiền 眼 不见 , 心 不 烦

542. méikāiyǎnxiào xiào zhú yán kāi = Mặt mày hớn hở, mặt tươi như hoa 眉开眼笑 ; 笑 逐 颜 开

543. chóuméi bú / bù zhǎn chóuméi suǒ yǎn chóuméi kǔ liǎn = Mặt mày ủ dột; mặt nhăn mày nhó 愁眉 不 展 ; 愁眉 锁 眼 ; 愁眉 苦 脸

544. miànhuángjīshòu = Mặt mày xanh xao 面黄肌瘦

545. lǎo zháo / zhe / zhuó liǎnpí = Mặt mo 老 着 脸皮

546. yīguānqínshòu = Mặt người dạ thú, thú đội lốt người 衣冠禽兽

547. zhēng yī zhī / zhǐ yǎn bì yī zhī / zhǐ yǎn = Mắt nhắm mắt mở 睁 一 只 眼 闭 一 只 眼

548. wáng yáng bǔ láo zéi zǒu guān mén = Mất bò mới lo làm chuồng 亡 羊 补 牢 ; 贼 走 关 门

549. péi liǎo / le fūrén / fùrén yòu shé / zhé bīng = Mất cả chì lẫn chài 陪 了 夫人 又 折 兵

550. duàn xiàn fēngzhēng = Mất hút con mẹ hàng lươn; bặt tin 断 线 风筝

551. fó duō gāo shǎo / shào zhōu shǎo / shào sēng duō = Mật ít ruồi nhiều 佛 多 糕 少 ; 粥 少 僧 多

552. chì shé shāo chéng = Mật ngọt chết ruồi 赤 舌 烧 城

553. jī wō fēi chū fènghuáng = Mẹ dại đẻ con khôn 鸡 窝 飞 出 凤凰

554. mǔ zǐ píng’ān = Mẹ tròn con vuông 母 子 平安

555. māo kū lǎoshǔ jià / jiǎ cíbēi = Mèo giả từ bi khóc chuột 猫 哭 老鼠 假 慈悲

556. lǎo wáng mài guā zì mài zìkuā = Mèo khen mèo dài đuôi ; mẹ hát con khen hay 老 王 卖 瓜 , 自 卖 自夸

557. tōu jī mō gǒu = Mèo mà gà đồng (bọn trộm cắp, lăng nhăng) 偷 鸡 摸 狗

558. liáo shēng yú wú = Méo mó có còn hơn không (cá con còn hơn đĩa không). 聊 生 于 无

559. xiā māo pèng shàng sǐ hàozi = Mèo mù vớ được cá rán 瞎 猫 碰 上 死 耗子

560. qīruǎnpàyìng = Mềm nắn rắn buông 欺软怕硬

561. píyúbēnmìng = Mệt bở hơi tai 疲于奔命

562. zuò chī shān kong / kòng / kōng zuò chī shānbēng = Miệng ăn núi lở 座 吃 山 空 ; 坐 吃 山崩

563. tāi máo wèi tuō rǔxiùwèigān = Miệng còn hôi sữa, chưa ráo máu đầu 胎 毛 未 脱 ; 乳臭未干

564. jiēláizhīshí = Miếng thịt là miếng nhục 嗟来之食

565. xiàolǐcángdāo = Miệng thơn thớt, dạ ớt ngâm 笑里藏刀

566. hǎilǐ lāo zhēn = Mò kim đáy biển 海里 捞 针

567. pàn mǔ shì guī = Mong như mong mẹ về chợ 盼 母 市 归

568. kū cuò liǎo / le fén tóu = Mồ cha không khóc khóc nhầm tổ mối 哭 错 了 坟 头

569. jiā jiā yǒu běn nàn / nán niàn dì / de / dí jīng = Mỗi cây mỗi hoa, mỗi nhà mỗi cảnh 家 家 有 本 难 念 的 经

570. chúnwángchǐhán = Môi hở răng lạnh; máu chảy ruột mềm 唇亡齿寒

571. bǐ yīshí cǐ yīshí = Mỗi lúc mỗi khác; lúc trước khác,lúc này khác 彼 一时 , 此 一时

572. yóuzuǐhuáshé = Mồm loa mép giải 油嘴滑舌

573. yóuzuǐhuáshé = Mồm mép tép nhảy 油嘴滑舌

574. shuōjiànbùxiān = Một bữa là vàng, hai bữa là thau 数见不鲜

575. dú mù bú / bù chéng lín = Một cây làm chẳng nên non 独 木 不 成 林

576. dú mù bú / bù chéng lín gū zhǎng nàn / nán wū = Một con chim én không làm nên mùa xuân 独 木 不 成 林 ; 孤 掌 难 呜

577. yī pǐ mǎ bú / bù zǒu shí pǐ mǎ děng zháo / zhe / zhuó = Một con ngựa đau cả tàu bỏ cỏ 一 匹 马 不 走 、 十 匹 马 等 着

578. yījǔliǎngdé yījiànshuāngdiāo = Một công đôi việc 一举两得 ; 一箭双雕

579. fèi xíng fèi shēng = Một chó sủa bóng, trăm chó sủa tiếng 吠 形 吠 声

580. bú / bù shí yī dīng = Một chữ bẻ đôi không biết, dốt đặc cán mai 不 识 一 丁

581. yī zhuàn / chuán shí shí zhuàn / chuán bǎi = Một đồn mười, mười đồn trăm 一 传 十 , 十 传 百

582. yīxīnyīyì yī xīn yī dé yī gè xīn yǎn = Một lòng một dạ 一心一意 ; 一 心 一 德 、 一 个 心 眼

583. liù ěr bùtóng móu = Một miệng thì kín, chín miệng thì hở 六 耳 不同 谋

584. tán / dàn guān / guàn xiāng / xiàng qìng bá máo lián rú yī zǐ chūjiā jiǔ zǔ shēng tiān = Một người làm quan cả họ được nhờ 弹 冠 相 庆 ; 拔 矛 连 茹 ; 一 子 出家 , 九 祖 升 天

585. qiān yáng zhī pí bùrú yī hú zhī yè qiān jūn yì dé / de / děi yī jiāng / jiàng nàn / nán qiú = Một người lo bằng một kho người làm 千 羊 之 皮 , 不如 一 狐 之 腋 ; 千 军 易 得 , 一 将 难 求

586. bā zì mò / méi yī piě = Một nhát đến tai, hai nhát đến gáy 八 字 没 一 撇

587. nǐsǐwǒhuó = Một sống một chết, một mất một còn 你死我活

588. dài / dà xiāng / xiàng jīng tíng tiān xuán dì / de gé = Một trời một vực 大 相 经 庭 ; 天 悬 地 隔

589. yīshìwúchéng = Một việc không xong; không nên trò trống gì 一事无成

590. yī běn wàn lì = Một vốn bốn lời (bỏ một đồng cân, khuân về cả vạn) 一 本 万 利

591. shìkě’érzhǐ = Một vừa hai phải 适可而止

592. xīnhuānùfàng méifēisèwǔ = Mở cờ trong bụng 心花怒放 ; 眉飞色舞

593. yīzhēnjiànxuě = Mở cửa sổ thấy núi 一针见血

594. yángmáo chū zài yáng shēnshàng = Mỡ nó rán nó; ngỗng ông lễ ông 羊毛 出 在 羊 身上

595. zhìruòwǎngwén = Mũ ni che tai 置若罔闻

596. zuō / zuò jiǎn zì fù yōngrén zì yōu = Mua dây buộc mình 作 茧 自 缚 ; 庸人 自 优

597. wéisuǒyùwéi = Múa gậy vườn hoang, làm mưa làm gió 为所欲为

598. gé shān mǎi lǎo niú - Mua mèo trong bị 隔 山 买 老 牛

599. bānménnòngfǔ guān gōng miànqián shuǎ dài / dà dāo Múa rìu qua mắt thợ, đánh trông qua cửa nhà sấm 班门弄斧 ; 关 公 面前 耍 大 刀

600. cānghǎiyísù = Muối bỏ bể 沧海一粟

601. yù qǔ gù yú / yǔ = Muốn ăn gắp bỏ cho người 欲 取 故 予

602. bú / bù rù hǔxué yān dé / de / děi hǔ zǐ = Muốn ăn phải lăn vào bếp 不 入 虎穴 , 焉 得 虎 子

603. shí nián shùmù bǎinián shù rén = Mười năm trồng cây, trăm năm trồng người 十 年 树木 , 百年 树 人

604. yī mǔ zhī zǐ yǒu yú xián zhī fèn / fēn yī shù zhī guǒ yǒu suān tián zhī bié / biè yī lǒng shēng jiǔ zhòng / zhǒng zhǒngzhǒng gèbié shí gè zhítou / zhǐtóu bú / bù yībān qí = Mười ngón tay có ngón dài ngón ngắn 一 母 之 子 有 愚 贤 之 分 、 一 树 之 果 有 酸 甜 之 别 ; 一 陇 生 九 种 、 种种 个别 ; 十 个 指头 不 一般 齐

605. rén yún yì yún = Mười rằm cũng ư, mười tư cũng gật 人 云 亦 云

606. chènhuǒdǎjié = Mượn gió bẻ măng 趁火打劫

607. wèndàoyúmáng = Mượn lược thầy tu (hỏi đường người mù) 问道于盲

608. jiè jiǔ zuò fēng = Mượn rượu làm càn 借 酒 做 疯

609. móu shì zài rén chéng shì zài tiān = Mưu sự tại nhân, thành sự tại thiên 谋 事 在 人 , 成 事 在 天

610. nàn / nán wú jiǔ rú qí wú fēng = Nam vô tửu như cờ vô phong 难 无 酒 如 旗 无 风

611. xīnhuīyìlǎn = Nản lòng thoái chí 心灰意懒

612. jí yè chéng qiú = Năng nhặt chặt bị (kiến tha lâu đầy tổ) 集 液 成 裘

613. jièdāoshārén hánshāshèyǐng = Ném đá giấu tay, mượn dao giết người 借刀杀人 ; 含沙射影

614. yī zhì qiānjīn = Ném tiền qua cửa sổ 一 掷 千金

615. yán zhī záo záo yán bì yǒu jù yǒu àn kě jī = Nói có sách, mách có chứng 言 之 凿 凿 , 言 必 有 据 ; 有 案 可 稽

616. mítiāndàhuǎng = Nói dối như cuội 弥天大谎

617. shuō dào zuō / zuò dào = Nói được làm được 说 到 作 到

618. shuō dì / de / dí bǐ chàng dì / de / dí hǎotīng = Nói hay như đài, nói hay hơn hát 说 的 比 唱 的 好听

619. yán zhī wú wù = Nói hươi nói vượn 言 之 无 物

620. xīshìníngrén = Nói kho cho qua mọi chuyện 息事宁人

621. dàyánbùcán = Nói khoác không biết ngượng mồm 大言不惭

622. yī yǔ shuāngguān = Nói lấp lửng, nói nước đôi 一 语 双关

623. chū’erfán’er shuō yī tào zuō / zuò yī tào = Nói một đàng, làm một nẻo 出尔反尔 ; 说 一 套 作 一 套

624. shuō yī shì yī shuō èr shì èr = Nói một là một, nói hai là hai 说 一 是 一 , 说 二 是 二

625. yǎngāoshǒudī = Nói như rồng leo, làm như mèo mửa 眼高手低


626. zuì wēng zhī yì búzài jiǔ = Nói ở đây, chết cây trên rừng 醉 翁 之 意 不在 酒

627. wán shí / dàn diǎntóu = Nói phải củ cải cũng nghe 顽 石 点头

628. yánxíng yīzhì = Nói sao làm vậy 言行 一致

629. dāndāozhírù dǎkāi tiānchuāng shuō liàng huà = Nói toạc móng heo 单刀直入 ; 打开 天窗 说 亮 话

630. guò / guo shèn qí cí = Nói thách nói tướng 过 甚 其 辞

631. bú / bù dào biānjì = Nói tràn cung mây 不 道 边际

632. yī yǔ pò dì / de / dí yīzhēnjiànxuě = Nói trúng tim đen 一 语 破 的 ; 一针见血

633. shébìchúnjiāo fēngyánfneg1yǔ = Nói vã bọt mép, rát cổ bỏng họng 舌敝唇焦 ; 风言风语

634. yán chū fǎ suí = Nói xong làm ngay; đã nói là làm 言 出 法 随

635. huǒ mào sān zhàng dàfāléitíng = Nổi cơn tam bành 火 冒 三 丈 ; 大发雷霆

636. wèi / wéi dí xù shuò bàoxīnjiùhuǒ = Nối giáo cho giặc 为 敌 续 槊 ; 抱薪救火

637. fāng ruì yuán záo = Nồi tròn úp vung méo 方 枘 圆 凿

638. zhàitáigāozhù = Nợ như chúa chổm 债台高筑

639. jiā zéi nàn / nán fáng = Nuôi khỉ dòm nhà, trộm nhà khó phòng 家 贼 难 防

640. yánghǔyíhuàn yǎng yōng chéng huàn jiā zéi nàn / nán fáng = Nuôi ong tay áo, nuôi cáo trong nhà 养虎遗患 ; 养 痈 成 患 ; 家 贼 难 防

641. súbōzhúliú = Nước chảy bèo trôi 随波逐流

642. shuǐ wǎng dì / de liú = Nước chảy chỗ trúng 水 往 地 流

643. shuǐdīshíchuān = Nước chảy đá mòn 水滴石穿

644. bàofójiǎo píngshí bú / bù shāoxiāng línshí bàofójiǎo = Nước đến chân mới nhảy 抱佛脚 ( 平时 不 烧香 、 临时 抱佛脚 )

645. jiāng xīn bǔ lòu lín kě jué jǐng lín chén mò / mó qiāng = Nước đến chân mới nhảy 江 心 补 漏 ; 临 渴 掘 井 ; 临 陈 磨 枪

646. fēng chuī mǎ ěr = Nước đổ lá khoai; gió thoảng bên tai 风 吹 马 耳

647. tiān wú èr rì = Nước không hai vua, rừng không hai cọp 天 无 二 日

648. dài / dà qiǎo ruò zhuō = Nước lặng chảy sâu 大 巧 若 拙

649. èyú yǎnlèi = Nước mắt cá sấu 鳄鱼 眼泪

650. shuǐzhàngzhuángāo = Nước nổi bèo nổi 水涨船高

651. chī yī qiàn cháng / zhǎng yī zhì = Ngã một keo, neo một nấc 吃 一 堑 , 长 一 智

652. láirìfāngcháng = Ngày tháng còn dài; tương lai còn dài 来日方长

653. hǎojíngbùcháng = Ngày vui ngắn chẳng tày gang 好景不长

654. chī yǎba kuī yǎ zǐ chī huáng lián = Ngậm bồ hòn làm ngọt; nuốt phải quả đắng 吃 哑巴 亏 ; 哑 子 吃 黄 连

655. hánxīnrúkǔ = Ngậm đắng nuốt cay 含辛茹苦

656. xuè / xiě kǒu pēn rén = Ngậm máu phun người 血 口 喷 人

657. èrhuàbùshuō = Ngậm miệng ăn tiền 二话不说

658. chū shēng niúdú bú / bù pà hǔ = Nghé con không biết sợ cọp 初 生 牛犊 不 怕 虎

659. dàotīngtúshuō jiētánxìngyì = Nghe hơi nồi chõ; (tin vỉa hè) 道听途说 ; 街谈巷议

660. pín wú lì zhuī zhī dì / de = Nghèo không tấc đất cắm dùi 贫 无 立 锥 之 地

661. yī pén rú xǐ = Nghèo rớt mùng tơi 一 盆 如 洗

662. yù bú / bù zhuó / zuó bú / bù chéng qì = Ngọc bất trác, bất thành khí 玉 不 琢 , 不 成 器

663. dīng shì dīng mǎo shì mǎo = Ngô ra ngô, khoai ra khoai 丁 是 丁 、 卯 是 卯

664. diào / tiáo zuǐ xué shé = Ngồi lê mách lẻo 调 嘴 学 舌

665. chī xiànchéng fàn = Ngồi mát ăn bát vàng 吃 现成 饭

666. dāi ruò mù jī = Ngơ ngơ như bò đội nón; trơ như phỗng 呆 若 木 鸡

667. bàn shuì bàn xǐng = Ngủ gà ngủ vịt 半 睡 半 醒

668. yú bú / bù kě jí = Ngu như bò, ngu hết chỗ nói 愚 不 可 及

669. gù tài fù méng = Ngựa quen đường cũ 故 态 复 萌

670. chīfàn dì / de / dí rén duō zuòshì dì / de / dí rén shǎo / shào = Người ăn thì có, người mó thì không 吃饭 的 人 多 、 做事 的 人 少

671. rén fèn / fēn sān děng wù fèn / fēn qī lèi = Người ba đấng, của ba loài 人 分 三 等 、 物 分 七 类

672. sān fèn / fēn xiàng rén qī fèn / fēn xiàng guǐ = Người chẳng ra người, ngợm chẳng ra ngợm 三 分 像 人 , 七 分 像 鬼

673. shuǐ mǐ wú jiāo mò lù rén = Người dưng nước lã 水 米 无 交 ; 陌 路 人

674. fó shì jīn zhuāng zhuāng rén shì yī zhuāng zhuāng = Người đẹp vì lụa, lúa tốt vì phân, hơn nhau tấm áo… 佛 是 金 妆 ( 装 ) , 人 是 衣 妆 ( 装 )

675. shòu rén shì fàn wáng = Người gầy thầy cơm 瘦 人 是 饭 王

676. míng rén bú / bù zuò àn shì = Người ngay không làm việc mờ ám 明 人 不 做 暗 事

677. rénqíng zhī cháng = Người ta thường tình 人情 之 常

678. chòuwèixiāngtóu = Ngưu tầm ngưu mã tầm mã 臭味相投

679. wùyǐlěijù = Ngưu tầm ngưu, mã tầm mã 物以类聚

680. shàng liáng bú / bù zhèng / zhēng xià liáng wāi = Nhà dột từ nóc dột xuống 上 梁 不 正 下 梁 歪

681. xùn léi bú / bù jí yǎn ěr = Nhanh như chảo chớp 迅 雷 不 及 掩 耳

682. wèitóngjiǎolà = Nhạt như nước ốc (ao bèo); nhạt toẹt (ăn như nhai sáp) 味同嚼蜡

683. shuō Cáo cāo Cáo cāo dào = Nhắc Tào Tháo, Tào Tháo đến 说 曹 操 曹 操 到

684. shúshìwúdǔ = Nhắm mắt làm ngơ, coi như không thấy 熟视无睹

685. yìbùyìqū = Nhắm mắt theo đuôi 亦步亦趋

686. xī pí xiào liǎn = Nhăn nhăn nhở nhở 嘻 皮 笑 脸

687. mì dì / de / dí zhē yǔ shū dì / de / dí dǎng fēng = Nhặt che mưa, thưa che gió 密 的 遮 雨 、 疏 的 挡 风

688. rénshēng qīshí gǔ lái xī = Nhân sinh thất thập cổ lai hy 人生 七十 古 来 稀

689. jīn wú zú chì rén wú wán rén = Nhân vô thập toàn 金 无 足 赤 , 人 无 完 人

690. rù xiāng suí sú = Nhập gia tùy tục 入 乡 随 俗

691. yī nán yuē yǒu shí nǚ yuē wú = Nhất nam viết hữu, thập nữ viết vô 一 男 曰 有 、 十 女 曰 无

692. hòu cǐ bó / báo bǐ = Nhất bên trọng nhất bên khinh 厚 此 薄 彼

693. yī yì jīng yīshēn róng = Nhất nghệ tinh, nhất thân vinh 一 艺 精 、 一身 荣

694. yī zì wèi / wéi shī bàn zì wèi / wéi shī = Nhất tự vi sư, bán tự vi sư (câu này chắc của VN) 一 字 为 师 、 半 字 为 师

695. ěr ruǎn xīn huó = Nhẹ dạ cả tin 耳 软 心 活

696. zuǒ gù yòu pàn = Nhìn ngang nhìn ngửa 左 顾 右 盼

697. bá cǎo chúgēn = Nhổ cỏ nhổ tận gốc 拔 草 除根

698. xiāoyáofǎwài = Nhơn nhơn ngoài vòng pháp luật 逍遥法外

699. rúyúdéshuǐ = Như cá gặp nước, như chết đuối vớ đươc cọc 如鱼得水

700. rú sàng / sāng kǎo bǐ = Như cha mẹ chết 如 丧 考 妣

701. gǔròu xiānglián = Như chân với tay 骨肉 相连

702. rújīsìkě = Như đại hạn mong mưa 如饥似渴

703. bú / bù kān zhī lùn zhǎndīngjiétiě = Như đinh đóng cột 不 刊 之 论 ; 斩钉截铁

704. shāng gōng zhī niǎo = Như gà phải cáo 伤 弓 之 鸟

705. rú yǐng suí xíng yǐng xíng bú / bù lí = Như hình như bóng 如 影 随 形 ; 影 形 不 离

706. rán ruò shī = Như mất sổ gạo 然 若 失

707. rúyuàn yǐ cháng = Như nắng hạn gặp mưa rào, buồn ngủ gặp chiếu manh 如愿 以 偿

708. rúzuòzhēnzhān = Như ngồi phải gai, như đứng đống lửa 如坐针毡

709. rúmèngchūxǐng = Như tỉnh cơn mê 如梦初醒

710. rú rù wú rén zhī jìng = Như vào chỗ không người 如 入 无 人 之 境

711. yuān yǒu tóu zhài yǒu zhǔ = Oan có đầu, nợ có chủ 冤 有 头 、 债 有 主

712. yuānjiā lù zhǎi = Oan gia đường hẹp 冤家 路 窄

713. zìgùbùxiá = Ốc còn không lo nổi mình ốc 自顾不暇

714. zì tǎo kǔ chī = Ôm rơm rặm bụng 自 讨 苦 吃

715. tóutáobàolǐ = Ông bỏ chân giò, bà thò nậm rượu (có đi có lại) 投桃报李

716. dá fēi / Fēi suǒ wèn = Ông nói gà, bà nói vịt 答 非 所 问

717. gōng shuō gōngyǒu lǐ pó shuō pó yǒulǐ = Ông nói ông phải, bà nói bà hay 公 说 公有 理 、 婆 说 [ 婆 有理

718. lǎotiānyé yǒu yǎn = Ông trời có mắt 老天爷 有 眼

719. hǎo / hào xīn rén hǎo / hào bào ě / è / wù rén ě / è / wù bào = Ở hiền gặp lành, ở ác gặp ác 好 心 ( 人 ) 好 报 ; 恶 人 恶 报

720. rìjiǔ jiàn rénxīn = Ở lâu mới biết lòng người dở hay 日久 见 人心

721. yīn yē fèi shí yē = Phải một cái, vái đến già 因 噎 (ye) 废 食 噎

722. bào cán tiān wù = Phí phạm của Trời 暴 残 天 物

723. fáng jūnzǐ bú / bù fáng xiǎo rén = Phòng người ngay, không phòng kẻ gian 防 君子 不 防 小 人

724. fùguì bùnéng yín = Phú quý bất năng dâm 富贵 不能 淫

725. fú bú / bù shuāng xiáng / jiàng huòbùdānxíng = Phúc bất trùng lai, họa vô đơn chí 福 不 双 降 , 祸不单行

726. dài / dà nán dài / dà nǚ = Quá lứa lỡ thì 大 男 大 女

727. tiānxià lǎo yā yībān hēi = Quạ nào mà quạ chẳng đen 天下 老 鸦 一般 黑

728. guò / guo hé diū guǎizhàng = Qua sông đấm bồi vào sóng 过 河 丢 拐杖

729. shì búguò sān = Quá tam ba bận 事 不过 三

730. guān bī mín fǎn = Quan bức dân phản, tức nước vỡ bờ 官 逼 民 反

731. jūn lìng / lǐng rú shān dǎo / dào = Quân lệnh như sơn 军 令 如 山 倒

732. gǒu tóu jūnshī = Quân sư quạt mo 狗 头 军师

733. qún lóng wú shǒu = Quân vô tướng, hổ vô đầu 群 龙 无 首

734. fèi qǐn wàng shí = Quên ăn quên ngủ 废 寝 忘 食

735. bīng zài jīng ér búzài duō bǎi xīng bùrú yīyuè = Quý hồ tinh, bất quý hồ đa 兵 在 精 而 不在 多 ; 百 星 不如 一月

736. bái gǒu tōu chī hēi gǒu zāiyāng hēi gǒu tōu shí bái gǒu dāng / dàng zāi = Quýt làm cam chịu 白 狗 偷 吃 、 黑 狗 遭殃 ; 黑 狗 偷 时 、 白 狗 当 灾

737. yīmáobùbá tiěgōngjī = Rán sành ra mỡ, vắt cổ chày ra nước, cứt nhão có chóp 一毛不拔 ( 铁公鸡 )

738. bǎi zú zhī chóng sǐ ér bú / bù jiāng = Rắn chết vẫn còn nọc; rết nhiều chân 百 足 之 虫 , 死 而 不 僵

739. niú tóu búduì mǎ zuǐ lǘ chún búduì mǎ zuǐ = Râu ông nọ cắm cằm bà kia 牛 头 不对 马 嘴 ; 驴 唇 不对 马 嘴

740. pópo māma = Rề rề rà rà, ề ề à à 婆婆 妈妈

741. yǒu mù gòng dǔ = Rõ như ban ngày 有 目 共 睹

742. èr hūn tóu = Rổ rá cạp lại 二 婚 头

743. luàn chéng yī guō zhōu luànqībāzāo yītàhútú = Rối như canh hẹ 乱 成 一 锅 粥 ; 乱七八糟 ; 一塌糊涂

744. zhì sī yì fén = Rối như tơ vò 治 丝 益 棼

745. yītàhútú = Rối tinh rối mù 一塌糊涂

746. péng bì zēng huī = Rồng đến nhà tôm 蓬 筚 增 辉

747. shēnjūjiǎnchū = Ru rú xó bếp 深居简出

748. liáng tián qiān mǔ bùrú yī jì zài shǒu = Ruộng bề bề không bằng nghề trong tay 良 田 千 亩 不如 一 技 在 手

749. xīnkǒu rú yī = Ruột để ngoài da; thẳng như ruột ngựa 心口 如 一

750. qiān yī fā / fà ér dòng quán shēn = Rút dây động rừng 牵 一 发 而 动 全 身

751. fǎ chū duō mén = Rừng nào cọp ấy 法 出 多 门

752. jìng jiǔ bú / bù chī chī fá jiǔ = Rượu mời (mừng) không uống uống rượu phạt 敬 酒 不 吃 吃 罚 酒

753. jiǔ rù yán chū jiǔ hòu tù / tǔ zhēn yán = Rượu vào lời ra 酒 入 言 出 ; 酒 后 吐 真 言

754. wàngchénmòjí = Sách dép theo không kịp 望尘莫及

755. yīniànzhīchā = Sai con toán , bán con trâu 一念之差

756. yī bù cuò bù bù cuò chā / chāi / chà zhī háolí miù yǐ qiānlǐ = Sai một ly, đi một dặm 一 步 错 , 步 步 错 ; 差 之 毫厘 谬 已 千里

757. xīn míng yǎn liàng = Sáng mắt sáng lòng 心 明 眼 亮

758. zhāolìngxīgài = Sáng nắng chiều mưa 朝令夕改

759. bǐ shàng bùzú bǐ xià yǒuyú = So lên thì chẳng bằng ai, so xuống không ai bằng mình 比 上 不足 , 比 下 有余

760. yī bǐ gòuxiāo = Sổ toẹt hết cả 一 笔 购销

761. tiān yǒu búcè fēng yún rén yǒu dànxī huò fú = Sông có lúc trong lúc đục, người có lúc nhục lúc vinh 天 有 不测 风 云 , 人 有 旦夕 祸 福

762. bùliǎoliǎozhī = Sống chết mặc bây, tiền thầy bỏ túi 不了了之

763. mò / méi shì bú / bù wàng mò / méi chǐ bú / bù wàng = Sống để dạ, chết mang theo 没 世 不 忘 ; 没 齿 不 忘

764. shēng jì sǐ guī = Sống gửi thác về 生 寄 死 归

765. shēng zhī yīng sǐ zhī líng = Sống khôn chết thiêng 生 之 英 、 死 之 灵

766. yǐ lǎo mài lǎo = Sống lâu lên lão làng 以 老 卖 老

767. zuò yītiān héshang zhuàng yītiān zhōng = Sống ngày nào hay ngày ấy 做 一天 和尚 撞 一天 钟

768. bó / báo yǎng hòu zàng = Sống thì con chẳng cho ăn, chết làm xôi thịt làm văn tế ruồi 薄 养 厚 葬

769. tuī jǐ jí rén jiāng / jiàng xīn bǐ xīn = Suy bụng ta ra bụng người 推 己 及 人 ( 将 心 比 心 )

770. gè zhí yī cí gōng shuō gōngyǒu lǐ pó shuō pó yǒulǐ = Sư nói sư phải, vãi nói vãi hay 各 执 一 词 ; 公 说 公有 理 , 婆 说 婆 有理

771. bì zhǒu zì zhēn = Ta về ta tắm ao ta, dù trong dù đục ao nhà vẫn hơn 弊 帚 自 珍

772. fēi lái hènghuò = Tai bay vạ gió 飞 来 横祸

773. ěrwén bùrú mù jiàn = Tai nghe không bằng mắt thấy 耳闻 不如 目 见

774. ěrwén mùdǔ = Tai nghe mắt thấy 耳闻 目睹

775. shí zhǐ lián xīn = Tay đứt ruột xót 十 指 连 心

776. zìshíqílì = Tay làm hàm nhai 自食其力

777. cùn tǔ chǐ jīn = Tấc đất tấc vàng 寸 土 尺 金

778. bú / bù fēi zé yǐ yǐ fēi chōngtiān = Tẩm ngầm tầm ngầm mà đấm chết voi 不 飞 则 已 、 已 飞 冲天

779. xīn fú / fù kǒufú = Tâm phục khẩu phục, phục sát đất 心 服 口服

780. jī tǔ wèi / wéi shān jī shuǐ wèi / wéi hǎi jī shǎo / shào chéng duō = Tích tiểu thành đại 积 土 为 山 , 积 水 为 海 ; 积 少 成 多

781. bù bù wèi / wéi yíng = Tiến bước nào, rào bước đấy 步 步 为 营

782. jī cái qiānwàn bùrú bó / báo jì zài shēn = Tiền của bề bề không bằng một nghề trong tay 积 财 千万 , 不如 薄 技 在 身

783. xiān xué lǐ hòu xué wén = Tiên học lễ, hậu học văn 先 学 礼 、 后 学 文

784. qián hū hòu yōng = Tiền hô hậu ủng 前 呼 后 拥

785. xiān lǐ hòu bīng = Tiên lễ hậu binh 先 礼 后 兵

786. xīn láo rì zhuō péi liǎo / le fūrén / fùrén yòu shé / zhé bīng = Tiền mất tật mang; xôi hỏng bỏng không 心 劳 日 拙 、 陪 了 夫人 又 折 兵

787. zhuān kuǎn zhuānyòng = Tiền nào việc ấy 专 款 专用

788. qiányīnhòuguǒ = Tiền nhân hậu quả 前因后果

789. zhēn qián mǎi jià / jiǎ huò = Tiền thật mà phết (x) mo 真 钱 买 假 货

790. xiān zé jǐ hòu zé rén = Tiên trách kỷ, hậu trách nhân 先 责 己 、 后 责 人

791. xiānzhǎnhòuzhòu = Tiền trảm hậu tấu; chém trước tâu sau 先斩后奏


792. jiāo qián jiāohuò yīshǒu jiāo qián yīshǒu jiāohuò = Tiền trao cháo múc 交 钱 交货 、 一手 交 钱 、 一手 交货

793. cái yuán gǔn gǔn liǎo / le cái yuán guǎng jìn = Tiền vào như nước 财 源 滚 滚 了 财 源 广 进

794. ě / è / wù shì xíng / háng qiānlǐ = Tiếng dữ đồn xa 恶 事 行 千里

795. bá shù xún gēn = Tìm đến tận tổ chấy; truy tìm tận gốc 拔 树 寻 根

796. mǎn dǎ / dá mǎn suàn = Tính đâu ra đây 满 打 满 算

797. guā tián lǐ xià = Tình ngay, lý gian 瓜 田 李 下

798. sānchángliángduǎn = Tối lửa tắt đèn 三长两短

799. zūn shī chóng / zhòng dào = Tôn sư trọng đạo 尊 师 重 道

800. yǐn ě / è / wù yáng shàn = Tốt đẹp phô ra, xấu xa đạy lại 隐 恶 扬 善

801. huā jiàzi = Tốt gỗ hơn tốt nước sơn 花 架子

802. xū yǒu qí biǎo yín yàng là qiāng tóu jīnyù qí wài bài xù qízhōng = Tốt mã giẻ cùi 虚 有 其 表 ; 银 样 蜡 枪 头 ; 金玉 其 外 , 败 絮 其中

803. guò / guo yóu bú / bù jí = Tốt quá hóa lốp 过 犹 不 及

804. jiū zhān / zhàn què cháo = Tu hú đẻ nhờ 鸠 占 鹊 巢

805. suíjīyìngbiàn = Tùy cơ ứng biến 随机应变

806. bú / bù fèn / fēn bǐcǐ = Tuy hai mà một 不 分 彼此

807. zìchuīzìlěi = Tự đánh trống tự thổi kèn 自吹自擂

808. zìlìgēngshēng zìshíqílì = Tự lực cánh sinh 自力更生 ; 自食其力

809. gǎn nù ér bú / bù gǎn yán = Tức mà không dám nói 敢 怒 而 不 敢 言

810. pāozhuānyǐnyù / pāozhuānyǐnyù = Thả con săn sắt, bắt con cá rô 抛砖引玉

811. bú / bù zìyóu wúnìng sǐ = Thà chết còn hơn mất tự do 不 自由 , 毋宁 死

812. nìngsǐbùqū = Thà chết trong còn hơn sống đục 宁死不屈

813. zòng hǔ guī shān = Thả hổ về rừng 纵 虎 归 山

814. nìng / níng wèi / wéi yù suì bú / bù wèi / wéi wǎ quán = Thà làm ngọc vỡ, cong hơn ngói lành 宁 为 玉 碎 , 不 为 瓦 全

815. shè / shě běn zhú wèi = Thả mồi, bắt bóng 舍 本 逐 未

816. jiǎn liǎo / le zhīma diū liǎo / le sī guā = Tham bát bỏ mâm 拣 了 芝麻 、 丢 了 丝 瓜

817. jiàn lì wàng yì = Tham tiền phụ nghĩa 见 利 忘 义

818. tān xiǎobiàn yí chī dài / dà kuī = Tham thì thâm 贪 小便 宜 吃 大 亏

819. tāotāobùjué = Thao thao bất tuyệt, nói luyến thắng 滔滔不绝

820. fúyóu hàn dài / dà shù yǐ zhǐ náo fèi yǐ zhǐ cè hé = Thằn lằn đòi lay cột đình 蜉蝣 撼 大 树 ; 以 指 挠 沸 ; 以 指 测 河

821. yī wàng wú jì = Thẳng cánh cò bay 一 望 无 际

822. shèng bú / bù jiāo bài bú / bù něi = Thắng không kiêu, bại không nản 胜 不 骄 、 败 不 馁

823. chéng zhě wáng hóu bài zhě zéi = Thắng làm vua thua làm giặc 成 者 王 侯 败 者 贼

824. jǐn shēn jié yòng = Thắt lưng buộc bụng 谨 身 节 用

825. zéitóuzéinǎo = Thậm thà thậm thụt 贼头贼脑

826. chī yìng bú / bù chī ruǎn = Thân lừa ưa nặng (rượu mời không uống uống rượu phạt …) 吃 硬 不 吃 软

827. rén wēi yán qīng = Thấp cổ bé họng 人 微 言 轻

828. jiǔsǐyìshēng = Thập tử nhất sinh 九死一生

829. tíxīntiàodǎn = Thấp tha thấp thỏm 提心吊胆

830. shībài shì chénggōng zhī mǔ = Thất bại là mẹ thành công 失败 是 成功 之 母

831. mángrén mō xiàng = Thầy bói xem voi 盲人 摸 像

832. míng shī chū gāo tú = Thầy giỏi có trò hay 名 师 出 高 徒

833. shàngxíng xià xiào = Thấy người ăn khoai vác mai đi đào 上行 下 效

834. pān lóng suí fèng guā pí dā lǐshù = Thấy người sang bắt quàng làm họ 攀 龙 随 凤 ; 瓜 皮 搭 李树

835. qūyánfùshì = Theo đóm ăn tàn 趋炎附势

836. jiāyóu tiān cù tiān zhī jiā yè = Thêm mắm thêm muối 加油 添 醋 ; 添 枝 加 叶

837. wěi / wéi mìng shì cóng tīng = Thiên lôi chỉ đâu đánh đấy 唯 命 是 从 ( 听 )

838. féi shuǐ bú / bù liú wài rén tián = Thóc đâu mà đãi gà rừng 肥 水 不 流 外 人 田

839. wā qiáng jiǎo = Thọc gậy bánh xe 挖 墙 脚

840. tōu gōng jiǎn liào = Thợ may ăn dẻ, thợ vẽ ăn hồ; ăn bớt ăn xén 偷 工 减 料

841. shíjiān bú / bù děng rén = Thời gian không chờ ai cả 时间 不 等 人

842. yī cùn guāngyīn yī cùn jīn = Thời gian là vàng 一 寸 光阴 一 寸 金

843. déxīnyìngshǒu = Thơm tay may miệng 得心应手

844. yín chī mǎo liáng = Thu không đủ chi 寅 吃 卯 粮

845. xiāngxíngjiànchù = Thua chị kém em 相形见绌

846. yī jì bú / bù chéng yòu shēng yī jì dōngshānzàiqǐ = Thua keo này, ta bày keo khác 一 计 不 成 、 又 生 一 记 ; 东山再起

847. bùgānluòhòu hòu rén = Thua trời một vạn không bằng thua bạn một ly 不甘落后 ( 后 人 )

848. gōng mǎi gōng mài = Thuận mua vừa bán 公 买 公 卖

849. léishēng dài / dà yǔdiǎn xiǎo = Thùng rỗng kêu to 雷声 大 、 雨点 小

850. yào kě zhìbìng bú / bù kě jiùmìng = Thuốc chữa được bệnh, không cứu được mệnh 药 可 治病 不 可 救命

851. liángyàokǔkǒu zhōngyánnì’ěr = Thuốc đắng dã tật, nói thật mất lòng 良药苦口 、 忠言逆耳

852. jià jī suí jī jià gǒu suí gǒu = Thuyền theo lái, gái theo chồng 嫁 鸡 随 鸡 , 嫁 狗 随 狗

853. bànshēng bú / bù sǐ = Thừa sống thiếu chết 半生 不 死

854. chéngshèng zhuījī = Thừa thắng xông lên 乘胜 追击

855. quán dǎ / dá jiǎo tī quán zú jiāo jiā = Thượng cẳng tay, hạ cẳng chân 拳 打 脚 踢 、 拳 足 交 加

856. zá qī zá bā = Thượng vàng hạ cám 杂 七 杂 八

857. cháyúfànhòu = Trà dư tửu hậu 茶余饭后

858. rénshēng hé chǔ / chù bú / bù xiāngféng = Trái đất tròn sẽ có ngày gặp lại 人生 何 处 不 相逢

859. yú sǐ wǎng pò = Trạng chết chúa cũng băng hà (cá chết lưới rách) 鱼 死 网 破

860. bì kēng luò / lào / là jǐng bì yǔ tiào xià hé lǐ cái tuō liǎo / le yánwang yòu zhuàng zháo / zhe / zhuó xiǎo guǐ = Tránh vỏ dưa gặp vỏ dừa 避 坑 落 井 ; 避 雨 跳 下 河 里 ; 才 脱 了 阎王 ; 又 撞 着 小 鬼

861. hǎohàn bú / bù chī yǎn qián kuī duō yī shì bùrú shǎo / shào yī shì = Tránh voi chẳng xấu mặt nào 好汉 不 吃 眼 前 亏 ; 多 一 事 不如 少 一 事

862. qiān lǜ yī dé / de / děi = Trăm bó đuốc cũng được con ếch 千 虑 一 得

863. xíguàn chéng zìrán = Trăm hay không bằng tay quen 习惯 成 自然

864. wàn biàn bú / bù lí qí zōng = Trăm khoanh vẫn khoanh một đốm 万 变 不 离 其 宗

865. bǎi wén bùrú yī jiàn = Trăm nghe không bằng một thấy 百 闻 不如 一 见

866. bǎichuānguīhǎi = Trăm sông đổ cả ra biển 百川归海

867. qīng nuò guǎ xìn guò / guo shèn qí cí = Trăm voi không được bát xáo 轻 诺 寡 信 ; 过 甚 其 辞

868. shuǐ dào qú chéng = Trăng đến rằm trăng tròn 水 到 渠 成

869. liǎng niú xiāng / xiàng dǒu / dòu wén yíng zāiyāng = Trâu bò húc nhau, ruồi muỗi chết 两 牛 相 斗 蚊 蝇 遭殃

870. pá / bā dé / de / děi gāo diē dé / de / děi chóng / zhòng = Trèo cao ngã đau 扒 得 高 跌 得 重

871. guà yáng tóu mài gǒu ròu = Treo đầu dê, bán thịt chó 挂 羊 头 、 卖 狗 肉

872. shàng zhī tiānwén xià zhī dìlǐ = Trên thông thiên văn, dưới tường địa lý 上 知 天文 , 下 知 地理

873. shǒu wú fù jī zhī lì = Trói gà không chặt 手 无 缚 鸡 之 力

874. huò zhōng / zhòng yǒu fú sè / sài / sāi wēng shī mǎ = Trong cái rủi có cái may 祸 中 有 福 ; 塞 翁 失 马

875. jiāchǒu bú / bù kě = Trong nhà không nên không phải đóng cửa bảo nhau 家丑 不 可

876. zhào húlu huà piáo = Trông bầu vẽ gáo 照 葫芦 画 瓢

877. nányuánběizhé = Trống đánh xuôi, kèn thổi ngược 南辕北辙

878. nányuánběizhé niú tóu búduì mǎ zuǐ = Trống đánh xuôi, kèn thổi ngược 南辕北辙 ; 牛 头 不对 马 嘴

879. cǎomùjiēbīng bēigōngshéyǐng = Trông gà hóa cuốc, thần hồn nát thần tính 草木皆兵 ; 杯弓蛇影

880. yīndìzhìyí = Trông giỏ bỏ thóc, đo bò làm chuồng, liệu cơm gắp mắp 因地制宜

881. huǎnjí qīngzhòng = Trống khoan múa khoan, trống mau múa mau 缓急 轻重

882. yǐ mào qǔ rén = Trông mặt mà bắt hình dong ;trông mặt đặt tên 以 貌 取 人

883. zhào māo huà hǔ = Trông mèo vẽ hổ 照 猫 画 虎

884. wàng méi zhǐ kě = Trông mơ giải khát (ăn bánh vẽ) 望 梅 止 渴

885. shìdéqífǎn = Trồng nứa ra lau 适得其反

886. shìbàngōngbèi = Trồng sung ra vả 事半功倍

887. fānláifùqù = Trở mình như cá rô rán 翻来覆去

888. cuòshǒubùjí = Trở tay không kịp 措手不及

889. wēirúlěiluǎn` = Trứng để đầu đẳng 危如累卵

890. yǐ qí hūn hūn shǐ rén zhāo zhāo = Trứng khôn hơn rận (dạy khôn) 以 其 昏 昏 , 使 人 昭 昭

891. yī huí shēng èr huí shú = Trước lạ sau quen 一 回 生 二 回 熟

892. dāng / dàng miàn shì rén bèihòu shì guǐ = Trước mặt là người, sau lưng là quỷ 当 面 是 人 , 背后 是 鬼

893. biáolǐrúyī yī rú jì wǎng = Trước sau như một 表里如一 , 一 如 既 往

894. jīnggōngzhīniǎo = Trượt vỏ dưa thấy vỏ dừa cũng sợ 惊弓之鸟

895. sān cùn bú / bù làn zhī shé = Uốn ba tấc lưỡi 三 寸 不 烂 之 舌

896. túláo wú gōng = Uổng công vô ích, công cốc 徒劳 无 功

897. yǐnshuǐsīyuán = Uống nước nhớ nguồn 饮水思源

898. bàn tūn bàn tù / tǔ = Úp úp mở mở 半 吞 半 吐

899. luòtāngjī = Ướt như chuột lột 落汤鸡

900. chún yī bǎi jié / jiē = Vá chằng vá đụp 鹑 衣 百 结

901. zìqīqīrén = Vải thưa che mắt thánh 自欺欺人

902. wànshì qǐtóu nán = Vạn sự khởi đầu nan 万事 起头 南

903. yúlónghùnzá = Vàng thau lẫn lộn; củi để với trầm 鱼龙混杂

904. lǐzhíqìzhuàng = Vàng thật không sợ lửa, có lý chẳng sợ, cây ngay… 理直气壮

905. nú yán mèi gǔ = Vào luồn ra cúi 奴 颜 媚 骨

906. rù sǐ chūshēng = Vào sinh ra tử 入 死 出生

907. quán bú / bù lí shǒu qū / qǔ bú / bù lí kǒu = Văn ôn, võ luyện 拳 不 离 手 , 曲 不 离 口

908. wén wǔ shuāngquán = Văn võ song toàn 文 武 双全

909. mén kě luó què = Vắng như chùa bà đanh 门 可 罗 雀

910. dé / de / děi yú wàng quán niǎo jìn / jǐn gōng zàng / cáng tù sǐ gǒu pēng = Vắt chanh bỏ vỏ 得 鱼 忘 荃 ; 鸟 尽 弓 藏 ; 兔 死 狗 烹

911. shì guòjìng qiān = Vật đổi sao dời, việc qua cảnh đổi 事 过境 迁

912. wèihǔzuòchāng = Vẽ đường cho hươu chạy 为虎作伥

913. duōcǐyījǔ huàshétiānzú = Vẽ vời vô ích (vẽ chuyện), vẽ rắn thêm chân 多此一举 ; 画蛇添足

914. liǎngquánqíměi = Vẹn cả đôi đường 两全其美

915. tóngbìngxiānglián = Vét bồ thương kẻ ăn đong (đồng bệnh tương liên) 同病相怜

916. jǐng shuǐ bú / bù fàn hé shuǐ = Việc anh anh lo, việc tôi tôi làm (phận ai ấy làm) 井 水 不 犯 河 水

917. chuán dào qiáo mén zì huì / kuài zhí = Việc đâu có đó (thịt chó có lá mơ) 船 到 桥 门 自 会 直

918. qián shì bú / bù wàng hòushì zhī shī = Việc trước không quên, việc sau làm thầy 前 事 不 忘 , 后事 之 师

919. dào gāo yī chǐ mó gāo yī zhàng = Vỏ quýt dày đã có móng tay nhọn; kẻ cắp gặp bà già 道 高 一 尺 、 魔 高 一 丈

920. wàng’ēnfùyì = Vong ân phụ nghĩa 忘恩负义

921. wúqióng wújìn wújìn wúqióng = Vô cùng vô tận 无穷 无尽 ; 无尽 无穷

922. wúmíng xiǎo zú = Vô danh tiểu tốt; phó thường dân 无名 小 卒

923. wúqíng wú yì = Vô tình vô nghĩa 无情 无 义

924. yīgài’érlùn bú / bù fèn / fēn qīng hóng zào bái bú / bù fèn / fēn shìfēi bú / bù fèn / fēn hǎo / hào huài = Vơ đũa cả nắm (không phân biệt trắng đen) 一概而论 ; 不 分 青 红 皂 白 ; 不 分 是非 ; 不 分 好 坏

925. dài / dà shǒu dài / dà jiǎo = Vung tay quá trán 大 手 大 脚

926. dǎ / dá gǒu kān / kàn zhǔ = Vuốt mặt nể mũi (đánh chó ngó chủ). 打 狗 看 主

927. tài suì tóu shàng dòng tǔ hǔkǒu báyá = Vuốt râu hùm 太 岁 头 上 动 土 ; 虎口 拔牙

928. zéi hǎn tú zéi = Vừa ăn cướp vừa la làng 贼 喊 徒 贼

929. ruǎnyìngjiānshī = Vừa đấm vừa xoa 软硬兼施

930. wěn rú tàishān = Vững như kiềng ba chân 稳 如 泰山

931. guò / guo hé qiānlǐ yuǎn = Xa mặt cách lòng 过 河 千里 远

932. shuōjiànbùxiān = Xa thơm gần thối 数见不鲜

933. yī yán jì chū sì mǎ nàn / nán zhuī = Xảy chân còn đỡ, lỡ miệng nan hồi 一 言 既 出 、 四 马 难 追

934. dú bú / bù shèng zhòng = Xấu đều còn hơn tốt lỏi, khôn độc không bằng ngốc đàn 独 不 胜 众

935. shù dǎo / dào húsūn sǎn / sàn = Xẻ đàn tan nghé; thầy bại tớ cụp đuôi 树 倒 猢狲 散

936. yù jiā zhī zuì hé huàn wú cí = Xem bói ra ma, quét nhà ra rác (vạch lá tìm sâu) 欲 加 之 罪 、 何 患 无 辞

937. jīfēidàndǎ = Xôi hỏng bỏng không 鸡飞蛋打

938. yīfānfēngshùn = Xuôi chèo mát mái, thuận buồm xuôi gió 一帆风顺

939. yī luò / lào / là qiān zhàng = Xuống dốc không phanh 一 落 千 丈

940. àiwūjíwū = Yêu ai yêu cả đường đi; yêu thì củ ấu cũng tròn 爱屋及乌

941. ài zé jiā zhū xī ě / è / wù zé zhuì zhū yuān ài zhī yù qí shēng ě / è / wù zhī yù qí sǐ = Yêu nên tốt, ghét nên xấu 爱 则 加 诸 膝 , 恶 则 坠 诸 渊 ; 爱 之 欲 其 生 , 恶 之 欲 其 死

942. shòu sǐ dì / de / dí luòtuo bǐ mǎ dài / dà = Yếu trâu còn hơn khỏe bò 瘦 死 的 骆驼 比 马 大